Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 640,604 | 25,297,499 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 788,481 | 25,445,376 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 892,077 | 25,548,972 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 640,604 | 25,297,499 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 788,481 | 25,445,376 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 892,077 | 25,548,972 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 24,400,000 |
| 256,895 |
| 468,961 |
| 25,125,856 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 573,546 | 25,230,441 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 811,643 | 25,468,538 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 899,571 | 25,556,466 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 24,400,000 | 739,856 | 640,220 | 25,780,076 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 794,660 | 687,644 | 25,882,304 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 820,350 | 732,104 | 25,952,454 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 876,867 | 829,915 | 26,106,782 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 917,215 | 4,026,826 | 4,944,041 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 917,215 | 3,964,489 | 4,881,704 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,187,029 | 7,927,822 | 10,114,851 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 3,284,121 | 3,797,910 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 2,977,202 | 3,490,991 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 2,418,639 | 2,932,428 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,387,230 | 4,755,213 | 6,142,443 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,422,819 | 2,422,819 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 3,840,924 | 3,840,924 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 5,259,919 | 5,259,919 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 6,338,919 | 6,338,919 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,338,790 | 8,338,790 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 12,360,890 | 12,360,890 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,426,536 | 4,426,536 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,100,165 | 6,100,165 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,343,935 | 7,343,935 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 10,280,436 | 10,280,436 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 14,112,618 | 14,112,618 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 3,818,830 | 3,818,830 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 5,278,568 | 5,278,568 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 6,302,113 | 6,302,113 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,073,853 | 8,073,853 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 11,747,054 | 11,747,054 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,671,264 | 4,671,264 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,319,270 | 6,319,270 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,679,723 | 7,679,723 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 9,047,575 | 9,047,575 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 12,638,541 | 12,638,541 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,662,761 | 4,662,761 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,380,148 | 6,380,148 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,713,084 | 7,713,084 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,721,429 | 8,721,429 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 13,360,048 | 13,360,048 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 6,268,628 | 6,268,628 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 8,590,341 | 8,590,341 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 10,382,512 | 10,382,512 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 12,885,512 | 12,885,512 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 18,573,710 | 18,573,710 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,303,658 | 4,303,658 |
| 100m3 |
| 24,400,000 |
| 256,895 |
| 468,961 |
| 25,125,856 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 573,546 | 25,230,441 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 811,643 | 25,468,538 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 256,895 | 899,571 | 25,556,466 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 24,400,000 | 739,856 | 640,220 | 25,780,076 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 24,400,000 | 794,660 | 687,644 | 25,882,304 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 24,400,000 | 820,350 | 732,104 | 25,952,454 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 24,400,000 | 876,867 | 829,915 | 26,106,782 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 917,215 | 4,026,826 | 4,944,041 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 917,215 | 3,964,489 | 4,881,704 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,187,029 | 7,927,822 | 10,114,851 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 3,284,121 | 3,797,910 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 2,977,202 | 3,490,991 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 513,789 | 2,418,639 | 2,932,428 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,387,230 | 4,755,213 | 6,142,443 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,422,819 | 2,422,819 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 3,840,924 | 3,840,924 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 5,259,919 | 5,259,919 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 6,338,919 | 6,338,919 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,338,790 | 8,338,790 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 12,360,890 | 12,360,890 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,426,536 | 4,426,536 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,100,165 | 6,100,165 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,343,935 | 7,343,935 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 10,280,436 | 10,280,436 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 14,112,618 | 14,112,618 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 3,818,830 | 3,818,830 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 5,278,568 | 5,278,568 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 6,302,113 | 6,302,113 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,073,853 | 8,073,853 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 11,747,054 | 11,747,054 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,671,264 | 4,671,264 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,319,270 | 6,319,270 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,679,723 | 7,679,723 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 9,047,575 | 9,047,575 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 12,638,541 | 12,638,541 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,662,761 | 4,662,761 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 6,380,148 | 6,380,148 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 7,713,084 | 7,713,084 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 8,721,429 | 8,721,429 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 13,360,048 | 13,360,048 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 6,268,628 | 6,268,628 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 0 | 8,590,341 | 8,590,341 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 0 | 10,382,512 | 10,382,512 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 0 | 12,885,512 | 12,885,512 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 0 | 18,573,710 | 18,573,710 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 0 | 4,303,658 | 4,303,658 |