Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 974,696 | 625,541 | 199,649 | 1,799,886 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 625,541 | 199,649 | 1,870,618 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 774,569 | 363,217 | 116,215 | 1,254,001 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 974,696 | 625,541 | 199,649 | 1,799,886 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 625,541 | 199,649 | 1,870,618 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 774,569 | 363,217 | 116,215 | 1,254,001 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 |
| 873,489 |
| 363,217 |
| 116,215 |
| 1,352,921 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 984,347 | 363,217 | 116,215 | 1,463,779 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,055,779 | 363,217 | 116,215 | 1,535,211 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 607,196 | 380,443 | 1,762,208 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 607,196 | 380,443 | 1,861,128 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 607,196 | 380,443 | 1,971,986 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 607,196 | 380,443 | 2,043,418 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 732,062 | 363,217 | 116,215 | 1,211,494 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 825,165 | 363,217 | 116,215 | 1,304,597 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 921,229 | 363,217 | 116,215 | 1,400,661 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 988,618 | 363,217 | 116,215 | 1,468,050 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 150 | m3 | 732,062 | 607,196 | 380,443 | 1,719,701 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 200 | m3 | 825,165 | 607,196 | 380,443 | 1,812,804 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 250 | m3 | 921,229 | 607,196 | 380,443 | 1,908,868 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 300 | m3 | 988,618 | 607,196 | 380,443 | 1,976,257 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 829,162 | 118,359 | 1,722,090 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 829,162 | 118,359 | 1,821,010 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 829,162 | 118,359 | 1,931,868 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,778 | 829,162 | 118,359 | 2,003,299 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 1,142,850 | 493,028 | 2,410,447 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 1,142,850 | 493,028 | 2,509,367 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 1,142,850 | 493,028 | 2,620,225 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,778 | 1,142,850 | 493,028 | 2,691,656 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 732,062 | 829,162 | 118,359 | 1,679,583 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 825,165 | 829,162 | 118,359 | 1,772,686 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 921,229 | 829,162 | 118,359 | 1,868,750 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 988,618 | 829,162 | 118,359 | 1,936,139 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 732,062 | 1,142,850 | 493,028 | 2,367,940 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 825,165 | 1,142,850 | 493,028 | 2,461,043 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 921,229 | 1,142,850 | 493,028 | 2,557,107 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 988,618 | 1,142,850 | 493,028 | 2,624,496 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,207 | 273,872 | 352,728 | 1,495,807 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,521 | 273,872 | 352,728 | 1,606,121 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,603 | 273,872 | 352,728 | 1,677,203 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,207 | 289,522 | 352,728 | 1,511,457 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,521 | 289,522 | 352,728 | 1,621,771 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,603 | 289,522 | 352,728 | 1,692,853 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 352,121 | 110,456 | 1,229,552 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 352,121 | 110,456 | 1,327,502 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 352,121 | 110,456 | 1,437,273 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 352,121 | 110,456 | 1,508,005 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 967,780 | 254,087 | 430,982 | 1,652,849 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,089,962 | 254,087 | 430,982 | 1,775,031 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,168,691 | 254,087 | 430,982 | 1,853,760 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 970,733 | 214,189 | 295,975 | 1,480,897 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,092,915 | 214,189 | 295,975 | 1,603,079 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,171,643 | 214,189 | 295,975 | 1,681,807 |
| 873,489 |
| 363,217 |
| 116,215 |
| 1,352,921 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 984,347 | 363,217 | 116,215 | 1,463,779 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,055,779 | 363,217 | 116,215 | 1,535,211 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 607,196 | 380,443 | 1,762,208 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 607,196 | 380,443 | 1,861,128 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 607,196 | 380,443 | 1,971,986 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 607,196 | 380,443 | 2,043,418 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 732,062 | 363,217 | 116,215 | 1,211,494 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 825,165 | 363,217 | 116,215 | 1,304,597 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 921,229 | 363,217 | 116,215 | 1,400,661 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 988,618 | 363,217 | 116,215 | 1,468,050 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 150 | m3 | 732,062 | 607,196 | 380,443 | 1,719,701 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 200 | m3 | 825,165 | 607,196 | 380,443 | 1,812,804 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 250 | m3 | 921,229 | 607,196 | 380,443 | 1,908,868 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 300 | m3 | 988,618 | 607,196 | 380,443 | 1,976,257 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 829,162 | 118,359 | 1,722,090 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 829,162 | 118,359 | 1,821,010 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 829,162 | 118,359 | 1,931,868 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,778 | 829,162 | 118,359 | 2,003,299 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 1,142,850 | 493,028 | 2,410,447 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 1,142,850 | 493,028 | 2,509,367 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 1,142,850 | 493,028 | 2,620,225 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,778 | 1,142,850 | 493,028 | 2,691,656 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 732,062 | 829,162 | 118,359 | 1,679,583 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 825,165 | 829,162 | 118,359 | 1,772,686 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 921,229 | 829,162 | 118,359 | 1,868,750 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 988,618 | 829,162 | 118,359 | 1,936,139 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 732,062 | 1,142,850 | 493,028 | 2,367,940 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 825,165 | 1,142,850 | 493,028 | 2,461,043 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 921,229 | 1,142,850 | 493,028 | 2,557,107 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 988,618 | 1,142,850 | 493,028 | 2,624,496 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,207 | 273,872 | 352,728 | 1,495,807 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,521 | 273,872 | 352,728 | 1,606,121 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,603 | 273,872 | 352,728 | 1,677,203 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 869,207 | 289,522 | 352,728 | 1,511,457 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 979,521 | 289,522 | 352,728 | 1,621,771 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,050,603 | 289,522 | 352,728 | 1,692,853 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 352,121 | 110,456 | 1,229,552 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 352,121 | 110,456 | 1,327,502 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 352,121 | 110,456 | 1,437,273 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 352,121 | 110,456 | 1,508,005 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 967,780 | 254,087 | 430,982 | 1,652,849 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,089,962 | 254,087 | 430,982 | 1,775,031 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,168,691 | 254,087 | 430,982 | 1,853,760 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 970,733 | 214,189 | 295,975 | 1,480,897 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,092,915 | 214,189 | 295,975 | 1,603,079 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,171,643 | 214,189 | 295,975 | 1,681,807 |