Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,798,712 | 10,251,881 | 12,050,593 | |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 524,128 | 1,019,344 | 6,497,612 | |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 422,876 | 1,244,037 | 6,621,053 | |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,798,712 | 10,251,881 | 12,050,593 | |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 524,128 | 1,019,344 | 6,497,612 | |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 422,876 | 1,244,037 | 6,621,053 | |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 |
| 100m |
| 4,954,140 |
| 625,380 |
| 1,118,360 |
| 6,697,880 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 574,754 | 1,370,718 | 6,899,612 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 342,470 | 1,178,147 | 6,474,757 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 327,580 | 1,543,072 | 6,824,792 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 428,832 | 1,290,020 | 6,672,992 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 410,964 | 1,700,419 | 7,065,523 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,393,704 | 3,457,728 | 16,327,557 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,522,366 | 5,010,600 | 22,834,466 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 2,972,044 | 5,900,913 | 31,315,157 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,602,164 | 3,975,352 | 17,053,641 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 2,897,594 | 5,755,978 | 23,955,072 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 3,627,204 | 7,205,325 | 33,274,729 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,292,452 | 3,209,268 | 15,977,845 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,346,664 | 4,658,615 | 22,306,779 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 2,605,750 | 5,176,239 | 30,224,189 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,518,780 | 3,768,302 | 16,763,207 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 2,555,124 | 5,072,714 | 22,929,338 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 3,201,350 | 6,315,012 | 31,958,562 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 3,969,674 | 8,011,148 | 40,543,622 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 5,402,092 | 10,902,976 | 50,988,468 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 7,028,080 | 14,849,932 | 62,682,012 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 4,839,250 | 9,769,692 | 43,171,742 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 6,581,380 | 13,286,781 | 54,551,561 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 8,555,794 | 17,293,858 | 66,653,652 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 3,484,260 | 7,034,178 | 39,081,238 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 4,743,954 | 9,574,298 | 49,001,652 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 6,155,526 | 12,448,091 | 59,407,617 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 4,279,386 | 8,597,329 | 41,439,515 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 5,827,946 | 11,666,515 | 52,177,861 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 7,570,076 | 15,183,605 | 63,557,681 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 46,210,530 | 1,864,228 | 16,738,998 | 64,813,756 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 87,626,590 | 2,001,216 | 16,962,184 | 106,589,990 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 46,210,530 | 1,920,810 | 17,258,358 | 65,389,698 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 87,626,590 | 2,060,776 | 17,464,354 | 107,151,720 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 34,511,700 | 1,381,792 | 13,294,995 | 49,188,487 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 40,602,000 | 1,483,044 | 13,453,052 | 55,538,096 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 34,511,700 | 1,423,484 | 13,696,443 | 49,631,627 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 40,602,000 | 1,527,714 | 13,854,500 | 55,984,214 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1,384,770 | 3,603,452 | 4,988,222 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 3,522,974 | 5,405,178 | 8,928,152 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 271,025 | 148,900 | 540,117 | 960,042 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 271,025 | 193,570 | 783,458 | 1,248,053 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 411,254 | 372,250 | 235,574 | 1,019,078 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 358,753 | 595,600 | 329,804 | 1,284,157 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 220,469 | 86,362 | 166,383 | 473,214 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 242,146 | 101,252 | 175,626 | 519,024 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 282,573 | 229,306 | 198,735 | 710,614 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 |
| 100m |
| 4,954,140 |
| 625,380 |
| 1,118,360 |
| 6,697,880 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 574,754 | 1,370,718 | 6,899,612 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 342,470 | 1,178,147 | 6,474,757 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 327,580 | 1,543,072 | 6,824,792 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 4,954,140 | 428,832 | 1,290,020 | 6,672,992 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 4,954,140 | 410,964 | 1,700,419 | 7,065,523 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,393,704 | 3,457,728 | 16,327,557 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,522,366 | 5,010,600 | 22,834,466 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 2,972,044 | 5,900,913 | 31,315,157 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,602,164 | 3,975,352 | 17,053,641 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 2,897,594 | 5,755,978 | 23,955,072 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 3,627,204 | 7,205,325 | 33,274,729 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,476,125 | 1,292,452 | 3,209,268 | 15,977,845 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 15,301,500 | 2,346,664 | 4,658,615 | 22,306,779 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 22,442,200 | 2,605,750 | 5,176,239 | 30,224,189 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,476,125 | 1,518,780 | 3,768,302 | 16,763,207 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 15,301,500 | 2,555,124 | 5,072,714 | 22,929,338 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 22,442,200 | 3,201,350 | 6,315,012 | 31,958,562 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 3,969,674 | 8,011,148 | 40,543,622 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 5,402,092 | 10,902,976 | 50,988,468 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 7,028,080 | 14,849,932 | 62,682,012 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 4,839,250 | 9,769,692 | 43,171,742 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 6,581,380 | 13,286,781 | 54,551,561 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 8,555,794 | 17,293,858 | 66,653,652 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 28,562,800 | 3,484,260 | 7,034,178 | 39,081,238 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 34,683,400 | 4,743,954 | 9,574,298 | 49,001,652 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 40,804,000 | 6,155,526 | 12,448,091 | 59,407,617 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 28,562,800 | 4,279,386 | 8,597,329 | 41,439,515 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 34,683,400 | 5,827,946 | 11,666,515 | 52,177,861 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 40,804,000 | 7,570,076 | 15,183,605 | 63,557,681 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 46,210,530 | 1,864,228 | 16,738,998 | 64,813,756 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 87,626,590 | 2,001,216 | 16,962,184 | 106,589,990 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 46,210,530 | 1,920,810 | 17,258,358 | 65,389,698 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 87,626,590 | 2,060,776 | 17,464,354 | 107,151,720 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 34,511,700 | 1,381,792 | 13,294,995 | 49,188,487 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 40,602,000 | 1,483,044 | 13,453,052 | 55,538,096 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 34,511,700 | 1,423,484 | 13,696,443 | 49,631,627 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 40,602,000 | 1,527,714 | 13,854,500 | 55,984,214 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1,384,770 | 3,603,452 | 4,988,222 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 3,522,974 | 5,405,178 | 8,928,152 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 271,025 | 148,900 | 540,117 | 960,042 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 271,025 | 193,570 | 783,458 | 1,248,053 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 411,254 | 372,250 | 235,574 | 1,019,078 |
| Nối cọc ống thép | mối nối | 358,753 | 595,600 | 329,804 | 1,284,157 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mối nối | 220,469 | 86,362 | 166,383 | 473,214 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | mối nối | 242,146 | 101,252 | 175,626 | 519,024 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mối nối | 282,573 | 229,306 | 198,735 | 710,614 |