Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 419,340 | 5,550,509 | 714,762 | 6,684,611 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 350,123 | 5,180,475 | 630,342 | 6,160,940 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 45,454 | 476,934 | 400,158 | 922,546 | |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 419,340 | 5,550,509 | 714,762 | 6,684,611 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 350,123 | 5,180,475 | 630,342 | 6,160,940 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 45,454 | 476,934 | 400,158 | 922,546 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn |
| cái |
| 45,454 |
| 946,820 |
| 504,231 |
| 1,496,505 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 90,908 | 1,895,990 | 711,525 | 2,698,423 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 142,727 | 946,820 | 1,349,197 | 2,438,744 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 188,181 | 1,895,990 | 1,921,456 | 4,005,627 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 102,272 | 1,259,294 | 670,570 | 2,032,136 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 136,362 | 1,895,990 | 992,927 | 3,025,279 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 46,363 | 573,261 | 971,553 | 1,591,177 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 46,363 | 1,137,124 | 1,098,793 | 2,282,280 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 92,726 | 2,274,248 | 1,840,351 | 4,207,325 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 145,582 | 1,137,124 | 2,098,611 | 3,381,317 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 191,945 | 2,274,248 | 3,083,600 | 5,549,793 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 104,317 | 1,510,683 | 2,119,120 | 3,734,120 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 139,089 | 2,274,248 | 3,171,623 | 5,584,960 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 486,801 | 1,989,476 | 11,148,134 | 13,624,411 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1,267,434 | 1,865,406 | 3,731,797 | 6,864,637 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 464,673 | 2,968,978 | 15,310,690 | 18,744,341 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 186,225 | 2,807,904 | 0 | 2,994,129 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 214,535 | 3,088,695 | 0 | 3,303,230 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 249,593 | 3,397,782 | 0 | 3,647,375 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 404,860 | 3,460,905 | 0 | 3,865,765 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 467,662 | 4,026,840 | 0 | 4,494,502 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 542,784 | 4,658,074 | 0 | 5,200,858 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40,078 | 59,162 | 99,240 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,364 | 154,820 | 239,184 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 106,207 | 307,685 | 413,892 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48,094 | 56,407 | 104,501 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 102,199 | 451,123 | 553,322 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 128,250 | 552,838 | 681,088 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 204,398 | 175,353 | 379,751 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 230,448 | 378,206 | 608,654 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 284,554 | 427,991 | 712,545 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 272,534 | 276,853 | 549,387 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 324,221 | 597,378 | 921,599 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 399,403 | 706,451 | 1,105,854 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,909,028 | 5,873,575 | 24,577,585 | 32,360,188 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,984,028 | 8,223,005 | 33,745,732 | 43,952,765 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,984,028 | 9,397,720 | 35,652,275 | 47,034,023 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 4,598,300 | 7,194,831 | 11,793,131 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20,039 | 55,840 | 75,879 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30,059 | 106,465 | 136,524 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,117 | 111,680 | 171,797 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 70,137 | 177,442 | 247,579 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 40,078 | 222,775 | 262,853 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 90,175 | 313,583 | 403,758 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,117 | 245,052 | 305,169 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,261 | 376,300 | 510,561 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 86,168 | 356,439 | 442,607 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn |
| cái |
| 45,454 |
| 946,820 |
| 504,231 |
| 1,496,505 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 90,908 | 1,895,990 | 711,525 | 2,698,423 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 142,727 | 946,820 | 1,349,197 | 2,438,744 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 188,181 | 1,895,990 | 1,921,456 | 4,005,627 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 102,272 | 1,259,294 | 670,570 | 2,032,136 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 136,362 | 1,895,990 | 992,927 | 3,025,279 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 46,363 | 573,261 | 971,553 | 1,591,177 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 46,363 | 1,137,124 | 1,098,793 | 2,282,280 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 92,726 | 2,274,248 | 1,840,351 | 4,207,325 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 145,582 | 1,137,124 | 2,098,611 | 3,381,317 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 191,945 | 2,274,248 | 3,083,600 | 5,549,793 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 104,317 | 1,510,683 | 2,119,120 | 3,734,120 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 139,089 | 2,274,248 | 3,171,623 | 5,584,960 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 486,801 | 1,989,476 | 11,148,134 | 13,624,411 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1,267,434 | 1,865,406 | 3,731,797 | 6,864,637 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 464,673 | 2,968,978 | 15,310,690 | 18,744,341 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 186,225 | 2,807,904 | 0 | 2,994,129 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 214,535 | 3,088,695 | 0 | 3,303,230 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 249,593 | 3,397,782 | 0 | 3,647,375 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 404,860 | 3,460,905 | 0 | 3,865,765 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 467,662 | 4,026,840 | 0 | 4,494,502 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 542,784 | 4,658,074 | 0 | 5,200,858 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40,078 | 59,162 | 99,240 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,364 | 154,820 | 239,184 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 106,207 | 307,685 | 413,892 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48,094 | 56,407 | 104,501 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 102,199 | 451,123 | 553,322 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 128,250 | 552,838 | 681,088 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 204,398 | 175,353 | 379,751 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 230,448 | 378,206 | 608,654 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 284,554 | 427,991 | 712,545 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 272,534 | 276,853 | 549,387 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 324,221 | 597,378 | 921,599 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 399,403 | 706,451 | 1,105,854 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,909,028 | 5,873,575 | 24,577,585 | 32,360,188 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,984,028 | 8,223,005 | 33,745,732 | 43,952,765 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,984,028 | 9,397,720 | 35,652,275 | 47,034,023 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 4,598,300 | 7,194,831 | 11,793,131 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20,039 | 55,840 | 75,879 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30,059 | 106,465 | 136,524 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,117 | 111,680 | 171,797 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 70,137 | 177,442 | 247,579 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 40,078 | 222,775 | 262,853 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 90,175 | 313,583 | 403,758 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,117 | 245,052 | 305,169 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,261 | 376,300 | 510,561 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 86,168 | 356,439 | 442,607 |