Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 13,323,005 | 2,655,778 | 19,077,907 | 35,056,690 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 12,024,340 | 2,390,122 | 17,204,071 | 31,618,533 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 18,043,916 | 2,857,074 | 24,146,065 | 45,047,055 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 13,323,005 | 2,655,778 | 19,077,907 | 35,056,690 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào <= 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 12,024,340 | 2,390,122 | 17,204,071 | 31,618,533 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 18,043,916 | 2,857,074 | 24,146,065 | 45,047,055 | |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II |
| 100m3 |
| 14,546,449 |
| 2,597,678 |
| 20,272,634 |
| 37,416,761 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 13,120,973 | 2,338,282 | 18,273,038 | 33,732,293 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 11,840,026 | 2,103,925 | 16,411,779 | 30,355,730 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 11,381,869 | 1,877,981 | 15,632,062 | 28,891,912 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 10,326,516 | 1,703,485 | 14,173,237 | 26,203,238 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 9,756,473 | 1,609,586 | 13,406,097 | 24,772,156 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 8,782,191 | 1,448,588 | 12,060,457 | 22,291,236 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 962,263 | 1,140,482 | 4,937,783 | 7,040,528 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 842,095 | 1,092,359 | 3,698,860 | 5,633,314 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 709,777 | 1,068,297 | 3,085,256 | 4,863,330 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 615,396 | 1,038,171 | 2,315,322 | 3,968,889 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 962,263 | 1,368,579 | 5,924,190 | 8,255,032 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 842,095 | 1,310,870 | 4,438,946 | 6,591,911 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 709,777 | 1,281,918 | 3,698,860 | 5,690,555 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 615,396 | 1,245,727 | 2,772,821 | 4,633,944 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 3,010,890 | 76,547,280 | 788,794,912 | 868,353,082 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 3,010,890 | 84,202,008 | 867,678,077 | 954,890,975 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 48,051,769 | 30,941,690 | 38,783,228 | 117,776,687 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 41,545,980 | 28,455,322 | 29,092,753 | 99,094,055 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 34,600,055 | 27,213,116 | 24,238,199 | 86,051,370 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 29,792,683 | 25,661,825 | 18,188,201 | 73,642,709 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 48,051,769 | 37,129,245 | 46,534,774 | 131,715,788 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 41,545,980 | 34,145,995 | 34,899,801 | 110,591,776 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 34,600,055 | 32,657,304 | 29,092,753 | 96,350,112 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 29,792,683 | 30,791,060 | 21,811,125 | 82,394,868 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 182,227 | 753,861 | 4,308,881 | 5,244,969 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 173,013 | 713,963 | 4,095,759 | 4,982,735 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 162,725 | 678,264 | 3,934,480 | 4,775,469 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 153,373 | 650,966 | 3,733,482 | 4,537,821 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 83,664,412 | 36,286,110 | 60,518,094 | 180,468,616 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 72,170,527 | 31,379,885 | 51,427,769 | 154,978,181 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 60,730,226 | 26,982,280 | 43,315,375 | 131,027,881 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 52,741,356 | 23,709,508 | 37,277,936 | 113,728,800 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 60,774,869 | 26,125,452 | 43,976,751 | 130,877,072 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 50,011,813 | 22,365,578 | 37,021,484 | 109,398,875 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 41,735,513 | 18,638,959 | 30,176,024 | 90,550,496 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 37,241,306 | 16,404,945 | 26,047,630 | 79,693,881 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 543,832 | 6,101,683 | 6,645,515 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 543,832 | 8,778,739 | 9,322,571 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 543,832 | 10,097,310 | 10,641,142 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 543,832 | 13,536,181 | 14,080,013 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,375,034 | 49,791,150 | 51,166,184 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,375,034 | 55,278,511 | 56,653,545 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 335,689 | 5,424,166 | 5,759,855 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 16,794,207 | 0 | 16,794,207 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,072,435 | 0 | 4,072,435 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 10,878,170 | 0 | 10,878,170 |
| 100m3 |
| 14,546,449 |
| 2,597,678 |
| 20,272,634 |
| 37,416,761 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 13,120,973 | 2,338,282 | 18,273,038 | 33,732,293 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 11,840,026 | 2,103,925 | 16,411,779 | 30,355,730 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 11,381,869 | 1,877,981 | 15,632,062 | 28,891,912 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 10,326,516 | 1,703,485 | 14,173,237 | 26,203,238 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 9,756,473 | 1,609,586 | 13,406,097 | 24,772,156 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m3 | 8,782,191 | 1,448,588 | 12,060,457 | 22,291,236 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 962,263 | 1,140,482 | 4,937,783 | 7,040,528 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 842,095 | 1,092,359 | 3,698,860 | 5,633,314 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 709,777 | 1,068,297 | 3,085,256 | 4,863,330 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 615,396 | 1,038,171 | 2,315,322 | 3,968,889 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 962,263 | 1,368,579 | 5,924,190 | 8,255,032 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 842,095 | 1,310,870 | 4,438,946 | 6,591,911 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 709,777 | 1,281,918 | 3,698,860 | 5,690,555 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | m3 | 615,396 | 1,245,727 | 2,772,821 | 4,633,944 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 3,010,890 | 76,547,280 | 788,794,912 | 868,353,082 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp khoan Robbin | 100m | 3,010,890 | 84,202,008 | 867,678,077 | 954,890,975 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 48,051,769 | 30,941,690 | 38,783,228 | 117,776,687 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 41,545,980 | 28,455,322 | 29,092,753 | 99,094,055 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 34,600,055 | 27,213,116 | 24,238,199 | 86,051,370 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 29,792,683 | 25,661,825 | 18,188,201 | 73,642,709 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 48,051,769 | 37,129,245 | 46,534,774 | 131,715,788 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II | 100m3 | 41,545,980 | 34,145,995 | 34,899,801 | 110,591,776 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 34,600,055 | 32,657,304 | 29,092,753 | 96,350,112 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 29,792,683 | 30,791,060 | 21,811,125 | 82,394,868 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 182,227 | 753,861 | 4,308,881 | 5,244,969 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 173,013 | 713,963 | 4,095,759 | 4,982,735 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 162,725 | 678,264 | 3,934,480 | 4,775,469 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 153,373 | 650,966 | 3,733,482 | 4,537,821 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 83,664,412 | 36,286,110 | 60,518,094 | 180,468,616 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 72,170,527 | 31,379,885 | 51,427,769 | 154,978,181 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 60,730,226 | 26,982,280 | 43,315,375 | 131,027,881 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 52,741,356 | 23,709,508 | 37,277,936 | 113,728,800 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 60,774,869 | 26,125,452 | 43,976,751 | 130,877,072 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 50,011,813 | 22,365,578 | 37,021,484 | 109,398,875 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 41,735,513 | 18,638,959 | 30,176,024 | 90,550,496 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 37,241,306 | 16,404,945 | 26,047,630 | 79,693,881 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 543,832 | 6,101,683 | 6,645,515 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 543,832 | 8,778,739 | 9,322,571 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 543,832 | 10,097,310 | 10,641,142 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 543,832 | 13,536,181 | 14,080,013 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,375,034 | 49,791,150 | 51,166,184 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,375,034 | 55,278,511 | 56,653,545 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 335,689 | 5,424,166 | 5,759,855 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 16,794,207 | 0 | 16,794,207 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,072,435 | 0 | 4,072,435 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 10,878,170 | 0 | 10,878,170 |