Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,830,868 | 5,732,009 | 2,673,636 | 12,236,513 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,830,868 | 6,301,476 | 3,157,529 | 13,289,873 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,830,868 | 6,933,957 | 3,682,909 | 14,447,734 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,830,868 | 5,732,009 | 2,673,636 | 12,236,513 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,830,868 | 6,301,476 | 3,157,529 | 13,289,873 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,830,868 | 6,933,957 | 3,682,909 | 14,447,734 | |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
| 100m2 |
| 2,034,297 |
| 6,985,303 |
| 971,387 |
| 9,990,987 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,034,297 | 7,351,722 | 1,455,279 | 10,841,298 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,034,297 | 8,577,009 | 1,980,659 | 12,591,965 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,208,572 | 8,030,881 | 1,041,349 | 11,280,802 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,208,572 | 8,455,647 | 1,525,242 | 12,189,461 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,208,572 | 9,862,977 | 2,050,622 | 14,122,171 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy | 100m2 | 3,170,159 | 11,679,308 | 6,648,125 | 21,497,592 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt silô | 100m2 | 3,458,458 | 10,663,716 | 6,008,995 | 20,131,169 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 4,087,982 | 16,503,370 | 7,366,891 | 27,958,243 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | tấn | 221,340 | 2,919,827 | 969,879 | 4,111,046 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 221,340 | 2,919,827 | 995,191 | 4,136,358 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 100m2 | 1,345,801 | 7,818,498 | 3,249,875 | 12,414,174 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | 100m2 | 1,345,801 | 7,818,498 | 3,501,047 | 12,665,346 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,345,801 | 9,382,198 | 5,452,954 | 16,180,953 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T | 100m2 | 1,345,801 | 9,382,198 | 5,900,741 | 16,628,740 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 44,523 | 180,268 | 147,524 | 372,315 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, dùng cần cẩu bánh xích 16T | m2 | 44,523 | 180,268 | 150,771 | 375,562 |
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 14,058,578 | 8,518,662 | 2,063,539 | 24,640,779 |
| Gia công ván khuôn hầm, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 14,058,578 | 8,518,662 | 2,148,727 | 24,725,967 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 14,058,578 | 10,035,684 | 2,063,539 | 26,157,801 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 14,058,578 | 10,035,684 | 2,148,727 | 26,242,989 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 460,950 | 3,460,630 | 1,494,163 | 5,415,743 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn/ lần đầu | 460,950 | 3,460,630 | 1,586,992 | 5,508,572 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu | 403,200 | 3,618,047 | 1,419,685 | 5,440,932 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn/ lần đầu | 403,200 | 3,618,047 | 1,535,722 | 5,556,969 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 219,300 | 157,741 | 377,041 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 262,300 | 157,741 | 420,041 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 736,018 | 1,099,257 | 254,664 | 2,089,939 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế, dùng cần cẩu bánh xích 16T | m2 | 736,018 | 1,099,257 | 275,172 | 2,110,447 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 13,643,702 | 16,320,823 | 2,309,906 | 32,274,431 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 13,643,702 | 16,320,823 | 2,650,660 | 32,615,185 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 102,023,460 | 8,401,968 | 2,679,740 | 113,105,168 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 43,128 | 144,701 | 81,182 | 269,011 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công, dùng cần cẩu bánh xích 25T | m2 | 43,128 | 144,701 | 100,000 | 287,829 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 101,168 | 223,430 | 165,731 | 490,329 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 151,294 | 446,860 | 147,215 | 745,369 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 151,294 | 538,264 | 419,575 | 1,109,133 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 119,738 | 317,373 | 281,511 | 718,622 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 130,448 | 418,932 | 656,368 | 1,205,748 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,907,546 | 4,551,066 | 446,670 | 6,905,282 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,907,546 | 5,017,842 | 930,563 | 7,855,951 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,907,546 | 5,484,618 | 1,455,943 | 8,848,107 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,788,100 | 4,777,452 | 446,670 | 7,012,222 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,788,100 | 5,251,230 | 930,563 | 7,969,893 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,788,100 | 5,778,687 | 1,455,943 | 9,022,730 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,139,631 | 5,006,173 | 446,670 | 7,592,474 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,139,631 | 5,517,292 | 930,563 | 8,587,486 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
