Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 297,680 | 351,743 | 649,423 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 396,906 | 401,213 | 798,119 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 496,133 | 470,265 | 966,398 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 297,680 | 351,743 | 649,423 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 396,906 | 401,213 | 798,119 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 496,133 | 470,265 | 966,398 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 595,360 |
| 509,291 |
| 1,104,651 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 694,586 | 569,204 | 1,263,790 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1,338,294 | 221,989 | 451,414 | 2,011,697 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,054,650 | 42,084 | 4,761 | 1,101,495 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,391,900 | 45,431 | 4,925 | 1,442,256 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,066,400 | 52,366 | 5,171 | 2,123,937 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,613,100 | 53,800 | 5,335 | 2,672,235 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10,546,500 | 155,423 | 242,440 | 10,944,363 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13,919,000 | 174,552 | 265,621 | 14,359,173 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20,664,000 | 191,290 | 289,614 | 21,144,904 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,131,000 | 210,419 | 318,184 | 26,659,603 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2,835,019 | 894,557 | 773,707 | 4,503,283 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,635,791 | 1,043,650 | 916,299 | 6,595,740 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6,920,290 | 1,789,114 | 1,067,569 | 9,776,973 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8,377,640 | 2,087,299 | 1,217,193 | 11,682,132 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 611,577 | 78,025 | 368,730 | 1,058,332 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,110,894 | 78,025 | 368,730 | 1,557,649 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,388,676 | 78,025 | 368,730 | 1,835,431 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,000,229 | 78,025 | 368,730 | 2,446,984 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605,673 | 67,092 | 256,983 | 929,748 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969,076 | 67,092 | 256,983 | 1,293,151 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,211,345 | 67,092 | 256,983 | 1,535,420 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,817,018 | 67,092 | 256,983 | 2,141,093 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 37,273 | 140,176 | 177,449 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 71,068 | 168,211 | 239,279 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 298,186 | 1,039,233 | 1,337,419 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 279,272 | 425,562 | 0 | 704,834 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 279,272 | 322,604 | 0 | 601,876 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 2,497,378 | 6,826,206 | 90,771,819 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 2,628,819 | 6,826,206 | 102,949,485 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 3,023,142 | 6,826,206 | 109,762,498 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 3,180,871 | 6,826,206 | 116,319,190 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 1,331,935 | 6,950,540 | 89,730,710 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 1,402,037 | 6,950,540 | 101,847,037 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 1,472,139 | 6,950,540 | 108,335,829 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 1,542,240 | 6,950,540 | 114,804,893 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 1,095,341 | 6,320,683 | 88,864,259 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 1,139,155 | 6,320,683 | 100,954,298 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 1,182,969 | 6,320,683 | 107,416,802 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 1,226,782 | 6,320,683 | 113,859,578 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 109,222,858 | 1,182,969 | 6,320,683 | 116,726,510 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,250,293 | 2,250,293 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,964,216 | 1,964,216 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,876,109 | 1,876,109 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,036,109 | 3,036,109 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,713,162 | 2,713,162 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,397,250 | 2,397,250 |
| 100m2 |
| 0 |
| 595,360 |
| 509,291 |
| 1,104,651 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 694,586 | 569,204 | 1,263,790 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1,338,294 | 221,989 | 451,414 | 2,011,697 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,054,650 | 42,084 | 4,761 | 1,101,495 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,391,900 | 45,431 | 4,925 | 1,442,256 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,066,400 | 52,366 | 5,171 | 2,123,937 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,613,100 | 53,800 | 5,335 | 2,672,235 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10,546,500 | 155,423 | 242,440 | 10,944,363 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13,919,000 | 174,552 | 265,621 | 14,359,173 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20,664,000 | 191,290 | 289,614 | 21,144,904 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,131,000 | 210,419 | 318,184 | 26,659,603 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2,835,019 | 894,557 | 773,707 | 4,503,283 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,635,791 | 1,043,650 | 916,299 | 6,595,740 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6,920,290 | 1,789,114 | 1,067,569 | 9,776,973 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8,377,640 | 2,087,299 | 1,217,193 | 11,682,132 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 611,577 | 78,025 | 368,730 | 1,058,332 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,110,894 | 78,025 | 368,730 | 1,557,649 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,388,676 | 78,025 | 368,730 | 1,835,431 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,000,229 | 78,025 | 368,730 | 2,446,984 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605,673 | 67,092 | 256,983 | 929,748 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969,076 | 67,092 | 256,983 | 1,293,151 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,211,345 | 67,092 | 256,983 | 1,535,420 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,817,018 | 67,092 | 256,983 | 2,141,093 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 37,273 | 140,176 | 177,449 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 71,068 | 168,211 | 239,279 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 298,186 | 1,039,233 | 1,337,419 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 279,272 | 425,562 | 0 | 704,834 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 279,272 | 322,604 | 0 | 601,876 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 2,497,378 | 6,826,206 | 90,771,819 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 2,628,819 | 6,826,206 | 102,949,485 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 3,023,142 | 6,826,206 | 109,762,498 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 3,180,871 | 6,826,206 | 116,319,190 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 1,331,935 | 6,950,540 | 89,730,710 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 1,402,037 | 6,950,540 | 101,847,037 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 1,472,139 | 6,950,540 | 108,335,829 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 1,542,240 | 6,950,540 | 114,804,893 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81,448,235 | 1,095,341 | 6,320,683 | 88,864,259 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 93,494,460 | 1,139,155 | 6,320,683 | 100,954,298 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 99,913,150 | 1,182,969 | 6,320,683 | 107,416,802 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106,312,113 | 1,226,782 | 6,320,683 | 113,859,578 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 109,222,858 | 1,182,969 | 6,320,683 | 116,726,510 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,250,293 | 2,250,293 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,964,216 | 1,964,216 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,876,109 | 1,876,109 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,036,109 | 3,036,109 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,713,162 | 2,713,162 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,397,250 | 2,397,250 |