Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 455,685 | 241,218 | 332,766 | 1,029,669 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 752,889 | 285,888 | 522,257 | 1,561,034 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 794,581 | 321,624 | 563,853 | 1,680,058 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mối nối | 455,685 | 241,218 | 332,766 | 1,029,669 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | mối nối | 752,889 | 285,888 | 522,257 | 1,561,034 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | mối nối | 794,581 | 321,624 | 563,853 | 1,680,058 | |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | mối nối |
| 836,577 |
| 357,360 |
| 610,070 |
| 1,804,007 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 256,729 | 223,350 | 171,005 | 651,084 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 521,791 | 446,700 | 325,833 | 1,294,324 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 306,734 | 618,321 | 989,315 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 321,624 | 666,627 | 1,064,261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 345,448 | 734,256 | 1,172,055 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 378,206 | 937,320 | 1,430,460 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 446,700 | 1,137,422 | 1,735,225 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 360,338 | 1,083,401 | 1,507,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 378,206 | 1,158,949 | 1,613,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 405,008 | 1,283,974 | 1,781,333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 446,700 | 1,579,185 | 2,140,819 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 524,128 | 1,929,787 | 2,605,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 160,650 | 804,060 | 4,048,504 | 5,013,214 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 191,862 | 860,642 | 4,372,385 | 5,424,889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 235,314 | 941,048 | 4,912,185 | 6,088,547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 295,596 | 1,054,212 | 6,687,171 | 8,036,979 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 392,904 | 1,268,628 | 8,259,390 | 9,920,922 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 142,902 | 643,248 | 3,238,804 | 4,024,954 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 170,442 | 687,918 | 3,490,710 | 4,349,070 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 208,386 | 747,478 | 3,904,558 | 4,860,422 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 261,324 | 839,796 | 5,324,581 | 6,425,701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 346,392 | 1,006,564 | 6,540,431 | 7,893,387 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 536,040 | 2,699,003 | 3,363,563 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,000 | 571,776 | 2,896,930 | 3,621,706 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 186,660 | 622,402 | 3,238,804 | 4,047,866 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 233,784 | 693,874 | 4,402,213 | 5,329,871 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 309,366 | 833,840 | 5,408,433 | 6,551,639 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 116,892 | 458,612 | 2,321,143 | 2,896,647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 138,924 | 488,392 | 2,483,083 | 3,110,399 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 169,218 | 530,084 | 2,770,976 | 3,470,278 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 211,140 | 592,622 | 3,752,362 | 4,556,124 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 279,072 | 708,764 | 4,611,842 | 5,599,678 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 160,650 | 923,180 | 5,904,568 | 6,988,398 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 191,862 | 988,696 | 6,377,911 | 7,558,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 235,314 | 1,081,014 | 7,149,022 | 8,465,350 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 295,596 | 1,212,046 | 9,465,762 | 10,973,404 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 392,904 | 1,459,220 | 11,685,819 | 13,537,943 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 142,902 | 738,544 | 4,713,974 | 5,595,420 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 170,442 | 789,170 | 5,094,547 | 6,054,159 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 208,386 | 860,642 | 5,704,554 | 6,773,582 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 261,324 | 964,872 | 7,527,262 | 8,753,458 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 346,392 | 1,158,442 | 9,261,448 | 10,766,282 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 616,446 | 3,923,408 | 4,668,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,000 | 658,138 | 4,235,648 | 5,046,786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 186,660 | 714,720 | 4,733,430 | 5,634,810 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 233,784 | 798,104 | 6,251,539 | 7,283,427 |
| 836,577 |
| 357,360 |
| 610,070 |
| 1,804,007 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | mối nối | 256,729 | 223,350 | 171,005 | 651,084 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 1000mm | mối nối | 521,791 | 446,700 | 325,833 | 1,294,324 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 306,734 | 618,321 | 989,315 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 321,624 | 666,627 | 1,064,261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 345,448 | 734,256 | 1,172,055 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 378,206 | 937,320 | 1,430,460 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 446,700 | 1,137,422 | 1,735,225 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 360,338 | 1,083,401 | 1,507,999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 378,206 | 1,158,949 | 1,613,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 405,008 | 1,283,974 | 1,781,333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 446,700 | 1,579,185 | 2,140,819 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 524,128 | 1,929,787 | 2,605,018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 160,650 | 804,060 | 4,048,504 | 5,013,214 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 191,862 | 860,642 | 4,372,385 | 5,424,889 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 235,314 | 941,048 | 4,912,185 | 6,088,547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 295,596 | 1,054,212 | 6,687,171 | 8,036,979 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 392,904 | 1,268,628 | 8,259,390 | 9,920,922 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 142,902 | 643,248 | 3,238,804 | 4,024,954 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 170,442 | 687,918 | 3,490,710 | 4,349,070 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 208,386 | 747,478 | 3,904,558 | 4,860,422 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 261,324 | 839,796 | 5,324,581 | 6,425,701 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 346,392 | 1,006,564 | 6,540,431 | 7,893,387 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 536,040 | 2,699,003 | 3,363,563 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,000 | 571,776 | 2,896,930 | 3,621,706 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 186,660 | 622,402 | 3,238,804 | 4,047,866 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 233,784 | 693,874 | 4,402,213 | 5,329,871 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 309,366 | 833,840 | 5,408,433 | 6,551,639 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 116,892 | 458,612 | 2,321,143 | 2,896,647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 138,924 | 488,392 | 2,483,083 | 3,110,399 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 169,218 | 530,084 | 2,770,976 | 3,470,278 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 211,140 | 592,622 | 3,752,362 | 4,556,124 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 279,072 | 708,764 | 4,611,842 | 5,599,678 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 160,650 | 923,180 | 5,904,568 | 6,988,398 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 191,862 | 988,696 | 6,377,911 | 7,558,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 235,314 | 1,081,014 | 7,149,022 | 8,465,350 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 295,596 | 1,212,046 | 9,465,762 | 10,973,404 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 392,904 | 1,459,220 | 11,685,819 | 13,537,943 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 142,902 | 738,544 | 4,713,974 | 5,595,420 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 170,442 | 789,170 | 5,094,547 | 6,054,159 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 208,386 | 860,642 | 5,704,554 | 6,773,582 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 261,324 | 964,872 | 7,527,262 | 8,753,458 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 346,392 | 1,158,442 | 9,261,448 | 10,766,282 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 616,446 | 3,923,408 | 4,668,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,000 | 658,138 | 4,235,648 | 5,046,786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 186,660 | 714,720 | 4,733,430 | 5,634,810 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 233,784 | 798,104 | 6,251,539 | 7,283,427 |