Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440,904 | 118,250 | 111,862 | 671,016 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 422,891 | 118,250 | 111,862 | 653,003 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477,616 | 118,250 | 111,862 | 707,728 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440,904 | 118,250 | 111,862 | 671,016 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 422,891 | 118,250 | 111,862 | 653,003 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477,616 | 118,250 | 111,862 | 707,728 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 431,259 |
| 118,250 |
| 111,862 |
| 661,371 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M300, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440,904 | 118,250 | 118,667 | 677,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471,799 | 118,250 | 111,862 | 701,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 452,035 | 118,250 | 111,862 | 682,147 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496,409 | 118,250 | 111,862 | 726,521 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488,989 | 118,250 | 111,862 | 719,101 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M350, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471,799 | 118,250 | 118,667 | 708,716 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530,991 | 118,250 | 111,862 | 761,103 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M400, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530,991 | 118,250 | 118,667 | 767,908 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566,661 | 118,250 | 111,862 | 796,773 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M450, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566,661 | 118,250 | 118,667 | 803,578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599,207 | 118,250 | 111,862 | 829,319 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M500, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599,207 | 118,250 | 118,667 | 836,124 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719,566 | 118,250 | 111,862 | 949,678 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M600, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719,566 | 118,250 | 118,667 | 956,483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 99,448 | 2,020,084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 | m3 | 394,111 | 1,505,000 | 99,448 | 1,998,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423,630 | 1,505,000 | 99,448 | 2,028,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397,999 | 1,505,000 | 99,448 | 2,002,447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 107,799 | 2,028,435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 99,448 | 2,054,075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 429,284 | 1,505,000 | 99,448 | 2,033,732 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465,650 | 1,505,000 | 99,448 | 2,070,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434,556 | 1,505,000 | 99,448 | 2,039,004 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 107,799 | 2,062,426 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 99,448 | 2,088,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 463,001 | 1,505,000 | 99,448 | 2,067,449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506,785 | 1,505,000 | 99,448 | 2,111,233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470,331 | 1,505,000 | 99,448 | 2,074,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 107,799 | 2,097,190 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 99,448 | 2,122,542 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 496,898 | 1,505,000 | 99,448 | 2,101,346 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547,033 | 1,505,000 | 99,448 | 2,151,481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546,013 | 1,505,000 | 99,448 | 2,150,461 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 107,799 | 2,130,893 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 99,448 | 2,190,131 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 564,899 | 1,505,000 | 99,448 | 2,169,347 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 99,448 | 2,176,488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 99,448 | 2,176,488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 107,799 | 2,198,482 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 99,448 | 2,226,406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 107,799 | 2,234,757 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 450 | m3 | 653,626 | 1,505,000 | 99,448 | 2,258,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần trục ô tô 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 653,626 | 1,505,000 | 107,799 | 2,266,425 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 500 | m3 | 739,569 | 1,505,000 | 99,448 | 2,344,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 739,569 | 1,505,000 | 107,799 | 2,352,368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 600 | m3 | 797,233 | 1,505,000 | 99,448 | 2,401,681 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 431,259 |
| 118,250 |
| 111,862 |
| 661,371 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M300, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440,904 | 118,250 | 118,667 | 677,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471,799 | 118,250 | 111,862 | 701,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 452,035 | 118,250 | 111,862 | 682,147 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496,409 | 118,250 | 111,862 | 726,521 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488,989 | 118,250 | 111,862 | 719,101 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M350, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471,799 | 118,250 | 118,667 | 708,716 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530,991 | 118,250 | 111,862 | 761,103 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M400, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530,991 | 118,250 | 118,667 | 767,908 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566,661 | 118,250 | 111,862 | 796,773 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M450, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566,661 | 118,250 | 118,667 | 803,578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599,207 | 118,250 | 111,862 | 829,319 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M500, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599,207 | 118,250 | 118,667 | 836,124 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719,566 | 118,250 | 111,862 | 949,678 |
| Bê tông thủy công cốt liệu lớn Dmax ≥80mm, đá 4x6, M600, PCB40, đổ bằng cần cẩu bánh xích 16T (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719,566 | 118,250 | 118,667 | 956,483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 99,448 | 2,020,084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 | m3 | 394,111 | 1,505,000 | 99,448 | 1,998,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423,630 | 1,505,000 | 99,448 | 2,028,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397,999 | 1,505,000 | 99,448 | 2,002,447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 107,799 | 2,028,435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 99,448 | 2,054,075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 429,284 | 1,505,000 | 99,448 | 2,033,732 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465,650 | 1,505,000 | 99,448 | 2,070,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434,556 | 1,505,000 | 99,448 | 2,039,004 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 107,799 | 2,062,426 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 99,448 | 2,088,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 463,001 | 1,505,000 | 99,448 | 2,067,449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506,785 | 1,505,000 | 99,448 | 2,111,233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470,331 | 1,505,000 | 99,448 | 2,074,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 107,799 | 2,097,190 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 99,448 | 2,122,542 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 496,898 | 1,505,000 | 99,448 | 2,101,346 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547,033 | 1,505,000 | 99,448 | 2,151,481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546,013 | 1,505,000 | 99,448 | 2,150,461 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 107,799 | 2,130,893 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 99,448 | 2,190,131 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 564,899 | 1,505,000 | 99,448 | 2,169,347 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 99,448 | 2,176,488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 99,448 | 2,176,488 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 107,799 | 2,198,482 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 99,448 | 2,226,406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 107,799 | 2,234,757 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 450 | m3 | 653,626 | 1,505,000 | 99,448 | 2,258,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần trục ô tô 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 653,626 | 1,505,000 | 107,799 | 2,266,425 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 500 | m3 | 739,569 | 1,505,000 | 99,448 | 2,344,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 739,569 | 1,505,000 | 107,799 | 2,352,368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 600 | m3 | 797,233 | 1,505,000 | 99,448 | 2,401,681 |