Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,515 | 425,313 | 81,155 | 1,232,983 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 941,576 | 425,313 | 81,155 | 1,448,044 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 764,789 | 425,313 | 81,155 | 1,271,257 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,515 | 425,313 | 81,155 | 1,232,983 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 941,576 | 425,313 | 81,155 | 1,448,044 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 764,789 | 425,313 | 81,155 | 1,271,257 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 |
| 699,965 |
| 382,914 |
| 81,155 |
| 1,164,034 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 645,599 | 382,914 | 81,155 | 1,109,668 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 753,215 | 382,914 | 81,155 | 1,217,284 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 683,418 | 382,914 | 81,155 | 1,147,487 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 812,124 | 382,914 | 81,155 | 1,276,193 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 720,156 | 382,914 | 81,155 | 1,184,225 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 935,217 | 382,914 | 81,155 | 1,399,286 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 758,430 | 382,914 | 81,155 | 1,222,499 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 187,703 | 59,845 | 938,418 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 187,703 | 59,845 | 883,513 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 187,703 | 59,845 | 992,194 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 187,703 | 59,845 | 921,706 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 187,703 | 59,845 | 1,051,687 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 187,703 | 59,845 | 958,808 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 187,703 | 59,845 | 1,175,998 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 187,703 | 59,845 | 997,461 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 712,609 | 81,967 | 1,485,446 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 712,609 | 81,967 | 1,430,541 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 712,609 | 81,967 | 1,539,222 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 712,609 | 81,967 | 1,468,734 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 712,609 | 81,967 | 1,598,715 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 712,609 | 81,967 | 1,505,836 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 712,609 | 81,967 | 1,723,026 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 712,609 | 81,967 | 1,544,489 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 404,555 | 59,845 | 1,155,270 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 404,555 | 59,845 | 1,100,365 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 404,555 | 59,845 | 1,209,046 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 404,555 | 59,845 | 1,138,558 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 404,555 | 59,845 | 1,268,539 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 404,555 | 59,845 | 1,175,660 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 404,555 | 59,845 | 1,392,850 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 404,555 | 59,845 | 1,214,313 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684,096 | 338,528 | 59,845 | 1,082,469 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,730 | 338,528 | 59,845 | 1,028,103 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,345 | 338,528 | 59,845 | 1,135,718 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,549 | 338,528 | 59,845 | 1,065,922 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,255 | 338,528 | 59,845 | 1,194,628 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704,287 | 338,528 | 59,845 | 1,102,660 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919,348 | 338,528 | 59,845 | 1,317,721 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742,561 | 338,528 | 59,845 | 1,140,934 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684,096 | 940,723 | 90,020 | 1,714,839 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,730 | 940,723 | 90,020 | 1,660,473 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,345 | 940,723 | 90,020 | 1,768,088 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,549 | 940,723 | 90,020 | 1,698,292 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,255 | 940,723 | 90,020 | 1,826,998 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704,287 | 940,723 | 90,020 | 1,735,030 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919,348 | 940,723 | 90,020 | 1,950,091 |
| 699,965 |
| 382,914 |
| 81,155 |
| 1,164,034 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 645,599 | 382,914 | 81,155 | 1,109,668 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 753,215 | 382,914 | 81,155 | 1,217,284 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 683,418 | 382,914 | 81,155 | 1,147,487 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 812,124 | 382,914 | 81,155 | 1,276,193 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 720,156 | 382,914 | 81,155 | 1,184,225 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 935,217 | 382,914 | 81,155 | 1,399,286 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 758,430 | 382,914 | 81,155 | 1,222,499 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 187,703 | 59,845 | 938,418 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 187,703 | 59,845 | 883,513 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 187,703 | 59,845 | 992,194 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 187,703 | 59,845 | 921,706 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 187,703 | 59,845 | 1,051,687 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 187,703 | 59,845 | 958,808 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 187,703 | 59,845 | 1,175,998 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 187,703 | 59,845 | 997,461 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 712,609 | 81,967 | 1,485,446 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 712,609 | 81,967 | 1,430,541 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 712,609 | 81,967 | 1,539,222 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 712,609 | 81,967 | 1,468,734 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 712,609 | 81,967 | 1,598,715 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 712,609 | 81,967 | 1,505,836 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 712,609 | 81,967 | 1,723,026 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 712,609 | 81,967 | 1,544,489 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 404,555 | 59,845 | 1,155,270 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 404,555 | 59,845 | 1,100,365 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 404,555 | 59,845 | 1,209,046 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 404,555 | 59,845 | 1,138,558 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 404,555 | 59,845 | 1,268,539 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 404,555 | 59,845 | 1,175,660 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 404,555 | 59,845 | 1,392,850 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 404,555 | 59,845 | 1,214,313 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684,096 | 338,528 | 59,845 | 1,082,469 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,730 | 338,528 | 59,845 | 1,028,103 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,345 | 338,528 | 59,845 | 1,135,718 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,549 | 338,528 | 59,845 | 1,065,922 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,255 | 338,528 | 59,845 | 1,194,628 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704,287 | 338,528 | 59,845 | 1,102,660 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919,348 | 338,528 | 59,845 | 1,317,721 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742,561 | 338,528 | 59,845 | 1,140,934 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684,096 | 940,723 | 90,020 | 1,714,839 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,730 | 940,723 | 90,020 | 1,660,473 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737,345 | 940,723 | 90,020 | 1,768,088 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,549 | 940,723 | 90,020 | 1,698,292 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,255 | 940,723 | 90,020 | 1,826,998 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704,287 | 940,723 | 90,020 | 1,735,030 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 919,348 | 940,723 | 90,020 | 1,950,091 |