Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,320 | 462,138 | 277,964 | 1,419,422 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 462,138 | 277,964 | 1,523,442 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,643 | 462,138 | 277,964 | 1,473,745 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,320 | 462,138 | 277,964 | 1,419,422 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 462,138 | 277,964 | 1,523,442 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,643 | 462,138 | 277,964 | 1,473,745 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 789,539 |
| 462,138 |
| 277,964 |
| 1,529,641 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 521,769 | 58,248 | 1,259,338 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 521,769 | 58,248 | 1,363,357 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 521,769 | 58,248 | 1,313,659 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 521,769 | 58,248 | 1,369,556 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,015 | 339,150 | 72,999 | 1,247,164 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,605 | 339,150 | 72,999 | 1,301,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 945,778 | 339,150 | 72,999 | 1,357,927 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 847,406 | 303,744 | 72,999 | 1,224,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,997 | 303,744 | 72,999 | 1,278,740 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 958,170 | 303,744 | 72,999 | 1,334,913 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 782,159 | 339,150 | 72,999 | 1,194,308 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, sỏi 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 917,370 | 339,150 | 72,999 | 1,329,519 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,605 | 339,150 | 72,999 | 1,245,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 887,167 | 339,150 | 72,999 | 1,299,316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 794,550 | 303,744 | 72,999 | 1,171,293 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, sỏi 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 929,761 | 303,744 | 72,999 | 1,306,504 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,996 | 303,744 | 72,999 | 1,222,739 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 899,558 | 303,744 | 72,999 | 1,276,301 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 205,942 | 184,680 | 0 | 390,622 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 271,823 | 184,680 | 0 | 456,503 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 75 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 328,003 | 184,680 | 0 | 512,683 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 1,290,720 | 58,831 | 2,020,908 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 1,290,720 | 58,831 | 2,035,598 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 1,290,720 | 58,831 | 2,090,457 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 1,290,720 | 58,831 | 2,146,907 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 1,290,720 | 58,831 | 1,968,576 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 1,290,720 | 58,831 | 1,982,481 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 1,290,720 | 58,831 | 2,034,181 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,455 | 1,290,720 | 58,831 | 2,088,006 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 1,634,912 | 43,604 | 2,349,873 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 1,634,912 | 43,604 | 2,364,563 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 1,634,912 | 43,604 | 2,419,422 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 1,634,912 | 43,604 | 2,475,872 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 1,634,912 | 43,604 | 2,297,541 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 1,634,912 | 43,604 | 2,311,446 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 1,634,912 | 43,604 | 2,363,146 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,455 | 1,634,912 | 43,604 | 2,416,971 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 733,129 | 41,100 | 1,445,586 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 733,129 | 41,100 | 1,460,276 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 733,129 | 41,100 | 1,515,135 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 733,129 | 41,100 | 1,571,585 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 733,129 | 41,100 | 1,393,254 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 703,702 | 733,129 | 41,100 | 1,477,931 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 733,129 | 41,100 | 1,407,159 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 768,807 | 733,129 | 41,100 | 1,543,036 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 733,129 | 41,100 | 1,458,859 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 789,539 |
| 462,138 |
| 277,964 |
| 1,529,641 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 521,769 | 58,248 | 1,259,338 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 521,769 | 58,248 | 1,363,357 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 521,769 | 58,248 | 1,313,659 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 521,769 | 58,248 | 1,369,556 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,015 | 339,150 | 72,999 | 1,247,164 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,605 | 339,150 | 72,999 | 1,301,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 945,778 | 339,150 | 72,999 | 1,357,927 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 847,406 | 303,744 | 72,999 | 1,224,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,997 | 303,744 | 72,999 | 1,278,740 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 958,170 | 303,744 | 72,999 | 1,334,913 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 782,159 | 339,150 | 72,999 | 1,194,308 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, sỏi 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 917,370 | 339,150 | 72,999 | 1,329,519 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,605 | 339,150 | 72,999 | 1,245,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 887,167 | 339,150 | 72,999 | 1,299,316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 794,550 | 303,744 | 72,999 | 1,171,293 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, sỏi 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 929,761 | 303,744 | 72,999 | 1,306,504 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,996 | 303,744 | 72,999 | 1,222,739 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 899,558 | 303,744 | 72,999 | 1,276,301 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 205,942 | 184,680 | 0 | 390,622 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 271,823 | 184,680 | 0 | 456,503 |
| Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 75 ) (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 328,003 | 184,680 | 0 | 512,683 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 1,290,720 | 58,831 | 2,020,908 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 1,290,720 | 58,831 | 2,035,598 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 1,290,720 | 58,831 | 2,090,457 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 1,290,720 | 58,831 | 2,146,907 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 1,290,720 | 58,831 | 1,968,576 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 1,290,720 | 58,831 | 1,982,481 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 1,290,720 | 58,831 | 2,034,181 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,455 | 1,290,720 | 58,831 | 2,088,006 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 1,634,912 | 43,604 | 2,349,873 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 1,634,912 | 43,604 | 2,364,563 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 1,634,912 | 43,604 | 2,419,422 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 1,634,912 | 43,604 | 2,475,872 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 1,634,912 | 43,604 | 2,297,541 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 1,634,912 | 43,604 | 2,311,446 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 1,634,912 | 43,604 | 2,363,146 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,455 | 1,634,912 | 43,604 | 2,416,971 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,357 | 733,129 | 41,100 | 1,445,586 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,047 | 733,129 | 41,100 | 1,460,276 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,906 | 733,129 | 41,100 | 1,515,135 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,356 | 733,129 | 41,100 | 1,571,585 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 619,025 | 733,129 | 41,100 | 1,393,254 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 703,702 | 733,129 | 41,100 | 1,477,931 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 632,930 | 733,129 | 41,100 | 1,407,159 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 768,807 | 733,129 | 41,100 | 1,543,036 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 684,630 | 733,129 | 41,100 | 1,458,859 |