Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 477,320 | 766,724 | 1,244,044 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 624,037 | 1,003,083 | 1,627,120 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 782,492 | 1,268,265 | 2,050,757 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 477,320 | 766,724 | 1,244,044 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 624,037 | 1,003,083 | 1,627,120 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 782,492 | 1,268,265 | 2,050,757 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m |
| 3,163,231 |
| 5,564,709 |
| 17,198,965 |
| 25,926,905 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 5,581,896 | 7,034,632 | 24,159,291 | 36,775,819 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,839,111 | 5,039,736 | 15,116,045 | 21,994,892 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,163,231 | 6,719,648 | 17,258,477 | 27,141,356 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 3,224,276 | 6,089,681 | 22,076,371 | 31,390,328 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 5,581,896 | 8,189,571 | 24,218,803 | 37,990,270 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 94,426 | 35,212 | 219,948 | 349,586 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 113,311 | 35,212 | 219,948 | 368,471 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 94,426 | 39,125 | 281,579 | 415,130 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 113,311 | 39,125 | 281,579 | 434,015 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 188,328 | 39,125 | 243,842 | 471,295 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 205,449 | 39,125 | 243,842 | 488,416 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 222,586 | 39,125 | 243,842 | 505,553 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 132,000 | 109,608 | 10,376 | 251,984 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 132,000 | 95,907 | 9,339 | 237,246 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 23,856,000 | 821,617 | 3,498,110 | 28,175,727 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 23,856,000 | 762,930 | 2,970,461 | 27,589,391 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,856,000 | 899,866 | 3,372,593 | 28,128,459 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,856,000 | 860,741 | 2,832,978 | 27,549,719 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 6,939,880 | 56,622,770 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 6,939,880 | 61,570,746 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 7,252,747 | 56,935,637 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 7,252,747 | 61,883,613 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 6,911,247 | 56,594,137 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 6,911,247 | 61,542,113 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 6,939,880 | 50,073,864 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 6,939,880 | 54,393,357 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 7,252,747 | 50,386,731 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 7,252,747 | 54,706,224 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 6,911,247 | 50,045,231 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 6,911,247 | 54,364,724 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,379,366 | 48,080,635 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,581,085 | 48,282,354 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,244,607 | 47,945,876 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,363,200 | 1,848,885 | 1,286,888 | 5,498,973 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,850,700 | 1,980,948 | 1,589,267 | 6,420,915 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,273,500 | 2,075,043 | 1,903,207 | 7,251,750 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,824,000 | 2,164,186 | 2,215,963 | 8,204,149 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,065,300 | 2,217,011 | 2,367,152 | 8,649,463 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,584,000 | 902,982 | 1,089,739 | 3,576,721 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,978,500 | 1,011,934 | 1,309,108 | 4,299,542 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,374,500 | 1,082,918 | 1,706,058 | 5,163,476 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,770,500 | 1,155,553 | 1,894,298 | 5,820,351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2,968,500 | 1,191,870 | 2,024,735 | 6,185,105 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 660,950 | 539,206 | 767,509 | 1,967,665 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 817,700 | 573,007 | 1,060,696 | 2,451,403 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 975,000 | 608,417 | 1,297,265 | 2,880,682 |
| 3,163,231 |
| 5,564,709 |
| 17,198,965 |
| 25,926,905 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 5,581,896 | 7,034,632 | 24,159,291 | 36,775,819 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,839,111 | 5,039,736 | 15,116,045 | 21,994,892 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,163,231 | 6,719,648 | 17,258,477 | 27,141,356 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 3,224,276 | 6,089,681 | 22,076,371 | 31,390,328 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 5,581,896 | 8,189,571 | 24,218,803 | 37,990,270 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 94,426 | 35,212 | 219,948 | 349,586 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 113,311 | 35,212 | 219,948 | 368,471 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 94,426 | 39,125 | 281,579 | 415,130 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 113,311 | 39,125 | 281,579 | 434,015 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 188,328 | 39,125 | 243,842 | 471,295 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 205,449 | 39,125 | 243,842 | 488,416 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 222,586 | 39,125 | 243,842 | 505,553 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 132,000 | 109,608 | 10,376 | 251,984 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 132,000 | 95,907 | 9,339 | 237,246 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 23,856,000 | 821,617 | 3,498,110 | 28,175,727 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 23,856,000 | 762,930 | 2,970,461 | 27,589,391 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,856,000 | 899,866 | 3,372,593 | 28,128,459 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,856,000 | 860,741 | 2,832,978 | 27,549,719 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 6,939,880 | 56,622,770 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 6,939,880 | 61,570,746 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 7,252,747 | 56,935,637 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 7,252,747 | 61,883,613 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44,009,823 | 5,673,067 | 6,911,247 | 56,594,137 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 48,762,176 | 5,868,690 | 6,911,247 | 61,542,113 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 6,939,880 | 50,073,864 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 6,939,880 | 54,393,357 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 7,252,747 | 50,386,731 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 7,252,747 | 54,706,224 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37,460,917 | 5,673,067 | 6,911,247 | 50,045,231 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41,584,787 | 5,868,690 | 6,911,247 | 54,364,724 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,379,366 | 48,080,635 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,581,085 | 48,282,354 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,022,333 | 5,678,936 | 4,244,607 | 47,945,876 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,363,200 | 1,848,885 | 1,286,888 | 5,498,973 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,850,700 | 1,980,948 | 1,589,267 | 6,420,915 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,273,500 | 2,075,043 | 1,903,207 | 7,251,750 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,824,000 | 2,164,186 | 2,215,963 | 8,204,149 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,065,300 | 2,217,011 | 2,367,152 | 8,649,463 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,584,000 | 902,982 | 1,089,739 | 3,576,721 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,978,500 | 1,011,934 | 1,309,108 | 4,299,542 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,374,500 | 1,082,918 | 1,706,058 | 5,163,476 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,770,500 | 1,155,553 | 1,894,298 | 5,820,351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2,968,500 | 1,191,870 | 2,024,735 | 6,185,105 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 660,950 | 539,206 | 767,509 | 1,967,665 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 817,700 | 573,007 | 1,060,696 | 2,451,403 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 975,000 | 608,417 | 1,297,265 | 2,880,682 |