Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326,135 | 3,728,100 | 790,573 | 4,844,808 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 304,929 | 3,545,350 | 780,079 | 4,630,358 | |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 6,703,700 | 997,526 | 8,047,557 | |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326,135 | 3,728,100 | 790,573 | 4,844,808 | |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 304,929 | 3,545,350 | 780,079 | 4,630,358 | |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 6,703,700 | 997,526 | 8,047,557 | |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn |
| 324,901 |
| 6,318,850 |
| 990,530 |
| 7,634,281 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 368,771 | 5,069,700 | 1,084,979 | 6,523,450 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 347,116 | 4,831,050 | 1,074,484 | 6,252,650 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 754,739 | 8,146,350 | 2,416,187 | 11,317,276 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 567,477 | 7,651,850 | 1,835,501 | 10,054,828 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 754,739 | 8,475,300 | 2,441,602 | 11,671,641 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 567,477 | 8,028,100 | 1,860,916 | 10,456,493 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326,808 | 4,237,650 | 920,567 | 5,485,025 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 304,929 | 4,059,200 | 910,073 | 5,274,202 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 5,643,750 | 997,526 | 6,987,607 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 324,901 | 5,411,550 | 990,530 | 6,726,981 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 7,036,950 | 997,526 | 8,380,807 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 324,901 | 6,634,900 | 990,530 | 7,950,331 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,380,050 | 91,718 | 13,735,678 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,799,550 | 471,198 | 13,713,468 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,324,400 | 472,236 | 13,235,286 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 11,556,600 | 6,002,800 | 77,043 | 17,636,443 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11,556,600 | 4,459,100 | 96,303 | 16,112,003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 174,555 | 13,749,715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 190,021 | 13,765,181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 540,317 | 13,632,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 555,784 | 13,647,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 555,073 | 13,195,573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 570,540 | 13,211,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 174,555 | 14,280,765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 190,021 | 14,296,231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 540,317 | 14,315,787 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 555,784 | 14,331,254 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 555,073 | 13,838,423 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 570,540 | 13,853,890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 174,555 | 14,523,715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 190,021 | 14,539,181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 554,036 | 14,002,366 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 569,502 | 14,017,832 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 630,523 | 13,735,873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 645,989 | 13,751,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 174,555 | 14,274,315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 190,021 | 14,289,781 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 540,317 | 14,294,287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 555,784 | 14,309,754 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 555,073 | 13,819,073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 570,540 | 13,834,540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 174,555 | 14,080,815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 190,021 | 14,096,281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 554,036 | 13,993,766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 569,502 | 14,009,232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 555,073 | 13,475,073 |
| 324,901 |
| 6,318,850 |
| 990,530 |
| 7,634,281 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 368,771 | 5,069,700 | 1,084,979 | 6,523,450 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 347,116 | 4,831,050 | 1,074,484 | 6,252,650 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 754,739 | 8,146,350 | 2,416,187 | 11,317,276 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 567,477 | 7,651,850 | 1,835,501 | 10,054,828 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 754,739 | 8,475,300 | 2,441,602 | 11,671,641 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 567,477 | 8,028,100 | 1,860,916 | 10,456,493 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 326,808 | 4,237,650 | 920,567 | 5,485,025 |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 304,929 | 4,059,200 | 910,073 | 5,274,202 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 5,643,750 | 997,526 | 6,987,607 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 324,901 | 5,411,550 | 990,530 | 6,726,981 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 346,331 | 7,036,950 | 997,526 | 8,380,807 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 324,901 | 6,634,900 | 990,530 | 7,950,331 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,380,050 | 91,718 | 13,735,678 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,799,550 | 471,198 | 13,713,468 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,324,400 | 472,236 | 13,235,286 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 11,556,600 | 6,002,800 | 77,043 | 17,636,443 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11,556,600 | 4,459,100 | 96,303 | 16,112,003 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 174,555 | 13,749,715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 190,021 | 13,765,181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 540,317 | 13,632,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 555,784 | 13,647,554 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 555,073 | 13,195,573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 570,540 | 13,211,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 174,555 | 14,280,765 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 190,021 | 14,296,231 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 540,317 | 14,315,787 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 555,784 | 14,331,254 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 555,073 | 13,838,423 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 570,540 | 13,853,890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 174,555 | 14,523,715 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 190,021 | 14,539,181 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 554,036 | 14,002,366 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 569,502 | 14,017,832 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 630,523 | 13,735,873 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 645,989 | 13,751,339 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 174,555 | 14,274,315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 190,021 | 14,289,781 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 540,317 | 14,294,287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 555,784 | 14,309,754 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 555,073 | 13,819,073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 570,540 | 13,834,540 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 174,555 | 14,080,815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 190,021 | 14,096,281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 554,036 | 13,993,766 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 569,502 | 14,009,232 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 555,073 | 13,475,073 |