Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2,004,092 | 524,128 | 165,503 | 2,693,723 | |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 5,365,476 | 5,315,730 | 4,964,972 | 15,646,178 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M50 | m3 | 1,222,571 | 1,072,080 | 197,277 | 2,491,928 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M75 |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, sân quay đường cất hạ cánh đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2,004,092 | 524,128 | 165,503 | 2,693,723 | |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 5,365,476 | 5,315,730 | 4,964,972 | 15,646,178 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M50 | m3 | 1,222,571 | 1,072,080 | 197,277 | 2,491,928 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M75 |
| m3 |
| 1,372,612 |
| 1,072,080 |
| 197,277 |
| 2,641,969 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | m3 | 1,525,690 | 1,072,080 | 197,277 | 2,795,047 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M50 | m3 | 1,222,571 | 1,259,694 | 1,231,478 | 3,713,743 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M75 | m3 | 1,372,612 | 1,259,694 | 1,231,478 | 3,863,784 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100 | m3 | 1,525,690 | 1,259,694 | 1,231,478 | 4,016,862 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,267,901 | 270,998 | 105,516 | 1,644,415 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,369,004 | 270,998 | 105,516 | 1,745,518 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,470,820 | 270,998 | 105,516 | 1,847,334 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,571,524 | 270,998 | 105,516 | 1,948,038 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,636,081 | 270,998 | 105,516 | 2,012,595 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,676,737 | 270,998 | 105,516 | 2,053,251 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,753,869 | 270,998 | 105,516 | 2,130,383 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,844,715 | 270,998 | 105,516 | 2,221,229 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,974,764 | 270,998 | 105,516 | 2,351,278 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,286,731 | 360,338 | 125,519 | 1,772,588 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,389,336 | 360,338 | 125,519 | 1,875,193 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,492,663 | 360,338 | 125,519 | 1,978,520 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,594,863 | 360,338 | 125,519 | 2,080,720 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,660,379 | 360,338 | 125,519 | 2,146,236 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,701,639 | 360,338 | 125,519 | 2,187,496 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,779,916 | 360,338 | 125,519 | 2,265,773 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,872,112 | 360,338 | 125,519 | 2,357,969 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2,004,092 | 360,338 | 125,519 | 2,489,949 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15,980,544 | 702,808 | 801,575 | 17,484,927 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18,643,968 | 812,994 | 907,910 | 20,364,872 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21,307,392 | 1,000,608 | 996,669 | 23,304,669 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23,970,816 | 1,188,222 | 1,085,428 | 26,244,466 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26,634,240 | 1,319,254 | 1,001,783 | 28,955,277 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29,297,664 | 1,453,264 | 1,099,994 | 31,850,922 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | m3 | 1,135,649 | 78,976 | 70,340 | 1,284,965 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,085,342 | 78,976 | 70,340 | 1,234,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,235,666 | 185,184 | 74,651 | 1,495,501 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1,198,823 | 185,184 | 74,651 | 1,458,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,326,896 | 185,184 | 74,651 | 1,586,731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,285,725 | 185,184 | 74,651 | 1,545,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,419,904 | 185,184 | 74,651 | 1,679,739 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1,371,853 | 185,184 | 74,651 | 1,631,688 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,510,099 | 185,184 | 74,651 | 1,769,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,456,204 | 185,184 | 74,651 | 1,716,039 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,650,794 | 185,184 | 74,651 | 1,910,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,589,645 | 185,184 | 74,651 | 1,849,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,743,822 | 185,184 | 74,651 | 2,003,657 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1,679,037 | 185,184 | 74,651 | 1,938,872 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,223,552 | 119,825 | 69,982 | 1,413,359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1,187,069 | 119,825 | 69,982 | 1,376,876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,313,888 | 119,825 | 69,982 | 1,503,695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,273,119 | 119,825 | 69,982 | 1,462,926 |
| m3 |
| 1,372,612 |
| 1,072,080 |
| 197,277 |
| 2,641,969 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | m3 | 1,525,690 | 1,072,080 | 197,277 | 2,795,047 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M50 | m3 | 1,222,571 | 1,259,694 | 1,231,478 | 3,713,743 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M75 | m3 | 1,372,612 | 1,259,694 | 1,231,478 | 3,863,784 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100 | m3 | 1,525,690 | 1,259,694 | 1,231,478 | 4,016,862 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,267,901 | 270,998 | 105,516 | 1,644,415 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,369,004 | 270,998 | 105,516 | 1,745,518 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,470,820 | 270,998 | 105,516 | 1,847,334 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,571,524 | 270,998 | 105,516 | 1,948,038 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,636,081 | 270,998 | 105,516 | 2,012,595 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,676,737 | 270,998 | 105,516 | 2,053,251 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,753,869 | 270,998 | 105,516 | 2,130,383 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,844,715 | 270,998 | 105,516 | 2,221,229 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,974,764 | 270,998 | 105,516 | 2,351,278 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,286,731 | 360,338 | 125,519 | 1,772,588 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,389,336 | 360,338 | 125,519 | 1,875,193 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,492,663 | 360,338 | 125,519 | 1,978,520 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,594,863 | 360,338 | 125,519 | 2,080,720 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,660,379 | 360,338 | 125,519 | 2,146,236 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,701,639 | 360,338 | 125,519 | 2,187,496 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,779,916 | 360,338 | 125,519 | 2,265,773 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,872,112 | 360,338 | 125,519 | 2,357,969 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2,004,092 | 360,338 | 125,519 | 2,489,949 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15,980,544 | 702,808 | 801,575 | 17,484,927 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18,643,968 | 812,994 | 907,910 | 20,364,872 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21,307,392 | 1,000,608 | 996,669 | 23,304,669 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23,970,816 | 1,188,222 | 1,085,428 | 26,244,466 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26,634,240 | 1,319,254 | 1,001,783 | 28,955,277 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29,297,664 | 1,453,264 | 1,099,994 | 31,850,922 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | m3 | 1,135,649 | 78,976 | 70,340 | 1,284,965 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,085,342 | 78,976 | 70,340 | 1,234,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,235,666 | 185,184 | 74,651 | 1,495,501 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1,198,823 | 185,184 | 74,651 | 1,458,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,326,896 | 185,184 | 74,651 | 1,586,731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,285,725 | 185,184 | 74,651 | 1,545,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,419,904 | 185,184 | 74,651 | 1,679,739 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1,371,853 | 185,184 | 74,651 | 1,631,688 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,510,099 | 185,184 | 74,651 | 1,769,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,456,204 | 185,184 | 74,651 | 1,716,039 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,650,794 | 185,184 | 74,651 | 1,910,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,589,645 | 185,184 | 74,651 | 1,849,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,743,822 | 185,184 | 74,651 | 2,003,657 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1,679,037 | 185,184 | 74,651 | 1,938,872 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,223,552 | 119,825 | 69,982 | 1,413,359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1,187,069 | 119,825 | 69,982 | 1,376,876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,313,888 | 119,825 | 69,982 | 1,503,695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,273,119 | 119,825 | 69,982 | 1,462,926 |