Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 29,492 | 94,259 | 123,751 | |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 56,231 | 113,111 | 169,342 | |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 176,951 | 647,567 | 824,518 | |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 167,409 |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 29,492 | 94,259 | 123,751 | |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 56,231 | 113,111 | 169,342 | |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 176,951 | 647,567 | 824,518 | |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 167,409 |
| 292,952 |
| 0 |
| 460,361 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 167,409 | 222,172 | 0 | 389,581 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 28,271,417 | 350,082 | 6,798,845 | 35,420,344 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 31,548,641 | 350,082 | 6,798,845 | 38,697,568 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 32,973,135 | 350,082 | 5,946,003 | 39,269,220 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 15,203,164 | 350,082 | 6,798,845 | 22,352,091 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 2,175,323 | 238,056 | 4,318,801 | 6,732,180 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 22,221,117 | 238,056 | 4,361,725 | 26,820,898 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 70,046,401 | 1,680,394 | 5,146,415 | 76,873,210 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 1,680,394 | 5,146,415 | 81,197,092 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 1,680,394 | 5,146,415 | 85,406,130 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 1,680,394 | 5,146,415 | 99,021,746 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 70,046,401 | 952,223 | 3,625,009 | 74,623,633 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 952,223 | 3,625,009 | 78,947,515 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 952,223 | 3,625,009 | 83,156,553 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 952,223 | 3,625,009 | 96,772,169 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 74,370,283 | 774,848 | 3,667,527 | 78,812,658 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 774,848 | 3,667,527 | 78,812,658 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 774,848 | 3,667,527 | 83,021,696 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 774,848 | 3,667,527 | 96,637,312 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 74,370,283 | 438,769 | 3,446,339 | 78,255,391 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 438,769 | 3,446,339 | 78,255,391 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 438,769 | 3,446,339 | 82,464,429 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 438,769 | 3,446,339 | 96,080,045 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,141,619 | 2,141,619 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,915,975 | 1,915,975 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,655,487 | 1,655,487 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,889,487 | 2,889,487 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,646,526 | 2,646,526 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,115,344 | 2,115,344 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,388,065 | 3,388,065 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,991,126 | 2,991,126 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,437,244 | 2,437,244 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,886,643 | 3,886,643 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,335,726 | 3,335,726 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,759,144 | 2,759,144 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,713,829 | 4,713,829 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,900,869 | 3,900,869 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,280,316 | 3,280,316 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,541,015 | 5,541,015 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,466,013 | 4,466,013 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,801,488 | 3,801,488 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 747,867 | 747,867 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 510,008 | 510,008 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 398,543 | 398,543 |
| Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,439,766 | 2,439,766 |
| Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,931,401 | 1,931,401 |
| 292,952 |
| 0 |
| 460,361 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 167,409 | 222,172 | 0 | 389,581 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 28,271,417 | 350,082 | 6,798,845 | 35,420,344 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 31,548,641 | 350,082 | 6,798,845 | 38,697,568 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 32,973,135 | 350,082 | 5,946,003 | 39,269,220 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 15,203,164 | 350,082 | 6,798,845 | 22,352,091 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 2,175,323 | 238,056 | 4,318,801 | 6,732,180 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 22,221,117 | 238,056 | 4,361,725 | 26,820,898 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 70,046,401 | 1,680,394 | 5,146,415 | 76,873,210 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 1,680,394 | 5,146,415 | 81,197,092 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 1,680,394 | 5,146,415 | 85,406,130 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 1,680,394 | 5,146,415 | 99,021,746 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 70,046,401 | 952,223 | 3,625,009 | 74,623,633 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 952,223 | 3,625,009 | 78,947,515 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 952,223 | 3,625,009 | 83,156,553 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 952,223 | 3,625,009 | 96,772,169 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 74,370,283 | 774,848 | 3,667,527 | 78,812,658 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 774,848 | 3,667,527 | 78,812,658 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 774,848 | 3,667,527 | 83,021,696 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 774,848 | 3,667,527 | 96,637,312 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Đá dăm đen | 100tấn | 74,370,283 | 438,769 | 3,446,339 | 78,255,391 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 74,370,283 | 438,769 | 3,446,339 | 78,255,391 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 78,579,321 | 438,769 | 3,446,339 | 82,464,429 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 92,194,937 | 438,769 | 3,446,339 | 96,080,045 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,141,619 | 2,141,619 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,915,975 | 1,915,975 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,655,487 | 1,655,487 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,889,487 | 2,889,487 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,646,526 | 2,646,526 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,115,344 | 2,115,344 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,388,065 | 3,388,065 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,991,126 | 2,991,126 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,437,244 | 2,437,244 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,886,643 | 3,886,643 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,335,726 | 3,335,726 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,759,144 | 2,759,144 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,713,829 | 4,713,829 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,900,869 | 3,900,869 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,280,316 | 3,280,316 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,541,015 | 5,541,015 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,466,013 | 4,466,013 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,801,488 | 3,801,488 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 747,867 | 747,867 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 510,008 | 510,008 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 398,543 | 398,543 |
| Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,439,766 | 2,439,766 |
| Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1,931,401 | 1,931,401 |