| 100m2 |
| 2,034,297 |
| 6,985,303 |
| 971,387 |
| 9,990,987 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,034,297 | 7,351,722 | 1,455,279 | 10,841,298 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,034,297 | 8,577,009 | 1,980,659 | 12,591,965 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,208,572 | 8,030,881 | 1,041,349 | 11,280,802 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,208,572 | 8,455,647 | 1,525,242 | 12,189,461 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,208,572 | 9,862,977 | 2,050,622 | 14,122,171 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy | 100m2 | 3,170,159 | 11,679,308 | 6,648,125 | 21,497,592 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt silô | 100m2 | 3,458,458 | 10,663,716 | 6,008,995 | 20,131,169 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 4,087,982 | 16,503,370 | 7,366,891 | 27,958,243 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy | tấn | 221,340 | 2,919,827 | 969,879 | 4,111,046 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn | 221,340 | 2,919,827 | 995,191 | 4,136,358 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 100m2 | 1,345,801 | 7,818,498 | 3,249,875 | 12,414,174 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | 100m2 | 1,345,801 | 7,818,498 | 3,501,047 | 12,665,346 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,345,801 | 9,382,198 | 5,452,954 | 16,180,953 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T | 100m2 | 1,345,801 | 9,382,198 | 5,900,741 | 16,628,740 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | m2 | 44,523 | 180,268 | 147,524 | 372,315 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, dùng cần cẩu bánh xích 16T | m2 | 44,523 | 180,268 | 150,771 | 375,562 |
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 14,058,578 | 8,518,662 | 2,063,539 | 24,640,779 |
| Gia công ván khuôn hầm, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 14,058,578 | 8,518,662 | 2,148,727 | 24,725,967 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 14,058,578 | 10,035,684 | 2,063,539 | 26,157,801 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 14,058,578 | 10,035,684 | 2,148,727 | 26,242,989 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 460,950 | 3,460,630 | 1,494,163 | 5,415,743 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn/ lần đầu | 460,950 | 3,460,630 | 1,586,992 | 5,508,572 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu | 403,200 | 3,618,047 | 1,419,685 | 5,440,932 |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng, dùng cần cẩu bánh xích 25T | tấn/ lần đầu | 403,200 | 3,618,047 | 1,535,722 | 5,556,969 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 219,300 | 157,741 | 377,041 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 262,300 | 157,741 | 420,041 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 736,018 | 1,099,257 | 254,664 | 2,089,939 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế, dùng cần cẩu bánh xích 16T | m2 | 736,018 | 1,099,257 | 275,172 | 2,110,447 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 13,643,702 | 16,320,823 | 2,309,906 | 32,274,431 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế, dùng cần cẩu bánh xích 16T | tấn | 13,643,702 | 16,320,823 | 2,650,660 | 32,615,185 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 102,023,460 | 8,401,968 | 2,679,740 | 113,105,168 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 43,128 | 144,701 | 81,182 | 269,011 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công, dùng cần cẩu bánh xích 25T | m2 | 43,128 | 144,701 | 100,000 | 287,829 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 101,168 | 223,430 | 165,731 | 490,329 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 151,294 | 446,860 | 147,215 | 745,369 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 151,294 | 538,264 | 419,575 | 1,109,133 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 119,738 | 317,373 | 281,511 | 718,622 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 130,448 | 418,932 | 656,368 | 1,205,748 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,907,546 | 4,551,066 | 446,670 | 6,905,282 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,907,546 | 5,017,842 | 930,563 | 7,855,951 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,907,546 | 5,484,618 | 1,455,943 | 8,848,107 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1,788,100 | 4,777,452 | 446,670 | 7,012,222 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1,788,100 | 5,251,230 | 930,563 | 7,969,893 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1,788,100 | 5,778,687 | 1,455,943 | 9,022,730 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,139,631 | 5,006,173 | 446,670 | 7,592,474 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,139,631 | 5,517,292 | 930,563 | 8,587,486 |