Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,801,450 | 6,932,466 | 9,733,916 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,801,450 | 7,070,952 | 9,872,402 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,502,350 | 8,638,213 | 12,140,563 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,801,450 | 6,932,466 | 9,733,916 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,801,450 | 7,070,952 | 9,872,402 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,502,350 | 8,638,213 | 12,140,563 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 0 |
| 3,502,350 |
| 8,810,476 |
| 12,312,826 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2,001,650 | 4,944,432 | 6,946,082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2,001,650 | 5,042,385 | 7,044,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,661,700 | 6,545,824 | 9,207,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,661,700 | 6,674,177 | 9,335,877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,326,050 | 8,164,330 | 11,490,380 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,326,050 | 8,323,082 | 11,649,132 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1,900,600 | 4,679,258 | 6,579,858 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1,900,600 | 4,770,456 | 6,671,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,526,250 | 6,193,409 | 8,719,659 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,526,250 | 6,311,628 | 8,837,878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,158,350 | 7,707,560 | 10,865,910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,158,350 | 7,852,801 | 11,011,151 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 78,538 | 870,750 | 888,567 | 1,837,855 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 86,302 | 1,025,550 | 934,883 | 2,046,735 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 91,994 | 1,333,000 | 981,200 | 2,406,194 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 98,044 | 1,586,700 | 1,050,233 | 2,734,977 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 115,841 | 3,285,200 | 1,831,244 | 5,232,285 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 43,081 | 696,600 | 356,214 | 1,095,895 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | m | 43,081 | 696,600 | 387,096 | 1,126,777 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 49,693 | 821,300 | 379,949 | 1,250,942 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T đường kính cọc <= 1000mm | m | 49,693 | 821,300 | 411,796 | 1,282,789 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 55,256 | 1,066,400 | 409,414 | 1,531,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1300mm | m | 55,256 | 1,066,400 | 443,191 | 1,564,847 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 62,330 | 1,270,650 | 445,346 | 1,778,326 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1500mm | m | 62,330 | 1,270,650 | 481,536 | 1,814,516 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 80,511 | 2,627,300 | 546,017 | 3,253,828 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 2000mm | m | 80,511 | 2,627,300 | 587,032 | 3,294,843 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 197,800 | 213,068 | 410,868 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 242,950 | 254,846 | 497,796 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 251,550 | 267,380 | 518,930 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 288,100 | 309,158 | 597,258 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 | 425,700 | 459,559 | 885,259 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 524,600 | 555,649 | 1,080,249 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 685,850 | 726,939 | 1,412,789 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 860,000 | 919,118 | 1,779,118 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 43,147 | 17,200 | 102,436 | 162,783 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 47,459 | 17,200 | 102,436 | 167,095 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 51,777 | 17,200 | 102,436 | 171,413 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 75,543 | 17,200 | 102,436 | 195,179 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 43,147 | 18,275 | 114,297 | 175,719 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 47,459 | 18,275 | 114,297 | 180,031 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 51,777 | 18,275 | 114,297 | 184,349 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 75,543 | 18,275 | 114,297 | 208,115 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 84,368 | 19,350 | 118,530 | 222,248 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 92,038 | 19,350 | 118,530 | 229,918 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 99,715 | 19,350 | 118,530 | 237,595 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 0 |
| 3,502,350 |
| 8,810,476 |
| 12,312,826 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2,001,650 | 4,944,432 | 6,946,082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2,001,650 | 5,042,385 | 7,044,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,661,700 | 6,545,824 | 9,207,524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,661,700 | 6,674,177 | 9,335,877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,326,050 | 8,164,330 | 11,490,380 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,326,050 | 8,323,082 | 11,649,132 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1,900,600 | 4,679,258 | 6,579,858 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1,900,600 | 4,770,456 | 6,671,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,526,250 | 6,193,409 | 8,719,659 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2,526,250 | 6,311,628 | 8,837,878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,158,350 | 7,707,560 | 10,865,910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3,158,350 | 7,852,801 | 11,011,151 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 78,538 | 870,750 | 888,567 | 1,837,855 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 86,302 | 1,025,550 | 934,883 | 2,046,735 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 91,994 | 1,333,000 | 981,200 | 2,406,194 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 98,044 | 1,586,700 | 1,050,233 | 2,734,977 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 115,841 | 3,285,200 | 1,831,244 | 5,232,285 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 43,081 | 696,600 | 356,214 | 1,095,895 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | m | 43,081 | 696,600 | 387,096 | 1,126,777 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 49,693 | 821,300 | 379,949 | 1,250,942 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T đường kính cọc <= 1000mm | m | 49,693 | 821,300 | 411,796 | 1,282,789 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 55,256 | 1,066,400 | 409,414 | 1,531,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1300mm | m | 55,256 | 1,066,400 | 443,191 | 1,564,847 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 62,330 | 1,270,650 | 445,346 | 1,778,326 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1500mm | m | 62,330 | 1,270,650 | 481,536 | 1,814,516 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 80,511 | 2,627,300 | 546,017 | 3,253,828 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 2000mm | m | 80,511 | 2,627,300 | 587,032 | 3,294,843 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 197,800 | 213,068 | 410,868 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 242,950 | 254,846 | 497,796 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 251,550 | 267,380 | 518,930 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 288,100 | 309,158 | 597,258 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 | 425,700 | 459,559 | 885,259 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 524,600 | 555,649 | 1,080,249 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 685,850 | 726,939 | 1,412,789 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 860,000 | 919,118 | 1,779,118 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 43,147 | 17,200 | 102,436 | 162,783 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 47,459 | 17,200 | 102,436 | 167,095 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 51,777 | 17,200 | 102,436 | 171,413 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 75,543 | 17,200 | 102,436 | 195,179 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 43,147 | 18,275 | 114,297 | 175,719 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 47,459 | 18,275 | 114,297 | 180,031 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 51,777 | 18,275 | 114,297 | 184,349 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m | 75,543 | 18,275 | 114,297 | 208,115 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 84,368 | 19,350 | 118,530 | 222,248 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 92,038 | 19,350 | 118,530 | 229,918 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 99,715 | 19,350 | 118,530 | 237,595 |