Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,329,726 | 21,454,103 | 229,823,829 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,806,678 | 41,853,093 | 96,169,771 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,210,253 | 40,151,672 | 146,381,925 | |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,329,726 | 21,454,103 | 229,823,829 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,806,678 | 41,853,093 | 96,169,771 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,210,253 | 40,151,672 | 146,381,925 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 206,040,000 |
| 3,668,860 |
| 46,389,804 |
| 256,098,664 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,519,868 | 59,127,043 | 123,155,911 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,635,362 | 61,665,905 | 166,816,267 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 2,771,855 | 64,666,379 | 272,468,234 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 159,493,500 | 1,866,243 | 10,246,450 | 171,606,193 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 159,493,500 | 2,386,601 | 13,178,610 | 175,058,711 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 202,507,500 | 1,701,920 | 9,344,247 | 213,553,667 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 202,507,500 | 2,177,284 | 11,921,970 | 216,606,754 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 159,493,500 | 3,032,157 | 36,866,281 | 199,391,938 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 159,493,500 | 3,961,366 | 58,589,967 | 222,044,833 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 202,507,500 | 2,875,658 | 34,563,417 | 239,946,575 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 202,507,500 | 3,591,638 | 47,459,456 | 253,558,594 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 47,799,260 | 696,418 | 5,735,434 | 54,231,112 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 59,749,176 | 731,630 | 6,025,428 | 66,506,234 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 48,035,890 | 1,349,799 | 18,084,360 | 67,470,049 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,044,964 | 1,414,354 | 18,928,744 | 80,388,062 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,194,385 | 53,294,297 | 140,913,682 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 2,299,380 | 55,602,354 | 163,426,734 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 2,414,874 | 58,141,217 | 201,256,091 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 868,566 | 3,692,238 | 50,515,804 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 915,516 | 3,891,818 | 50,762,334 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 63,630,000 | 1,228,512 | 5,196,755 | 70,055,267 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 63,630,000 | 1,314,587 | 5,560,858 | 70,505,445 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 2,011,004 | 22,175,766 | 70,141,770 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 2,218,365 | 23,512,043 | 71,685,408 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 63,630,000 | 2,963,688 | 31,226,006 | 97,819,694 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 63,630,000 | 3,153,443 | 33,169,682 | 99,953,125 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 489,058 | 3,326,340 | 49,770,398 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 586,869 | 3,492,657 | 50,034,526 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 684,681 | 28,388,275 | 75,027,956 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 782,492 | 30,349,646 | 77,087,138 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 520,357 | 4,534,615 | 5,054,972 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,115,051 | 8,723,709 | 9,838,760 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,398,704 | 10,395,052 | 11,793,756 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,688,226 | 16,828,040 | 18,516,266 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 906,208 | 5,881,847 | 9,602,055 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,647,318 | 6,273,970 | 12,832,663 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,003,433 | 6,273,970 | 10,091,403 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,812,417 | 6,877,236 | 13,601,028 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,095,155 | 5,308,744 | 9,217,899 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,975,681 | 5,640,540 | 12,527,596 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,186,876 | 5,640,540 | 9,641,416 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,140,780 | 6,183,480 | 13,235,635 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,278,598 | 4,765,804 | 8,858,402 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,304,044 | 5,067,437 | 12,282,856 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,370,319 | 5,067,437 | 9,251,756 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,469,143 | 5,700,867 | 13,081,385 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 206,040,000 |
| 3,668,860 |
| 46,389,804 |
| 256,098,664 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,519,868 | 59,127,043 | 123,155,911 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,635,362 | 61,665,905 | 166,816,267 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 2,771,855 | 64,666,379 | 272,468,234 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 159,493,500 | 1,866,243 | 10,246,450 | 171,606,193 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 159,493,500 | 2,386,601 | 13,178,610 | 175,058,711 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 202,507,500 | 1,701,920 | 9,344,247 | 213,553,667 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 202,507,500 | 2,177,284 | 11,921,970 | 216,606,754 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 159,493,500 | 3,032,157 | 36,866,281 | 199,391,938 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 159,493,500 | 3,961,366 | 58,589,967 | 222,044,833 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 202,507,500 | 2,875,658 | 34,563,417 | 239,946,575 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 202,507,500 | 3,591,638 | 47,459,456 | 253,558,594 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 47,799,260 | 696,418 | 5,735,434 | 54,231,112 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 59,749,176 | 731,630 | 6,025,428 | 66,506,234 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 48,035,890 | 1,349,799 | 18,084,360 | 67,470,049 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,044,964 | 1,414,354 | 18,928,744 | 80,388,062 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,194,385 | 53,294,297 | 140,913,682 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 105,525,000 | 2,299,380 | 55,602,354 | 163,426,734 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 140,700,000 | 2,414,874 | 58,141,217 | 201,256,091 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 868,566 | 3,692,238 | 50,515,804 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 915,516 | 3,891,818 | 50,762,334 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 63,630,000 | 1,228,512 | 5,196,755 | 70,055,267 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 63,630,000 | 1,314,587 | 5,560,858 | 70,505,445 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 2,011,004 | 22,175,766 | 70,141,770 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 2,218,365 | 23,512,043 | 71,685,408 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 63,630,000 | 2,963,688 | 31,226,006 | 97,819,694 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 63,630,000 | 3,153,443 | 33,169,682 | 99,953,125 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 489,058 | 3,326,340 | 49,770,398 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 586,869 | 3,492,657 | 50,034,526 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 45,955,000 | 684,681 | 28,388,275 | 75,027,956 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 45,955,000 | 782,492 | 30,349,646 | 77,087,138 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 520,357 | 4,534,615 | 5,054,972 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,115,051 | 8,723,709 | 9,838,760 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,398,704 | 10,395,052 | 11,793,756 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,688,226 | 16,828,040 | 18,516,266 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 906,208 | 5,881,847 | 9,602,055 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,647,318 | 6,273,970 | 12,832,663 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,003,433 | 6,273,970 | 10,091,403 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,812,417 | 6,877,236 | 13,601,028 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,095,155 | 5,308,744 | 9,217,899 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 1,975,681 | 5,640,540 | 12,527,596 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,186,876 | 5,640,540 | 9,641,416 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,140,780 | 6,183,480 | 13,235,635 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,278,598 | 4,765,804 | 8,858,402 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,304,044 | 5,067,437 | 12,282,856 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2,814,000 | 1,370,319 | 5,067,437 | 9,251,756 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4,911,375 | 2,469,143 | 5,700,867 | 13,081,385 |