Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 616,035 | 305,300 | 89,682 | 1,011,017 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 81,949 | 1,034,650 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 647,401 | 305,300 | 89,682 | 1,042,383 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 616,035 | 305,300 | 89,682 | 1,011,017 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 81,949 | 1,034,650 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 647,401 | 305,300 | 89,682 | 1,042,383 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 500 |
| m3 |
| 732,525 |
| 305,300 |
| 81,949 |
| 1,119,774 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 732,525 | 305,300 | 89,682 | 1,127,507 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 81,949 | 1,176,890 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 789,641 | 305,300 | 89,682 | 1,184,623 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 81,949 | 764,868 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 386,604 | 275,200 | 81,949 | 743,753 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 415,561 | 275,200 | 81,949 | 772,710 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,418 | 275,200 | 81,949 | 747,567 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 407,719 | 275,200 | 89,682 | 772,601 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 81,949 | 798,212 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 421,107 | 275,200 | 81,949 | 778,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 456,781 | 275,200 | 81,949 | 813,930 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,279 | 275,200 | 81,949 | 783,428 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 441,063 | 275,200 | 89,682 | 805,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 81,949 | 832,314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 454,182 | 275,200 | 81,949 | 811,331 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 497,132 | 275,200 | 81,949 | 854,281 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,372 | 275,200 | 81,949 | 818,521 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 475,165 | 275,200 | 89,682 | 840,047 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 81,949 | 865,374 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 487,433 | 275,200 | 81,949 | 844,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 536,613 | 275,200 | 81,949 | 893,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,613 | 275,200 | 81,949 | 892,762 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 508,225 | 275,200 | 89,682 | 873,107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 81,949 | 931,677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 554,139 | 275,200 | 81,949 | 911,288 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 81,949 | 918,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 81,949 | 918,293 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 574,528 | 275,200 | 89,682 | 939,410 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 81,949 | 967,261 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 610,112 | 275,200 | 89,682 | 974,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 81,949 | 998,325 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 641,176 | 275,200 | 89,682 | 1,006,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 81,949 | 1,082,631 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 725,482 | 275,200 | 89,682 | 1,090,364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 81,949 | 1,139,197 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 782,048 | 275,200 | 89,682 | 1,146,930 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403,761 | 249,400 | 76,978 | 730,139 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382,851 | 249,400 | 76,978 | 709,229 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411,527 | 249,400 | 76,978 | 737,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386,628 | 249,400 | 76,978 | 713,006 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 403,761 | 249,400 | 83,784 | 736,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436,781 | 249,400 | 76,978 | 763,159 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417,019 | 249,400 | 76,978 | 743,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452,346 | 249,400 | 76,978 | 778,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422,140 | 249,400 | 76,978 | 748,518 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 436,781 | 249,400 | 83,784 | 769,965 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 500 |
| m3 |
| 732,525 |
| 305,300 |
| 81,949 |
| 1,119,774 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 732,525 | 305,300 | 89,682 | 1,127,507 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 81,949 | 1,176,890 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 789,641 | 305,300 | 89,682 | 1,184,623 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 81,949 | 764,868 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 386,604 | 275,200 | 81,949 | 743,753 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 415,561 | 275,200 | 81,949 | 772,710 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,418 | 275,200 | 81,949 | 747,567 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 407,719 | 275,200 | 89,682 | 772,601 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 81,949 | 798,212 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 421,107 | 275,200 | 81,949 | 778,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 456,781 | 275,200 | 81,949 | 813,930 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,279 | 275,200 | 81,949 | 783,428 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 441,063 | 275,200 | 89,682 | 805,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 81,949 | 832,314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 454,182 | 275,200 | 81,949 | 811,331 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 497,132 | 275,200 | 81,949 | 854,281 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,372 | 275,200 | 81,949 | 818,521 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 475,165 | 275,200 | 89,682 | 840,047 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 81,949 | 865,374 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 487,433 | 275,200 | 81,949 | 844,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 536,613 | 275,200 | 81,949 | 893,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,613 | 275,200 | 81,949 | 892,762 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 508,225 | 275,200 | 89,682 | 873,107 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 81,949 | 931,677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 554,139 | 275,200 | 81,949 | 911,288 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 81,949 | 918,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 81,949 | 918,293 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 574,528 | 275,200 | 89,682 | 939,410 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 81,949 | 967,261 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 610,112 | 275,200 | 89,682 | 974,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 81,949 | 998,325 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 641,176 | 275,200 | 89,682 | 1,006,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 81,949 | 1,082,631 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 725,482 | 275,200 | 89,682 | 1,090,364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 81,949 | 1,139,197 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤1m, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 782,048 | 275,200 | 89,682 | 1,146,930 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403,761 | 249,400 | 76,978 | 730,139 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382,851 | 249,400 | 76,978 | 709,229 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411,527 | 249,400 | 76,978 | 737,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386,628 | 249,400 | 76,978 | 713,006 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 403,761 | 249,400 | 83,784 | 736,945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 436,781 | 249,400 | 76,978 | 763,159 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 417,019 | 249,400 | 76,978 | 743,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 452,346 | 249,400 | 76,978 | 778,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 422,140 | 249,400 | 76,978 | 748,518 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu - Chiều dày ≤2m, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 436,781 | 249,400 | 83,784 | 769,965 |