Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,988,500 | 182,452 | 14,434,862 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,214 | 2,158,600 | 543,906 | 14,144,720 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,214 | 2,158,600 | 549,244 | 14,150,058 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 11,263,910 | 2,988,500 | 182,452 | 14,434,862 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,214 | 2,158,600 | 543,906 | 14,144,720 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 11,442,214 | 2,158,600 | 549,244 | 14,150,058 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 11,438,650 |
| 1,569,500 |
| 560,034 |
| 13,568,184 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,569,500 | 565,371 | 13,573,521 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 4,935,232 | 2,926,150 | 0 | 7,861,382 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 5,918,148 | 7,860,400 | 0 | 13,778,548 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4,981,280 | 6,385,500 | 0 | 11,366,780 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 6,528,648 | 11,857,250 | 0 | 18,385,898 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,334,780 | 6,858,500 | 0 | 12,193,280 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 7,094,080 | 5,912,500 | 0 | 13,006,580 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 5,697,138 | 5,794,250 | 0 | 11,491,388 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5,697,138 | 6,121,050 | 0 | 11,818,188 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 6,551,736 | 8,363,500 | 0 | 14,915,236 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8,811,071 | 12,138,900 | 0 | 20,949,971 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 4,762,380 | 2,902,500 | 0 | 7,664,880 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 4,998,684 | 5,972,700 | 0 | 10,971,384 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 5,508,959 | 7,011,150 | 0 | 12,520,109 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 6,216,116 | 7,460,500 | 0 | 13,676,616 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 6,887,387 | 8,971,950 | 0 | 15,859,337 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 9,394,192 | 15,254,250 | 0 | 24,648,442 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 6,352,045 | 9,810,450 | 0 | 16,162,495 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 8,134,958 | 12,983,850 | 0 | 21,118,808 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 9,675,695 | 16,546,400 | 0 | 26,222,095 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 4,565,504 | 2,713,300 | 0 | 7,278,804 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 100m2 | 439,715 | 2,683,962 | 146,921 | 3,270,598 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,148,376 | 2,859,003 | 286,845 | 4,294,224 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,202,955 | 6,238,461 | 321,826 | 7,763,242 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,118,199 | 2,651,288 | 262,358 | 4,031,845 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,610,832 | 4,551,066 | 446,670 | 8,608,568 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,610,832 | 5,017,842 | 930,563 | 9,559,237 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,610,832 | 5,484,618 | 1,455,943 | 10,551,393 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,805,959 | 4,777,452 | 446,670 | 8,030,081 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,805,959 | 5,251,230 | 930,563 | 8,987,752 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,805,959 | 5,778,687 | 1,455,943 | 10,040,589 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,842,918 | 5,006,173 | 446,670 | 9,295,761 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,842,918 | 5,517,292 | 930,563 | 10,290,773 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,842,918 | 6,068,088 | 1,455,943 | 11,366,949 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,868,329 | 5,255,898 | 446,670 | 8,570,897 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,868,329 | 5,776,353 | 930,563 | 9,575,245 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,868,329 | 6,359,823 | 1,455,943 | 10,684,095 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,895,774 | 4,667,760 | 971,387 | 7,534,921 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,895,774 | 5,251,230 | 1,455,279 | 8,602,283 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,895,774 | 5,647,990 | 1,980,659 | 9,524,423 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,034,297 | 6,651,558 | 971,387 | 9,657,242 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,034,297 | 7,001,640 | 1,455,279 | 10,491,216 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,034,297 | 8,168,580 | 1,980,659 | 12,183,536 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,058,229 | 5,367,924 | 971,387 | 8,397,540 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,058,229 | 5,834,700 | 1,455,279 | 9,348,208 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,058,229 | 6,301,476 | 1,980,659 | 10,340,364 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 11,438,650 |
| 1,569,500 |
| 560,034 |
| 13,568,184 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu bánh xích 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 11,438,650 | 1,569,500 | 565,371 | 13,573,521 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 4,935,232 | 2,926,150 | 0 | 7,861,382 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 5,918,148 | 7,860,400 | 0 | 13,778,548 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4,981,280 | 6,385,500 | 0 | 11,366,780 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 6,528,648 | 11,857,250 | 0 | 18,385,898 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5,334,780 | 6,858,500 | 0 | 12,193,280 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 7,094,080 | 5,912,500 | 0 | 13,006,580 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 5,697,138 | 5,794,250 | 0 | 11,491,388 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5,697,138 | 6,121,050 | 0 | 11,818,188 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 6,551,736 | 8,363,500 | 0 | 14,915,236 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8,811,071 | 12,138,900 | 0 | 20,949,971 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 4,762,380 | 2,902,500 | 0 | 7,664,880 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 4,998,684 | 5,972,700 | 0 | 10,971,384 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 5,508,959 | 7,011,150 | 0 | 12,520,109 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 6,216,116 | 7,460,500 | 0 | 13,676,616 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 6,887,387 | 8,971,950 | 0 | 15,859,337 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 9,394,192 | 15,254,250 | 0 | 24,648,442 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 6,352,045 | 9,810,450 | 0 | 16,162,495 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 8,134,958 | 12,983,850 | 0 | 21,118,808 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 9,675,695 | 16,546,400 | 0 | 26,222,095 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 4,565,504 | 2,713,300 | 0 | 7,278,804 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 100m2 | 439,715 | 2,683,962 | 146,921 | 3,270,598 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,148,376 | 2,859,003 | 286,845 | 4,294,224 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,202,955 | 6,238,461 | 321,826 | 7,763,242 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,118,199 | 2,651,288 | 262,358 | 4,031,845 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,610,832 | 4,551,066 | 446,670 | 8,608,568 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,610,832 | 5,017,842 | 930,563 | 9,559,237 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,610,832 | 5,484,618 | 1,455,943 | 10,551,393 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,805,959 | 4,777,452 | 446,670 | 8,030,081 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,805,959 | 5,251,230 | 930,563 | 8,987,752 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,805,959 | 5,778,687 | 1,455,943 | 10,040,589 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,842,918 | 5,006,173 | 446,670 | 9,295,761 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,842,918 | 5,517,292 | 930,563 | 10,290,773 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,842,918 | 6,068,088 | 1,455,943 | 11,366,949 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,868,329 | 5,255,898 | 446,670 | 8,570,897 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,868,329 | 5,776,353 | 930,563 | 9,575,245 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,868,329 | 6,359,823 | 1,455,943 | 10,684,095 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,895,774 | 4,667,760 | 971,387 | 7,534,921 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,895,774 | 5,251,230 | 1,455,279 | 8,602,283 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,895,774 | 5,647,990 | 1,980,659 | 9,524,423 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,034,297 | 6,651,558 | 971,387 | 9,657,242 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,034,297 | 7,001,640 | 1,455,279 | 10,491,216 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,034,297 | 8,168,580 | 1,980,659 | 12,183,536 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,058,229 | 5,367,924 | 971,387 | 8,397,540 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,058,229 | 5,834,700 | 1,455,279 | 9,348,208 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,058,229 | 6,301,476 | 1,980,659 | 10,340,364 |