Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 184,459 | 13,759,619 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 531,840 | 13,623,610 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 550,222 | 13,641,992 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,311,250 | 184,459 | 13,759,619 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 531,840 | 13,623,610 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 1,649,050 | 550,222 | 13,641,992 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 11,438,650 |
| 1,201,850 |
| 546,596 |
| 13,187,096 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 564,978 | 13,205,478 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 166,077 | 14,272,287 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 184,459 | 14,290,669 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 531,840 | 14,307,310 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 550,222 | 14,325,692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 546,596 | 13,829,946 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 564,978 | 13,848,328 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 166,077 | 14,515,237 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 184,459 | 14,533,619 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 545,558 | 13,993,888 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 563,940 | 14,012,270 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 622,045 | 13,727,395 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 640,427 | 13,745,777 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 166,077 | 14,265,837 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 184,459 | 14,284,219 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 531,840 | 14,285,810 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 550,222 | 14,304,192 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 546,596 | 13,810,596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 564,978 | 13,828,978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 166,077 | 14,072,337 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 184,459 | 14,090,719 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 545,558 | 13,985,288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 563,940 | 14,003,670 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 546,596 | 13,466,596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 564,978 | 13,484,978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,263,910 | 4,659,050 | 240,437 | 16,163,397 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,263,910 | 4,659,050 | 277,201 | 16,200,161 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,263,910 | 5,125,600 | 351,976 | 16,741,486 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,263,910 | 5,125,600 | 416,314 | 16,805,824 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,457,240 | 3,943,100 | 660,043 | 16,060,383 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,457,240 | 3,943,100 | 696,807 | 16,097,147 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,457,240 | 4,336,550 | 771,583 | 16,565,373 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,457,240 | 4,336,550 | 835,920 | 16,629,710 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,489,450 | 623,356 | 15,551,456 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,489,450 | 660,120 | 15,588,220 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,837,750 | 734,896 | 16,011,296 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,837,750 | 799,233 | 16,075,633 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,040,100 | 166,077 | 14,470,087 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,040,100 | 184,459 | 14,488,469 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,291,900 | 545,558 | 14,284,138 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,291,900 | 563,940 | 14,302,520 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,704,950 | 546,596 | 13,690,196 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,704,950 | 564,978 | 13,708,578 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,923,750 | 166,077 | 15,353,737 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,923,750 | 184,459 | 15,372,119 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11,549,640 | 3,126,100 | 933,094 | 15,608,834 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 11,438,650 |
| 1,201,850 |
| 546,596 |
| 13,187,096 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,201,850 | 564,978 | 13,205,478 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 166,077 | 14,272,287 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,842,300 | 184,459 | 14,290,669 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 531,840 | 14,307,310 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,332,750 | 550,222 | 14,325,692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 546,596 | 13,829,946 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,844,700 | 564,978 | 13,848,328 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 166,077 | 14,515,237 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,085,250 | 184,459 | 14,533,619 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 545,558 | 13,993,888 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,001,650 | 563,940 | 14,012,270 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 622,045 | 13,727,395 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 11,458,450 | 1,646,900 | 640,427 | 13,745,777 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 166,077 | 14,265,837 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,835,850 | 184,459 | 14,284,219 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 531,840 | 14,285,810 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,720 | 2,311,250 | 550,222 | 14,304,192 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 546,596 | 13,810,596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,825,350 | 564,978 | 13,828,978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 166,077 | 14,072,337 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,642,350 | 184,459 | 14,090,719 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 545,558 | 13,985,288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 1,993,050 | 563,940 | 14,003,670 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 546,596 | 13,466,596 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,481,350 | 564,978 | 13,484,978 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,263,910 | 4,659,050 | 240,437 | 16,163,397 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,263,910 | 4,659,050 | 277,201 | 16,200,161 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,263,910 | 5,125,600 | 351,976 | 16,741,486 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,263,910 | 5,125,600 | 416,314 | 16,805,824 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,457,240 | 3,943,100 | 660,043 | 16,060,383 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,457,240 | 3,943,100 | 696,807 | 16,097,147 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,457,240 | 4,336,550 | 771,583 | 16,565,373 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,457,240 | 4,336,550 | 835,920 | 16,629,710 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,489,450 | 623,356 | 15,551,456 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,489,450 | 660,120 | 15,588,220 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,837,750 | 734,896 | 16,011,296 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 11,438,650 | 3,837,750 | 799,233 | 16,075,633 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,040,100 | 166,077 | 14,470,087 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,040,100 | 184,459 | 14,488,469 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,291,900 | 545,558 | 14,284,138 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 11,446,680 | 2,291,900 | 563,940 | 14,302,520 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,704,950 | 546,596 | 13,690,196 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,704,950 | 564,978 | 13,708,578 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,923,750 | 166,077 | 15,353,737 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cần cẩu bánh xích 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 3,923,750 | 184,459 | 15,372,119 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 11,549,640 | 3,126,100 | 933,094 | 15,608,834 |