Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713,152 | 781,467 | 44,387 | 1,539,006 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800,020 | 781,467 | 44,387 | 1,625,874 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893,698 | 781,467 | 44,387 | 1,719,552 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 713,152 | 781,467 | 44,387 | 1,539,006 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 800,020 | 781,467 | 44,387 | 1,625,874 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 893,698 | 781,467 | 44,387 | 1,719,552 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 |
| m3 |
| 999,865 |
| 781,467 |
| 44,387 |
| 1,825,719 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 748,613 | 511,806 | 44,387 | 1,304,806 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840,586 | 511,806 | 44,387 | 1,396,779 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935,594 | 511,806 | 44,387 | 1,491,787 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,781 | 511,806 | 44,387 | 1,574,974 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 706,161 | 511,806 | 44,387 | 1,262,354 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 792,176 | 511,806 | 44,387 | 1,348,369 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 884,936 | 511,806 | 44,387 | 1,441,129 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 990,062 | 511,806 | 44,387 | 1,546,255 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,052,501 | 1,952,317 | 234,596 | 3,239,414 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,149,050 | 1,952,317 | 234,596 | 3,335,963 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,248,785 | 1,952,317 | 234,596 | 3,435,698 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,336,112 | 1,952,317 | 234,596 | 3,523,025 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,052,501 | 2,159,678 | 249,934 | 3,462,113 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,149,050 | 2,159,678 | 249,934 | 3,558,662 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,248,785 | 2,159,678 | 249,934 | 3,658,397 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,336,112 | 2,159,678 | 249,934 | 3,745,724 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 978,579 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,652,585 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,103,360 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,777,366 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,240,286 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,914,292 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,352,730 | 2,293,038 | 1,380,968 | 5,026,736 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 721,209 | 111,321 | 91,327 | 923,857 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 812,932 | 111,321 | 91,327 | 1,015,580 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 766,975 | 152,424 | 91,327 | 1,010,726 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 864,925 | 152,424 | 91,327 | 1,108,676 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 974,696 | 152,424 | 91,327 | 1,218,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 152,424 | 91,327 | 1,289,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 816,412 | 196,952 | 91,327 | 1,104,691 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 914,362 | 196,952 | 91,327 | 1,202,641 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,024,133 | 196,952 | 91,327 | 1,312,412 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,094,865 | 196,952 | 91,327 | 1,383,144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 724,885 | 152,424 | 91,327 | 968,636 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 817,075 | 152,424 | 91,327 | 1,060,826 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 912,197 | 152,424 | 91,327 | 1,155,948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 978,926 | 152,424 | 91,327 | 1,222,677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 774,322 | 196,952 | 91,327 | 1,062,601 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 866,512 | 196,952 | 91,327 | 1,154,791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 961,634 | 196,952 | 91,327 | 1,249,913 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,028,363 | 196,952 | 91,327 | 1,316,642 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,717 | 116,459 | 91,020 | 978,196 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,145 | 116,459 | 91,020 | 1,076,624 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,451 | 116,459 | 91,020 | 1,186,930 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,527 | 116,459 | 91,020 | 1,258,006 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 728,421 | 116,459 | 91,020 | 935,900 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 821,061 | 116,459 | 91,020 | 1,028,540 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 916,647 | 116,459 | 91,020 | 1,124,126 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,701 | 116,459 | 91,020 | 1,191,180 |
| m3 |
| 999,865 |
| 781,467 |
| 44,387 |
| 1,825,719 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 748,613 | 511,806 | 44,387 | 1,304,806 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 840,586 | 511,806 | 44,387 | 1,396,779 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 935,594 | 511,806 | 44,387 | 1,491,787 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,781 | 511,806 | 44,387 | 1,574,974 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 706,161 | 511,806 | 44,387 | 1,262,354 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 792,176 | 511,806 | 44,387 | 1,348,369 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 884,936 | 511,806 | 44,387 | 1,441,129 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 990,062 | 511,806 | 44,387 | 1,546,255 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,052,501 | 1,952,317 | 234,596 | 3,239,414 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,149,050 | 1,952,317 | 234,596 | 3,335,963 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,248,785 | 1,952,317 | 234,596 | 3,435,698 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,336,112 | 1,952,317 | 234,596 | 3,523,025 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,052,501 | 2,159,678 | 249,934 | 3,462,113 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,149,050 | 2,159,678 | 249,934 | 3,558,662 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,248,785 | 2,159,678 | 249,934 | 3,658,397 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,336,112 | 2,159,678 | 249,934 | 3,745,724 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 978,579 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,652,585 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,103,360 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,777,366 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,240,286 | 2,293,038 | 1,380,968 | 4,914,292 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,352,730 | 2,293,038 | 1,380,968 | 5,026,736 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 721,209 | 111,321 | 91,327 | 923,857 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 812,932 | 111,321 | 91,327 | 1,015,580 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 766,975 | 152,424 | 91,327 | 1,010,726 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 864,925 | 152,424 | 91,327 | 1,108,676 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 974,696 | 152,424 | 91,327 | 1,218,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 152,424 | 91,327 | 1,289,179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 816,412 | 196,952 | 91,327 | 1,104,691 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 914,362 | 196,952 | 91,327 | 1,202,641 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,024,133 | 196,952 | 91,327 | 1,312,412 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,094,865 | 196,952 | 91,327 | 1,383,144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 724,885 | 152,424 | 91,327 | 968,636 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 817,075 | 152,424 | 91,327 | 1,060,826 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 912,197 | 152,424 | 91,327 | 1,155,948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 978,926 | 152,424 | 91,327 | 1,222,677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 774,322 | 196,952 | 91,327 | 1,062,601 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 866,512 | 196,952 | 91,327 | 1,154,791 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 961,634 | 196,952 | 91,327 | 1,249,913 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,028,363 | 196,952 | 91,327 | 1,316,642 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 770,717 | 116,459 | 91,020 | 978,196 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,145 | 116,459 | 91,020 | 1,076,624 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,451 | 116,459 | 91,020 | 1,186,930 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,527 | 116,459 | 91,020 | 1,258,006 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 728,421 | 116,459 | 91,020 | 935,900 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 821,061 | 116,459 | 91,020 | 1,028,540 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 916,647 | 116,459 | 91,020 | 1,124,126 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,701 | 116,459 | 91,020 | 1,191,180 |