Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 558,407 | 313,900 | 144,182 | 1,016,489 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 647,938 | 313,900 | 144,182 | 1,106,020 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 682,077 | 313,900 | 144,182 | 1,140,159 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 558,407 | 313,900 | 144,182 | 1,016,489 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 647,938 | 313,900 | 144,182 | 1,106,020 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 682,077 | 313,900 | 144,182 | 1,140,159 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 500 |
| m3 |
| 721,943 |
| 313,900 |
| 144,182 |
| 1,180,025 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 778,233 | 313,900 | 144,182 | 1,236,315 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 25 | m3 | 205,164 | 395,600 | 113,083 | 713,847 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 205,164 | 395,600 | 134,796 | 735,560 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 50 | m3 | 225,636 | 395,600 | 113,083 | 734,319 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 225,636 | 395,600 | 134,796 | 756,032 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 75 | m3 | 243,421 | 395,600 | 113,083 | 752,104 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 243,421 | 395,600 | 134,796 | 773,817 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 100 | m3 | 262,015 | 395,600 | 113,083 | 770,698 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 262,015 | 395,600 | 134,796 | 792,411 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 125 | m3 | 279,175 | 395,600 | 113,083 | 787,858 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 279,175 | 395,600 | 134,796 | 809,571 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 150 | m3 | 295,268 | 395,600 | 113,083 | 803,951 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 295,268 | 395,600 | 134,796 | 825,664 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 25 | m3 | 205,164 | 455,800 | 218,155 | 879,119 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 205,164 | 455,800 | 244,694 | 905,658 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 50 | m3 | 225,636 | 455,800 | 218,155 | 899,591 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 225,636 | 455,800 | 244,694 | 926,130 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 75 | m3 | 243,421 | 455,800 | 218,155 | 917,376 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 243,421 | 455,800 | 244,694 | 943,915 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 100 | m3 | 262,015 | 455,800 | 218,155 | 935,970 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 262,015 | 455,800 | 244,694 | 962,509 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 125 | m3 | 279,175 | 455,800 | 218,155 | 953,130 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 279,175 | 455,800 | 244,694 | 979,669 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 150 | m3 | 295,268 | 455,800 | 218,155 | 969,223 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 295,268 | 455,800 | 244,694 | 995,762 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 432,042 | 378,400 | 147,224 | 957,666 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 100 | m3 | 409,509 | 378,400 | 147,224 | 935,133 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 384,733 | 378,400 | 147,224 | 910,357 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 470,981 | 378,400 | 147,224 | 996,605 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 450,129 | 378,400 | 147,224 | 975,753 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 420,071 | 378,400 | 147,224 | 945,695 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 510,243 | 378,400 | 147,224 | 1,035,867 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 489,892 | 378,400 | 147,224 | 1,015,516 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 454,653 | 378,400 | 147,224 | 980,277 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 549,007 | 378,400 | 147,224 | 1,074,631 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,799 | 378,400 | 147,224 | 1,054,423 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 527,812 | 378,400 | 147,224 | 1,053,436 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 573,329 | 378,400 | 147,224 | 1,098,953 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 552,972 | 378,400 | 147,224 | 1,078,596 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 552,972 | 378,400 | 147,224 | 1,078,596 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 641,632 | 378,400 | 147,224 | 1,167,256 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 675,439 | 378,400 | 147,224 | 1,201,063 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 714,917 | 378,400 | 147,224 | 1,240,541 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 770,659 | 378,400 | 147,224 | 1,296,283 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 1,992,481 | 3,837,750 | 3,701,261 | 9,531,492 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 454,341 | 195,650 | 90,435 | 740,426 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 500 |
| m3 |
| 721,943 |
| 313,900 |
| 144,182 |
| 1,180,025 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 778,233 | 313,900 | 144,182 | 1,236,315 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 25 | m3 | 205,164 | 395,600 | 113,083 | 713,847 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 205,164 | 395,600 | 134,796 | 735,560 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 50 | m3 | 225,636 | 395,600 | 113,083 | 734,319 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 225,636 | 395,600 | 134,796 | 756,032 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 75 | m3 | 243,421 | 395,600 | 113,083 | 752,104 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 243,421 | 395,600 | 134,796 | 773,817 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 100 | m3 | 262,015 | 395,600 | 113,083 | 770,698 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 262,015 | 395,600 | 134,796 | 792,411 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 125 | m3 | 279,175 | 395,600 | 113,083 | 787,858 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 279,175 | 395,600 | 134,796 | 809,571 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, trên cạn, vữa XM mác 150 | m3 | 295,268 | 395,600 | 113,083 | 803,951 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 295,268 | 395,600 | 134,796 | 825,664 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 25 | m3 | 205,164 | 455,800 | 218,155 | 879,119 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 205,164 | 455,800 | 244,694 | 905,658 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 50 | m3 | 225,636 | 455,800 | 218,155 | 899,591 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 225,636 | 455,800 | 244,694 | 926,130 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 75 | m3 | 243,421 | 455,800 | 218,155 | 917,376 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 243,421 | 455,800 | 244,694 | 943,915 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 100 | m3 | 262,015 | 455,800 | 218,155 | 935,970 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 262,015 | 455,800 | 244,694 | 962,509 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 125 | m3 | 279,175 | 455,800 | 218,155 | 953,130 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 279,175 | 455,800 | 244,694 | 979,669 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 150 | m3 | 295,268 | 455,800 | 218,155 | 969,223 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 295,268 | 455,800 | 244,694 | 995,762 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 432,042 | 378,400 | 147,224 | 957,666 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 100 | m3 | 409,509 | 378,400 | 147,224 | 935,133 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 384,733 | 378,400 | 147,224 | 910,357 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 470,981 | 378,400 | 147,224 | 996,605 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 450,129 | 378,400 | 147,224 | 975,753 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 420,071 | 378,400 | 147,224 | 945,695 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 510,243 | 378,400 | 147,224 | 1,035,867 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 489,892 | 378,400 | 147,224 | 1,015,516 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 454,653 | 378,400 | 147,224 | 980,277 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 549,007 | 378,400 | 147,224 | 1,074,631 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 528,799 | 378,400 | 147,224 | 1,054,423 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 527,812 | 378,400 | 147,224 | 1,053,436 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 573,329 | 378,400 | 147,224 | 1,098,953 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 552,972 | 378,400 | 147,224 | 1,078,596 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 552,972 | 378,400 | 147,224 | 1,078,596 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 641,632 | 378,400 | 147,224 | 1,167,256 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 675,439 | 378,400 | 147,224 | 1,201,063 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 714,917 | 378,400 | 147,224 | 1,240,541 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 770,659 | 378,400 | 147,224 | 1,296,283 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 1,992,481 | 3,837,750 | 3,701,261 | 9,531,492 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 454,341 | 195,650 | 90,435 | 740,426 |