Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 595,550 | 85,262 | 1,168,291 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 595,550 | 85,262 | 1,133,226 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M250, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 465,938 | 595,550 | 93,614 | 1,155,102 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 595,550 | 85,262 | 1,168,291 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 595,550 | 85,262 | 1,133,226 | |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M250, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 465,938 | 595,550 | 93,614 | 1,155,102 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 |
| m3 |
| 498,357 |
| 595,550 |
| 85,262 |
| 1,179,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 595,550 | 85,262 | 1,158,781 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 595,550 | 85,262 | 1,207,006 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 595,550 | 85,262 | 1,206,024 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M300, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 498,357 | 595,550 | 93,614 | 1,187,521 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 595,550 | 85,262 | 1,244,184 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 595,550 | 85,262 | 1,224,191 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 595,550 | 85,262 | 1,231,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 595,550 | 85,262 | 1,231,060 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M350, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 563,372 | 595,550 | 93,614 | 1,252,536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 595,550 | 85,262 | 1,279,077 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M400, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 598,265 | 595,550 | 93,614 | 1,287,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 595,550 | 85,262 | 1,309,538 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M450, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 628,726 | 595,550 | 93,614 | 1,317,890 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 595,550 | 85,262 | 1,392,207 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M500, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 711,395 | 595,550 | 93,614 | 1,400,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 595,550 | 85,262 | 1,447,674 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M600, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 766,862 | 595,550 | 93,614 | 1,456,026 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 666,500 | 90,232 | 1,156,534 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379,097 | 666,500 | 90,232 | 1,135,829 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 666,500 | 90,232 | 1,164,224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 666,500 | 90,232 | 1,139,570 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 399,802 | 666,500 | 99,512 | 1,165,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 666,500 | 90,232 | 1,189,230 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 666,500 | 90,232 | 1,169,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 666,500 | 90,232 | 1,204,643 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 666,500 | 90,232 | 1,174,734 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 432,498 | 666,500 | 99,512 | 1,198,510 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 666,500 | 90,232 | 1,222,670 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 666,500 | 90,232 | 1,202,094 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 666,500 | 90,232 | 1,244,211 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 666,500 | 90,232 | 1,209,146 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M250, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 465,938 | 666,500 | 99,512 | 1,231,950 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 666,500 | 90,232 | 1,255,089 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 666,500 | 90,232 | 1,234,701 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 666,500 | 90,232 | 1,282,926 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 666,500 | 90,232 | 1,281,944 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M300, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 498,357 | 666,500 | 99,512 | 1,264,369 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 666,500 | 90,232 | 1,320,104 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 666,500 | 90,232 | 1,300,111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 666,500 | 90,232 | 1,306,980 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 666,500 | 90,232 | 1,306,980 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M350, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 563,372 | 666,500 | 99,512 | 1,329,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 666,500 | 90,232 | 1,354,997 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M400, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 598,265 | 666,500 | 99,512 | 1,364,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 666,500 | 90,232 | 1,385,458 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M450, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 628,726 | 666,500 | 99,512 | 1,394,738 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 |
| m3 |
| 498,357 |
| 595,550 |
| 85,262 |
| 1,179,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 595,550 | 85,262 | 1,158,781 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 595,550 | 85,262 | 1,207,006 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 595,550 | 85,262 | 1,206,024 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M300, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 498,357 | 595,550 | 93,614 | 1,187,521 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 595,550 | 85,262 | 1,244,184 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 595,550 | 85,262 | 1,224,191 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 595,550 | 85,262 | 1,231,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 595,550 | 85,262 | 1,231,060 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M350, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 563,372 | 595,550 | 93,614 | 1,252,536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 595,550 | 85,262 | 1,279,077 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M400, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 598,265 | 595,550 | 93,614 | 1,287,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 595,550 | 85,262 | 1,309,538 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M450, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 628,726 | 595,550 | 93,614 | 1,317,890 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 595,550 | 85,262 | 1,392,207 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M500, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 711,395 | 595,550 | 93,614 | 1,400,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 595,550 | 85,262 | 1,447,674 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao ≤25m, đá 1x2, XM PCB40, M600, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 766,862 | 595,550 | 93,614 | 1,456,026 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 666,500 | 90,232 | 1,156,534 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379,097 | 666,500 | 90,232 | 1,135,829 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 666,500 | 90,232 | 1,164,224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 666,500 | 90,232 | 1,139,570 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M150, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 399,802 | 666,500 | 99,512 | 1,165,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 666,500 | 90,232 | 1,189,230 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 666,500 | 90,232 | 1,169,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 666,500 | 90,232 | 1,204,643 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 666,500 | 90,232 | 1,174,734 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M200, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 432,498 | 666,500 | 99,512 | 1,198,510 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 666,500 | 90,232 | 1,222,670 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 666,500 | 90,232 | 1,202,094 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 666,500 | 90,232 | 1,244,211 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 666,500 | 90,232 | 1,209,146 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M250, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 465,938 | 666,500 | 99,512 | 1,231,950 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 666,500 | 90,232 | 1,255,089 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 666,500 | 90,232 | 1,234,701 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 666,500 | 90,232 | 1,282,926 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 666,500 | 90,232 | 1,281,944 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M300, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 498,357 | 666,500 | 99,512 | 1,264,369 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 666,500 | 90,232 | 1,320,104 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 666,500 | 90,232 | 1,300,111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 666,500 | 90,232 | 1,306,980 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 666,500 | 90,232 | 1,306,980 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M350, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 563,372 | 666,500 | 99,512 | 1,329,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 666,500 | 90,232 | 1,354,997 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M400, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 598,265 | 666,500 | 99,512 | 1,364,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 666,500 | 90,232 | 1,385,458 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp cao >25m, đá 1x2, XM PCB40, M450, đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T | m3 | 628,726 | 666,500 | 99,512 | 1,394,738 |