Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 666,500 | 90,232 | 1,468,127 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M500, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 711,395 | 666,500 | 99,512 | 1,477,407 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 666,500 | 90,232 | 1,523,594 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M600, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 666,500 | 90,232 | 1,468,127 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M500, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 711,395 | 666,500 | 99,512 | 1,477,407 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 666,500 | 90,232 | 1,523,594 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M600, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T |
| m3 |
| 766,862 |
| 666,500 |
| 99,512 |
| 1,532,874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 277,350 | 90,232 | 767,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379,097 | 277,350 | 90,232 | 746,679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 277,350 | 90,232 | 775,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 277,350 | 90,232 | 750,420 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,802 | 277,350 | 99,512 | 776,664 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 277,350 | 90,232 | 800,080 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 277,350 | 90,232 | 780,512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 277,350 | 90,232 | 815,493 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 277,350 | 90,232 | 785,584 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432,498 | 277,350 | 99,512 | 809,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 277,350 | 90,232 | 833,520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 277,350 | 90,232 | 812,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 277,350 | 90,232 | 855,061 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 277,350 | 90,232 | 819,996 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465,938 | 277,350 | 99,512 | 842,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 277,350 | 90,232 | 865,939 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 277,350 | 90,232 | 845,551 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 277,350 | 90,232 | 893,776 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 277,350 | 90,232 | 892,794 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498,357 | 277,350 | 99,512 | 875,219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 277,350 | 90,232 | 930,954 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 277,350 | 90,232 | 910,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 277,350 | 90,232 | 917,830 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 277,350 | 90,232 | 917,830 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563,372 | 277,350 | 99,512 | 940,234 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 277,350 | 90,232 | 965,847 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598,265 | 277,350 | 99,512 | 975,127 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 277,350 | 90,232 | 996,308 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628,726 | 277,350 | 99,512 | 1,005,588 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 277,350 | 90,232 | 1,078,977 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711,395 | 277,350 | 99,512 | 1,088,257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 277,350 | 90,232 | 1,134,444 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766,862 | 277,350 | 99,512 | 1,143,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411,677 | 341,850 | 81,949 | 835,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390,357 | 341,850 | 81,949 | 814,156 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419,596 | 341,850 | 81,949 | 843,395 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394,209 | 341,850 | 81,949 | 818,008 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 411,677 | 341,850 | 89,682 | 843,209 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,345 | 341,850 | 81,949 | 869,144 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,195 | 341,850 | 81,949 | 848,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 461,216 | 341,850 | 81,949 | 885,015 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 430,418 | 341,850 | 81,949 | 854,217 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 445,345 | 341,850 | 89,682 | 876,877 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 479,778 | 341,850 | 81,949 | 903,577 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 458,591 | 341,850 | 81,949 | 882,390 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 501,958 | 341,850 | 81,949 | 925,757 |
| m3 |
| 766,862 |
| 666,500 |
| 99,512 |
| 1,532,874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 277,350 | 90,232 | 767,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379,097 | 277,350 | 90,232 | 746,679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 277,350 | 90,232 | 775,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 277,350 | 90,232 | 750,420 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,802 | 277,350 | 99,512 | 776,664 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 277,350 | 90,232 | 800,080 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 277,350 | 90,232 | 780,512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 277,350 | 90,232 | 815,493 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 277,350 | 90,232 | 785,584 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432,498 | 277,350 | 99,512 | 809,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 277,350 | 90,232 | 833,520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 277,350 | 90,232 | 812,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 277,350 | 90,232 | 855,061 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 277,350 | 90,232 | 819,996 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465,938 | 277,350 | 99,512 | 842,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 277,350 | 90,232 | 865,939 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 277,350 | 90,232 | 845,551 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 277,350 | 90,232 | 893,776 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 277,350 | 90,232 | 892,794 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498,357 | 277,350 | 99,512 | 875,219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 277,350 | 90,232 | 930,954 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 277,350 | 90,232 | 910,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 277,350 | 90,232 | 917,830 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 277,350 | 90,232 | 917,830 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563,372 | 277,350 | 99,512 | 940,234 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 277,350 | 90,232 | 965,847 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598,265 | 277,350 | 99,512 | 975,127 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 277,350 | 90,232 | 996,308 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628,726 | 277,350 | 99,512 | 1,005,588 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 277,350 | 90,232 | 1,078,977 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711,395 | 277,350 | 99,512 | 1,088,257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 277,350 | 90,232 | 1,134,444 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766,862 | 277,350 | 99,512 | 1,143,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411,677 | 341,850 | 81,949 | 835,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390,357 | 341,850 | 81,949 | 814,156 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419,596 | 341,850 | 81,949 | 843,395 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394,209 | 341,850 | 81,949 | 818,008 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 411,677 | 341,850 | 89,682 | 843,209 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,345 | 341,850 | 81,949 | 869,144 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,195 | 341,850 | 81,949 | 848,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 461,216 | 341,850 | 81,949 | 885,015 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 430,418 | 341,850 | 81,949 | 854,217 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 445,345 | 341,850 | 89,682 | 876,877 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 479,778 | 341,850 | 81,949 | 903,577 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 458,591 | 341,850 | 81,949 | 882,390 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 501,958 | 341,850 | 81,949 | 925,757 |