Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M75 | m | 64,377 | 92,179 | 0 | 156,556 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M100 | m | 67,663 | 92,179 | 0 | 159,842 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M100 | m | 65,926 | 92,179 | 0 | 158,105 | |
| Làm trần cót ép | m2 |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M75 | m | 64,377 | 92,179 | 0 | 156,556 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M100 | m | 67,663 | 92,179 | 0 | 159,842 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa M100 | m | 65,926 | 92,179 | 0 | 158,105 | |
| Làm trần cót ép | m2 |
| 97,231 |
| 4,008 |
| 0 |
| 101,239 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 126,139 | 4,008 | 0 | 130,147 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 283,163 | 87,067 | 0 | 370,230 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 214,913 | 87,067 | 0 | 301,980 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 300,438 | 280,546 | 0 | 580,984 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 187,386 | 120,234 | 0 | 307,620 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 295,124 | 96,187 | 0 | 391,311 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 203,050 | 80,156 | 0 | 283,206 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129,780 | 26,051 | 0 | 155,831 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 146,219 | 176,343 | 0 | 322,562 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 172,589 | 176,343 | 0 | 348,932 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 210,288 | 34,219 | 6,155 | 250,662 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 232,507 | 61,594 | 8,002 | 302,103 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | m2 | 221,967 | 51,329 | 8,230 | 281,526 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | m2 | 247,992 | 92,391 | 10,699 | 351,082 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 222,308 | 97,950 | 0 | 320,258 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 222,308 | 114,275 | 0 | 336,583 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 103,406 | 60,117 | 0 | 163,523 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 71,712 | 76,148 | 0 | 147,860 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 94,952 | 76,148 | 0 | 171,100 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 82,931 | 116,226 | 0 | 199,157 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 102,965 | 116,226 | 0 | 219,191 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 9,676 | 31,126 | 0 | 40,802 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 19,353 | 37,439 | 0 | 56,792 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 38,706 | 87,067 | 0 | 125,773 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 54,272 | 106,657 | 0 | 160,929 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 4,543,524 | 1,202,340 | 0 | 5,745,864 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 4,543,524 | 1,502,925 | 0 | 6,046,449 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 94,952 | 152,296 | 0 | 247,248 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 143,033 | 152,296 | 0 | 295,329 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 71,357 | 174,134 | 0 | 245,491 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 103,001 | 174,134 | 0 | 277,135 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 43,795 | 168,328 | 0 | 212,123 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 31,775 | 148,289 | 0 | 180,064 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 94,020 | 60,117 | 0 | 154,137 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 142,102 | 66,129 | 0 | 208,231 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 103,562 | 20,039 | 0 | 123,601 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 3,168 | 10,020 | 0 | 13,188 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 110,250 | 60,117 | 0 | 170,367 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 34,463 | 14,027 | 0 | 48,490 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 37,935 | 16,031 | 0 | 53,966 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 34,463 | 18,035 | 0 | 52,498 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 37,935 | 20,039 | 0 | 57,974 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 259,107 | 104,480 | 0 | 363,587 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 91,800 | 44,086 | 0 | 135,886 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2,100 | 24,047 | 0 | 26,147 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 60,863 | 87,067 | 0 | 147,930 |
| 97,231 |
| 4,008 |
| 0 |
| 101,239 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 126,139 | 4,008 | 0 | 130,147 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 283,163 | 87,067 | 0 | 370,230 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 214,913 | 87,067 | 0 | 301,980 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 300,438 | 280,546 | 0 | 580,984 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 187,386 | 120,234 | 0 | 307,620 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 295,124 | 96,187 | 0 | 391,311 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 203,050 | 80,156 | 0 | 283,206 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129,780 | 26,051 | 0 | 155,831 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 146,219 | 176,343 | 0 | 322,562 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 172,589 | 176,343 | 0 | 348,932 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 210,288 | 34,219 | 6,155 | 250,662 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 232,507 | 61,594 | 8,002 | 302,103 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | m2 | 221,967 | 51,329 | 8,230 | 281,526 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | m2 | 247,992 | 92,391 | 10,699 | 351,082 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 222,308 | 97,950 | 0 | 320,258 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 222,308 | 114,275 | 0 | 336,583 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 103,406 | 60,117 | 0 | 163,523 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 71,712 | 76,148 | 0 | 147,860 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 94,952 | 76,148 | 0 | 171,100 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 82,931 | 116,226 | 0 | 199,157 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 102,965 | 116,226 | 0 | 219,191 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 9,676 | 31,126 | 0 | 40,802 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 19,353 | 37,439 | 0 | 56,792 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 38,706 | 87,067 | 0 | 125,773 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 54,272 | 106,657 | 0 | 160,929 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 4,543,524 | 1,202,340 | 0 | 5,745,864 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 4,543,524 | 1,502,925 | 0 | 6,046,449 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 94,952 | 152,296 | 0 | 247,248 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 143,033 | 152,296 | 0 | 295,329 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 71,357 | 174,134 | 0 | 245,491 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 103,001 | 174,134 | 0 | 277,135 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 43,795 | 168,328 | 0 | 212,123 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 31,775 | 148,289 | 0 | 180,064 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 94,020 | 60,117 | 0 | 154,137 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 142,102 | 66,129 | 0 | 208,231 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 103,562 | 20,039 | 0 | 123,601 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 3,168 | 10,020 | 0 | 13,188 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 110,250 | 60,117 | 0 | 170,367 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 34,463 | 14,027 | 0 | 48,490 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 37,935 | 16,031 | 0 | 53,966 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 34,463 | 18,035 | 0 | 52,498 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 37,935 | 20,039 | 0 | 57,974 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 259,107 | 104,480 | 0 | 363,587 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 91,800 | 44,086 | 0 | 135,886 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2,100 | 24,047 | 0 | 26,147 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 60,863 | 87,067 | 0 | 147,930 |