Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 885,961 | 1,111,168 | 1,997,129 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,057,864 | 1,397,676 | 2,455,540 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,269,437 | 2,002,530 | 3,271,967 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 885,961 | 1,111,168 | 1,997,129 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,057,864 | 1,397,676 | 2,455,540 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,269,437 | 2,002,530 | 3,271,967 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
| 0 |
| 1,576,217 |
| 1,663,690 |
| 3,239,907 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,655,557 | 2,495,535 | 4,151,092 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,737,542 | 3,327,380 | 5,064,922 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,063,153 | 1,426,039 | 2,489,192 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 986,458 | 1,392,358 | 2,378,816 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 732,571 | 863,127 | 1,595,698 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,118 | 1,026,584 | 1,933,702 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,089,600 | 1,287,750 | 2,377,350 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,293,239 | 1,641,410 | 2,934,649 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 724,637 | 874,332 | 1,598,969 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 896,540 | 1,019,470 | 1,916,010 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,732 | 1,198,632 | 2,272,364 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,272,081 | 1,640,720 | 2,912,801 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 719,348 | 939,870 | 1,659,218 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 888,606 | 1,061,934 | 1,950,540 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,065,798 | 1,251,048 | 2,316,846 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,261,503 | 1,822,806 | 3,084,309 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 714,058 | 969,011 | 1,683,069 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 880,672 | 1,173,517 | 2,054,189 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,055,219 | 1,478,539 | 2,533,758 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,245,635 | 2,105,755 | 3,351,390 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 706,124 | 1,000,883 | 1,707,007 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 870,093 | 1,210,840 | 2,080,933 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,041,996 | 1,532,214 | 2,574,210 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,229,767 | 2,189,366 | 3,419,133 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 640,008 | 803,866 | 1,443,874 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 814,555 | 983,977 | 1,798,532 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 949,433 | 1,183,048 | 2,132,481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,047,285 | 1,596,356 | 2,643,641 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 613,561 | 999,155 | 1,612,716 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 780,175 | 1,243,165 | 2,023,340 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 909,763 | 1,520,566 | 2,430,329 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,002,326 | 2,049,681 | 3,052,007 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 571,247 | 1,043,007 | 1,614,254 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 727,282 | 1,221,626 | 1,948,908 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 848,936 | 1,361,970 | 2,210,906 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 936,210 | 1,936,102 | 2,872,312 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 523,643 | 817,262 | 1,340,905 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666,454 | 973,112 | 1,639,566 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 777,530 | 1,155,570 | 1,933,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 856,870 | 1,558,499 | 2,415,369 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 489,262 | 852,113 | 1,341,375 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 624,140 | 973,843 | 1,597,983 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 727,282 | 1,074,403 | 1,801,685 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 801,332 | 1,450,180 | 2,251,512 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 737,860 | 1,086,356 | 1,824,216 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 938,854 | 1,325,241 | 2,264,095 |
| 0 |
| 1,576,217 |
| 1,663,690 |
| 3,239,907 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,655,557 | 2,495,535 | 4,151,092 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,737,542 | 3,327,380 | 5,064,922 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,063,153 | 1,426,039 | 2,489,192 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 986,458 | 1,392,358 | 2,378,816 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 732,571 | 863,127 | 1,595,698 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 907,118 | 1,026,584 | 1,933,702 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,089,600 | 1,287,750 | 2,377,350 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,293,239 | 1,641,410 | 2,934,649 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 724,637 | 874,332 | 1,598,969 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 896,540 | 1,019,470 | 1,916,010 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,073,732 | 1,198,632 | 2,272,364 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,272,081 | 1,640,720 | 2,912,801 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 719,348 | 939,870 | 1,659,218 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 888,606 | 1,061,934 | 1,950,540 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,065,798 | 1,251,048 | 2,316,846 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,261,503 | 1,822,806 | 3,084,309 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 714,058 | 969,011 | 1,683,069 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 880,672 | 1,173,517 | 2,054,189 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,055,219 | 1,478,539 | 2,533,758 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,245,635 | 2,105,755 | 3,351,390 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 706,124 | 1,000,883 | 1,707,007 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 870,093 | 1,210,840 | 2,080,933 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,041,996 | 1,532,214 | 2,574,210 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,229,767 | 2,189,366 | 3,419,133 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 640,008 | 803,866 | 1,443,874 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 814,555 | 983,977 | 1,798,532 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 949,433 | 1,183,048 | 2,132,481 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,047,285 | 1,596,356 | 2,643,641 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 613,561 | 999,155 | 1,612,716 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 780,175 | 1,243,165 | 2,023,340 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 909,763 | 1,520,566 | 2,430,329 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,002,326 | 2,049,681 | 3,052,007 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 571,247 | 1,043,007 | 1,614,254 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 727,282 | 1,221,626 | 1,948,908 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 848,936 | 1,361,970 | 2,210,906 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 936,210 | 1,936,102 | 2,872,312 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 523,643 | 817,262 | 1,340,905 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666,454 | 973,112 | 1,639,566 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 777,530 | 1,155,570 | 1,933,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 856,870 | 1,558,499 | 2,415,369 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 489,262 | 852,113 | 1,341,375 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 624,140 | 973,843 | 1,597,983 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 727,282 | 1,074,403 | 1,801,685 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 801,332 | 1,450,180 | 2,251,512 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 737,860 | 1,086,356 | 1,824,216 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 938,854 | 1,325,241 | 2,264,095 |