Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 2,217,279 | 336,207 | 365,642 | 2,919,128 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,535,007 | 383,393 | 388,546 | 3,306,946 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,169,099 | 477,767 | 431,081 | 4,077,947 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 2,217,279 | 336,207 | 365,642 | 2,919,128 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,535,007 | 383,393 | 388,546 | 3,306,946 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,169,099 | 477,767 | 431,081 | 4,077,947 | |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm |
| 100m2 |
| 3,801,828 |
| 574,107 |
| 476,888 |
| 4,852,823 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 195,650 | 285,435 | 481,085 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 262,300 | 323,047 | 585,347 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 324,650 | 381,510 | 706,160 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 391,300 | 419,122 | 810,422 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 457,950 | 461,435 | 919,385 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 199,950 | 290,137 | 490,087 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 264,450 | 332,450 | 596,900 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 333,250 | 386,212 | 719,462 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 397,750 | 419,122 | 816,872 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 466,550 | 470,838 | 937,388 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 202,100 | 294,838 | 496,938 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 270,900 | 337,152 | 608,052 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 337,550 | 395,615 | 733,165 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 406,350 | 428,525 | 834,875 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 473,000 | 480,241 | 953,241 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 863,892 | 139,750 | 334,578 | 1,338,220 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 100m2 | 1,226,731 | 150,500 | 239,651 | 1,616,882 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 178,450 | 242,409 | 420,859 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 238,650 | 275,320 | 513,970 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 307,450 | 330,797 | 638,247 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 369,800 | 359,005 | 728,805 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 430,000 | 406,020 | 836,020 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10,485,500 | 139,750 | 211,602 | 10,836,852 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,839,000 | 156,950 | 231,687 | 14,227,637 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,546,000 | 172,000 | 252,459 | 20,970,459 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25,982,200 | 189,200 | 277,222 | 26,448,622 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,030,204 | 464,400 | 485,596 | 1,980,200 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 | 100m2 | 1,356,500 | 464,400 | 485,596 | 2,306,496 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 1,772,636 | 464,400 | 485,596 | 2,722,632 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 3,081,181 | 541,800 | 566,038 | 4,189,019 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 3,952,818 | 541,800 | 566,038 | 5,060,656 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 4,631,090 | 541,800 | 566,038 | 5,738,928 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 4,238,181 | 928,800 | 659,040 | 5,826,021 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 5,001,522 | 928,800 | 659,040 | 6,589,362 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 490,193 | 58,050 | 316,222 | 864,465 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 903,037 | 58,050 | 316,222 | 1,277,309 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,128,850 | 58,050 | 316,222 | 1,503,122 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,619,021 | 58,050 | 316,222 | 1,993,293 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 486,875 | 49,450 | 212,754 | 749,079 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 779,000 | 49,450 | 212,754 | 1,041,204 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 973,750 | 49,450 | 212,754 | 1,235,954 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,460,625 | 49,450 | 212,754 | 1,722,829 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 2,389,437 | 503,100 | 466,142 | 3,358,679 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 3,924,874 | 586,950 | 552,892 | 5,064,716 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 5,864,966 | 1,006,200 | 644,269 | 7,515,435 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 7,115,075 | 1,173,900 | 738,341 | 9,027,316 |
| 100m2 |
| 3,801,828 |
| 574,107 |
| 476,888 |
| 4,852,823 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 195,650 | 285,435 | 481,085 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 262,300 | 323,047 | 585,347 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 324,650 | 381,510 | 706,160 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 391,300 | 419,122 | 810,422 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 457,950 | 461,435 | 919,385 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 199,950 | 290,137 | 490,087 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 264,450 | 332,450 | 596,900 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 333,250 | 386,212 | 719,462 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 397,750 | 419,122 | 816,872 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 466,550 | 470,838 | 937,388 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 202,100 | 294,838 | 496,938 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 270,900 | 337,152 | 608,052 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 337,550 | 395,615 | 733,165 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 406,350 | 428,525 | 834,875 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 473,000 | 480,241 | 953,241 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 863,892 | 139,750 | 334,578 | 1,338,220 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 100m2 | 1,226,731 | 150,500 | 239,651 | 1,616,882 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 0 | 178,450 | 242,409 | 420,859 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 0 | 238,650 | 275,320 | 513,970 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 0 | 307,450 | 330,797 | 638,247 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 0 | 369,800 | 359,005 | 728,805 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 0 | 430,000 | 406,020 | 836,020 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10,485,500 | 139,750 | 211,602 | 10,836,852 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,839,000 | 156,950 | 231,687 | 14,227,637 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,546,000 | 172,000 | 252,459 | 20,970,459 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25,982,200 | 189,200 | 277,222 | 26,448,622 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,030,204 | 464,400 | 485,596 | 1,980,200 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 | 100m2 | 1,356,500 | 464,400 | 485,596 | 2,306,496 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 1,772,636 | 464,400 | 485,596 | 2,722,632 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 3,081,181 | 541,800 | 566,038 | 4,189,019 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 3,952,818 | 541,800 | 566,038 | 5,060,656 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 4,631,090 | 541,800 | 566,038 | 5,738,928 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 4,238,181 | 928,800 | 659,040 | 5,826,021 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 5,001,522 | 928,800 | 659,040 | 6,589,362 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 490,193 | 58,050 | 316,222 | 864,465 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 903,037 | 58,050 | 316,222 | 1,277,309 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,128,850 | 58,050 | 316,222 | 1,503,122 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,619,021 | 58,050 | 316,222 | 1,993,293 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 486,875 | 49,450 | 212,754 | 749,079 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 779,000 | 49,450 | 212,754 | 1,041,204 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 973,750 | 49,450 | 212,754 | 1,235,954 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,460,625 | 49,450 | 212,754 | 1,722,829 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 2,389,437 | 503,100 | 466,142 | 3,358,679 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 3,924,874 | 586,950 | 552,892 | 5,064,716 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 5,864,966 | 1,006,200 | 644,269 | 7,515,435 |
| Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 100m2 | 7,115,075 | 1,173,900 | 738,341 | 9,027,316 |