Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 580,105 | 305,300 | 77,710 | 963,115 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 559,519 | 305,300 | 77,710 | 942,529 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 566,592 | 305,300 | 77,710 | 949,602 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 580,105 | 305,300 | 77,710 | 963,115 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 559,519 | 305,300 | 77,710 | 942,529 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 566,592 | 305,300 | 77,710 | 949,602 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 566,592 |
| 305,300 |
| 77,710 |
| 949,602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 580,105 | 305,300 | 86,901 | 972,306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 616,035 | 305,300 | 77,710 | 999,045 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 616,035 | 305,300 | 86,901 | 1,008,236 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 77,710 | 1,030,411 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 86,901 | 1,039,602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 732,525 | 305,300 | 77,710 | 1,115,535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 732,525 | 305,300 | 86,901 | 1,124,726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 77,710 | 1,172,651 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 86,901 | 1,181,842 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 77,710 | 760,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 386,604 | 275,200 | 77,710 | 739,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 415,561 | 275,200 | 77,710 | 768,471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,418 | 275,200 | 77,710 | 743,328 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 86,901 | 769,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 77,710 | 793,973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 421,107 | 275,200 | 77,710 | 774,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 456,781 | 275,200 | 77,710 | 809,691 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,279 | 275,200 | 77,710 | 779,189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 86,901 | 803,164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 77,710 | 828,075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 454,182 | 275,200 | 77,710 | 807,092 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 497,132 | 275,200 | 77,710 | 850,042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,372 | 275,200 | 77,710 | 814,282 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 86,901 | 837,266 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 77,710 | 861,135 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 487,433 | 275,200 | 77,710 | 840,343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 536,613 | 275,200 | 77,710 | 889,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,613 | 275,200 | 77,710 | 888,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 86,901 | 870,326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 77,710 | 927,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 554,139 | 275,200 | 77,710 | 907,049 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 77,710 | 914,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 77,710 | 914,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 86,901 | 936,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 77,710 | 963,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 86,901 | 972,213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 77,710 | 994,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 86,901 | 1,003,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 77,710 | 1,078,392 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 86,901 | 1,087,583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 77,710 | 1,134,958 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 86,901 | 1,144,149 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403,761 | 249,400 | 72,133 | 725,294 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382,851 | 249,400 | 72,133 | 704,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411,527 | 249,400 | 72,133 | 733,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386,628 | 249,400 | 72,133 | 708,161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 566,592 |
| 305,300 |
| 77,710 |
| 949,602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 580,105 | 305,300 | 86,901 | 972,306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 616,035 | 305,300 | 77,710 | 999,045 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 616,035 | 305,300 | 86,901 | 1,008,236 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 77,710 | 1,030,411 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 647,401 | 305,300 | 86,901 | 1,039,602 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 732,525 | 305,300 | 77,710 | 1,115,535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 732,525 | 305,300 | 86,901 | 1,124,726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 77,710 | 1,172,651 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 0,45m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 789,641 | 305,300 | 86,901 | 1,181,842 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 77,710 | 760,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 386,604 | 275,200 | 77,710 | 739,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 415,561 | 275,200 | 77,710 | 768,471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,418 | 275,200 | 77,710 | 743,328 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 407,719 | 275,200 | 86,901 | 769,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 77,710 | 793,973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 421,107 | 275,200 | 77,710 | 774,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 456,781 | 275,200 | 77,710 | 809,691 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,279 | 275,200 | 77,710 | 779,189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 441,063 | 275,200 | 86,901 | 803,164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 77,710 | 828,075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 454,182 | 275,200 | 77,710 | 807,092 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 497,132 | 275,200 | 77,710 | 850,042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,372 | 275,200 | 77,710 | 814,282 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 475,165 | 275,200 | 86,901 | 837,266 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 77,710 | 861,135 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 487,433 | 275,200 | 77,710 | 840,343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 536,613 | 275,200 | 77,710 | 889,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,613 | 275,200 | 77,710 | 888,523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 508,225 | 275,200 | 86,901 | 870,326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 77,710 | 927,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 554,139 | 275,200 | 77,710 | 907,049 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 77,710 | 914,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,144 | 275,200 | 77,710 | 914,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 574,528 | 275,200 | 86,901 | 936,629 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 77,710 | 963,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 610,112 | 275,200 | 86,901 | 972,213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 77,710 | 994,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 641,176 | 275,200 | 86,901 | 1,003,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 77,710 | 1,078,392 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,482 | 275,200 | 86,901 | 1,087,583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 77,710 | 1,134,958 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 782,048 | 275,200 | 86,901 | 1,144,149 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 403,761 | 249,400 | 72,133 | 725,294 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 382,851 | 249,400 | 72,133 | 704,384 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 411,527 | 249,400 | 72,133 | 733,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 386,628 | 249,400 | 72,133 | 708,161 |