Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 363,350 | 76,978 | 1,229,969 | |
| Bê tông thủy công ống hút, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 789,641 | 363,350 | 83,784 | 1,236,775 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 221,450 | 81,949 | 703,201 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 363,350 | 76,978 | 1,229,969 | |
| Bê tông thủy công ống hút, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 789,641 | 363,350 | 83,784 | 1,236,775 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,802 | 221,450 | 81,949 | 703,201 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 |
| m3 |
| 379,097 |
| 221,450 |
| 81,949 |
| 682,496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 221,450 | 81,949 | 710,891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 221,450 | 81,949 | 686,237 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,802 | 221,450 | 89,682 | 710,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 221,450 | 81,949 | 735,897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 221,450 | 81,949 | 716,329 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 221,450 | 81,949 | 751,310 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 221,450 | 81,949 | 721,401 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432,498 | 221,450 | 89,682 | 743,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 221,450 | 81,949 | 769,337 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 221,450 | 81,949 | 748,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 221,450 | 81,949 | 790,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 221,450 | 81,949 | 755,813 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465,938 | 221,450 | 89,682 | 777,070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 221,450 | 81,949 | 801,756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 221,450 | 81,949 | 781,368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 221,450 | 81,949 | 829,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 221,450 | 81,949 | 828,611 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498,357 | 221,450 | 89,682 | 809,489 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 221,450 | 81,949 | 866,771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 221,450 | 81,949 | 846,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 221,450 | 81,949 | 853,647 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 221,450 | 81,949 | 853,647 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563,372 | 221,450 | 89,682 | 874,504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 221,450 | 81,949 | 901,664 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598,265 | 221,450 | 89,682 | 909,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 221,450 | 81,949 | 932,125 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628,726 | 221,450 | 89,682 | 939,858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 221,450 | 81,949 | 1,014,794 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711,395 | 221,450 | 89,682 | 1,022,527 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 221,450 | 81,949 | 1,070,261 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766,862 | 221,450 | 89,682 | 1,077,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352,181 | 118,250 | 111,862 | 582,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 333,056 | 118,250 | 111,862 | 563,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 364,173 | 118,250 | 111,862 | 594,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 337,287 | 118,250 | 111,862 | 567,399 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M150, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352,181 | 118,250 | 118,667 | 589,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381,382 | 118,250 | 111,862 | 611,494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 362,713 | 118,250 | 111,862 | 592,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 402,314 | 118,250 | 111,862 | 632,426 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 369,714 | 118,250 | 111,862 | 599,826 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M200, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381,382 | 118,250 | 118,667 | 618,299 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412,173 | 118,250 | 111,862 | 642,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 393,875 | 118,250 | 111,862 | 623,987 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 440,182 | 118,250 | 111,862 | 670,294 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400,739 | 118,250 | 111,862 | 630,851 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M250, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412,173 | 118,250 | 118,667 | 649,090 |
| m3 |
| 379,097 |
| 221,450 |
| 81,949 |
| 682,496 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407,492 | 221,450 | 81,949 | 710,891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,838 | 221,450 | 81,949 | 686,237 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,802 | 221,450 | 89,682 | 710,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432,498 | 221,450 | 81,949 | 735,897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412,930 | 221,450 | 81,949 | 716,329 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447,911 | 221,450 | 81,949 | 751,310 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,002 | 221,450 | 81,949 | 721,401 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432,498 | 221,450 | 89,682 | 743,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465,938 | 221,450 | 81,949 | 769,337 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445,362 | 221,450 | 81,949 | 748,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487,479 | 221,450 | 81,949 | 790,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,414 | 221,450 | 81,949 | 755,813 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465,938 | 221,450 | 89,682 | 777,070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498,357 | 221,450 | 81,949 | 801,756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477,969 | 221,450 | 81,949 | 781,368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526,194 | 221,450 | 81,949 | 829,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,212 | 221,450 | 81,949 | 828,611 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498,357 | 221,450 | 89,682 | 809,489 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563,372 | 221,450 | 81,949 | 866,771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543,379 | 221,450 | 81,949 | 846,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550,248 | 221,450 | 81,949 | 853,647 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,248 | 221,450 | 81,949 | 853,647 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563,372 | 221,450 | 89,682 | 874,504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598,265 | 221,450 | 81,949 | 901,664 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598,265 | 221,450 | 89,682 | 909,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628,726 | 221,450 | 81,949 | 932,125 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628,726 | 221,450 | 89,682 | 939,858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,395 | 221,450 | 81,949 | 1,014,794 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711,395 | 221,450 | 89,682 | 1,022,527 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,862 | 221,450 | 81,949 | 1,070,261 |
| Bê tông thủy công sàn - Chiều dày ≥30cm, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766,862 | 221,450 | 89,682 | 1,077,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352,181 | 118,250 | 111,862 | 582,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 333,056 | 118,250 | 111,862 | 563,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 364,173 | 118,250 | 111,862 | 594,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 337,287 | 118,250 | 111,862 | 567,399 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M150, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352,181 | 118,250 | 118,667 | 589,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381,382 | 118,250 | 111,862 | 611,494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 362,713 | 118,250 | 111,862 | 592,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 402,314 | 118,250 | 111,862 | 632,426 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 369,714 | 118,250 | 111,862 | 599,826 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M200, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381,382 | 118,250 | 118,667 | 618,299 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412,173 | 118,250 | 111,862 | 642,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 393,875 | 118,250 | 111,862 | 623,987 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 440,182 | 118,250 | 111,862 | 670,294 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400,739 | 118,250 | 111,862 | 630,851 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M250, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412,173 | 118,250 | 118,667 | 649,090 |