Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,827,466 | 14,708,785 | 1,561,576 | 18,097,827 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,573,255 | 7,280,040 | 3,416,969 | 12,270,264 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,573,255 | 8,000,933 | 3,944,668 | 13,518,856 | |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,827,466 | 14,708,785 | 1,561,576 | 18,097,827 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,573,255 | 7,280,040 | 3,416,969 | 12,270,264 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,573,255 | 8,000,933 | 3,944,668 | 13,518,856 | |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m |
| 100m2 |
| 1,573,255 |
| 8,809,108 |
| 4,491,439 |
| 14,873,802 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 373,092 | 88,354 | 1,656,506 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 373,092 | 88,354 | 1,741,947 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 373,092 | 88,354 | 1,828,613 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 373,092 | 88,354 | 1,909,974 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 373,092 | 88,354 | 1,988,682 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 373,092 | 88,354 | 2,120,991 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 664,485 | 69,994 | 1,929,539 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 664,485 | 69,994 | 2,014,980 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 664,485 | 69,994 | 2,101,646 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 664,485 | 69,994 | 2,183,007 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 664,485 | 69,994 | 2,261,715 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 664,485 | 69,994 | 2,394,024 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 396,074 | 88,354 | 1,679,488 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 396,074 | 88,354 | 1,764,929 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 396,074 | 88,354 | 1,851,595 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 396,074 | 88,354 | 1,932,956 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 396,074 | 88,354 | 2,011,664 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 396,074 | 88,354 | 2,143,973 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 515,194 | 60,508 | 1,770,762 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 515,194 | 60,508 | 1,856,203 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 515,194 | 60,508 | 1,942,869 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 515,194 | 60,508 | 2,024,230 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 515,194 | 60,508 | 2,102,938 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 515,194 | 60,508 | 2,235,247 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 667,072 | 60,508 | 1,922,640 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 667,072 | 60,508 | 2,008,081 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 667,072 | 60,508 | 2,094,747 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 667,072 | 60,508 | 2,176,108 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 667,072 | 60,508 | 2,254,816 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 667,072 | 60,508 | 2,387,125 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 525,597 | 33,275 | 1,753,932 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 525,597 | 33,275 | 1,839,373 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 525,597 | 33,275 | 1,926,039 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 525,597 | 33,275 | 2,007,400 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 525,597 | 33,275 | 2,086,108 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 525,597 | 33,275 | 2,218,417 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 811,543 | 33,275 | 2,039,878 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 811,543 | 33,275 | 2,125,319 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 811,543 | 33,275 | 2,211,985 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 811,543 | 33,275 | 2,293,346 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 811,543 | 33,275 | 2,372,054 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 811,543 | 33,275 | 2,504,363 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 593,679 | 33,275 | 1,822,014 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 593,679 | 33,275 | 1,907,455 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 593,679 | 33,275 | 1,994,121 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 593,679 | 33,275 | 2,075,482 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m |
| 100m2 |
| 1,573,255 |
| 8,809,108 |
| 4,491,439 |
| 14,873,802 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 373,092 | 88,354 | 1,656,506 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 373,092 | 88,354 | 1,741,947 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 373,092 | 88,354 | 1,828,613 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 373,092 | 88,354 | 1,909,974 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 373,092 | 88,354 | 1,988,682 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 373,092 | 88,354 | 2,120,991 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 664,485 | 69,994 | 1,929,539 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 664,485 | 69,994 | 2,014,980 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 664,485 | 69,994 | 2,101,646 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 664,485 | 69,994 | 2,183,007 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 664,485 | 69,994 | 2,261,715 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 664,485 | 69,994 | 2,394,024 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 396,074 | 88,354 | 1,679,488 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 396,074 | 88,354 | 1,764,929 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 396,074 | 88,354 | 1,851,595 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 396,074 | 88,354 | 1,932,956 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 396,074 | 88,354 | 2,011,664 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 396,074 | 88,354 | 2,143,973 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 515,194 | 60,508 | 1,770,762 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 515,194 | 60,508 | 1,856,203 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 515,194 | 60,508 | 1,942,869 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 515,194 | 60,508 | 2,024,230 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 515,194 | 60,508 | 2,102,938 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 515,194 | 60,508 | 2,235,247 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 667,072 | 60,508 | 1,922,640 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 667,072 | 60,508 | 2,008,081 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 667,072 | 60,508 | 2,094,747 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 667,072 | 60,508 | 2,176,108 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 667,072 | 60,508 | 2,254,816 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 667,072 | 60,508 | 2,387,125 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 525,597 | 33,275 | 1,753,932 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 525,597 | 33,275 | 1,839,373 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 525,597 | 33,275 | 1,926,039 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 525,597 | 33,275 | 2,007,400 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 525,597 | 33,275 | 2,086,108 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 525,597 | 33,275 | 2,218,417 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 811,543 | 33,275 | 2,039,878 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 811,543 | 33,275 | 2,125,319 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 811,543 | 33,275 | 2,211,985 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 811,543 | 33,275 | 2,293,346 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,527,236 | 811,543 | 33,275 | 2,372,054 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,659,545 | 811,543 | 33,275 | 2,504,363 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,195,060 | 593,679 | 33,275 | 1,822,014 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,280,501 | 593,679 | 33,275 | 1,907,455 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,367,167 | 593,679 | 33,275 | 1,994,121 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,448,528 | 593,679 | 33,275 | 2,075,482 |