Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 630,243 | 107,335 | 72,085 | 809,663 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 644,732 | 107,335 | 72,085 | 824,152 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699,460 | 107,335 | 72,085 | 878,880 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 756,087 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 630,243 | 107,335 | 72,085 | 809,663 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 644,732 | 107,335 | 72,085 | 824,152 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 699,460 | 107,335 | 72,085 | 878,880 | |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 756,087 |
| 107,335 |
| 72,085 |
| 935,507 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678,383 | 262,024 | 72,373 | 1,012,780 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 262,024 | 72,373 | 1,028,101 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 262,024 | 72,373 | 1,085,163 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 262,024 | 72,373 | 1,144,399 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 627,183 | 262,024 | 72,373 | 961,580 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641,602 | 262,024 | 72,373 | 975,999 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,065 | 262,024 | 72,373 | 1,030,462 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752,417 | 262,024 | 72,373 | 1,086,814 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 440,566 | 110,217 | 1,466,502 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 440,566 | 110,217 | 1,481,976 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 440,566 | 110,217 | 1,539,603 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 440,566 | 110,217 | 1,599,425 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 440,566 | 110,217 | 1,414,796 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 440,566 | 110,217 | 1,429,358 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 440,566 | 110,217 | 1,484,360 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 440,566 | 110,217 | 1,541,269 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 554,149 | 185,835 | 1,655,703 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 554,149 | 185,835 | 1,671,177 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 554,149 | 185,835 | 1,728,804 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 554,149 | 185,835 | 1,788,626 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 554,149 | 185,835 | 1,603,997 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 554,149 | 185,835 | 1,618,559 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 554,149 | 185,835 | 1,673,561 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 554,149 | 185,835 | 1,730,470 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 609,220 | 142,902 | 1,667,841 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 609,220 | 142,902 | 1,683,315 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 609,220 | 142,902 | 1,740,942 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 609,220 | 142,902 | 1,800,764 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 609,220 | 142,902 | 1,616,135 |
| Bê tông tường, đá 2x4 chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 609,220 | 142,902 | 1,630,697 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 609,220 | 142,902 | 1,685,699 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 609,220 | 142,902 | 1,742,608 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 636,755 | 195,689 | 1,748,163 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 636,755 | 195,689 | 1,763,637 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 636,755 | 195,689 | 1,821,264 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 636,755 | 195,689 | 1,881,086 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 636,755 | 195,689 | 1,696,457 |
| Bê tông tường, đá 2x4 chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 636,755 | 195,689 | 1,711,019 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 636,755 | 195,689 | 1,766,021 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 636,755 | 195,689 | 1,822,930 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,711 | 392,379 | 110,217 | 1,281,307 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 794,184 | 392,379 | 110,217 | 1,296,780 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 851,811 | 392,379 | 110,217 | 1,354,407 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 911,634 | 392,379 | 110,217 | 1,414,230 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 727,005 | 392,379 | 110,217 | 1,229,601 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 741,566 | 392,379 | 110,217 | 1,244,162 |
| 107,335 |
| 72,085 |
| 935,507 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678,383 | 262,024 | 72,373 | 1,012,780 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 262,024 | 72,373 | 1,028,101 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 262,024 | 72,373 | 1,085,163 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 262,024 | 72,373 | 1,144,399 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 627,183 | 262,024 | 72,373 | 961,580 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641,602 | 262,024 | 72,373 | 975,999 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,065 | 262,024 | 72,373 | 1,030,462 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752,417 | 262,024 | 72,373 | 1,086,814 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 440,566 | 110,217 | 1,466,502 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 440,566 | 110,217 | 1,481,976 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 440,566 | 110,217 | 1,539,603 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 440,566 | 110,217 | 1,599,425 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 440,566 | 110,217 | 1,414,796 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 440,566 | 110,217 | 1,429,358 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 440,566 | 110,217 | 1,484,360 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 440,566 | 110,217 | 1,541,269 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 554,149 | 185,835 | 1,655,703 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 554,149 | 185,835 | 1,671,177 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 554,149 | 185,835 | 1,728,804 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 554,149 | 185,835 | 1,788,626 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 554,149 | 185,835 | 1,603,997 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 554,149 | 185,835 | 1,618,559 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 554,149 | 185,835 | 1,673,561 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 554,149 | 185,835 | 1,730,470 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 609,220 | 142,902 | 1,667,841 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 609,220 | 142,902 | 1,683,315 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 609,220 | 142,902 | 1,740,942 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 609,220 | 142,902 | 1,800,764 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 609,220 | 142,902 | 1,616,135 |
| Bê tông tường, đá 2x4 chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 609,220 | 142,902 | 1,630,697 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 609,220 | 142,902 | 1,685,699 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 609,220 | 142,902 | 1,742,608 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,719 | 636,755 | 195,689 | 1,748,163 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 931,193 | 636,755 | 195,689 | 1,763,637 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 988,820 | 636,755 | 195,689 | 1,821,264 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,048,642 | 636,755 | 195,689 | 1,881,086 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 864,013 | 636,755 | 195,689 | 1,696,457 |
| Bê tông tường, đá 2x4 chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 878,575 | 636,755 | 195,689 | 1,711,019 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 933,577 | 636,755 | 195,689 | 1,766,021 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 990,486 | 636,755 | 195,689 | 1,822,930 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,711 | 392,379 | 110,217 | 1,281,307 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 794,184 | 392,379 | 110,217 | 1,296,780 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 851,811 | 392,379 | 110,217 | 1,354,407 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 911,634 | 392,379 | 110,217 | 1,414,230 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 727,005 | 392,379 | 110,217 | 1,229,601 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 741,566 | 392,379 | 110,217 | 1,244,162 |