Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,063 | 407,007 | 88,571 | 1,253,641 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,526 | 407,007 | 88,571 | 1,308,104 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868,878 | 407,007 | 88,571 | 1,364,456 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,063 | 407,007 | 88,571 | 1,253,641 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,526 | 407,007 | 88,571 | 1,308,104 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868,878 | 407,007 | 88,571 | 1,364,456 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 929,052 |
| 407,007 |
| 88,571 |
| 1,424,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,051 | 368,458 | 88,571 | 1,197,080 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,113 | 368,458 | 88,571 | 1,254,142 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856,349 | 368,458 | 88,571 | 1,313,378 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927,539 | 368,458 | 88,571 | 1,384,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687,949 | 368,458 | 88,571 | 1,144,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742,412 | 368,458 | 88,571 | 1,199,441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,763 | 368,458 | 88,571 | 1,255,792 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858,937 | 368,458 | 88,571 | 1,315,966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,150 | 331,457 | 80,373 | 1,137,980 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,212 | 331,457 | 80,373 | 1,195,042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,448 | 331,457 | 80,373 | 1,254,278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913,638 | 331,457 | 80,373 | 1,325,468 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674,048 | 331,457 | 80,373 | 1,085,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728,510 | 331,457 | 80,373 | 1,140,340 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,862 | 331,457 | 80,373 | 1,196,692 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,036 | 331,457 | 80,373 | 1,256,866 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716,872 | 298,414 | 80,373 | 1,095,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773,934 | 298,414 | 80,373 | 1,152,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,170 | 298,414 | 80,373 | 1,211,957 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904,360 | 298,414 | 80,373 | 1,283,147 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,770 | 298,414 | 80,373 | 1,043,557 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,232 | 298,414 | 80,373 | 1,098,019 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775,584 | 298,414 | 80,373 | 1,154,371 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,758 | 298,414 | 80,373 | 1,214,545 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 146,282 | 63,225 | 910,080 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 146,282 | 63,225 | 967,707 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 146,282 | 63,225 | 1,027,529 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 146,282 | 63,225 | 1,099,424 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 555,354 | 81,177 | 1,337,104 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 555,354 | 81,177 | 1,394,731 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 555,354 | 81,177 | 1,454,553 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 555,354 | 81,177 | 1,526,448 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 315,280 | 63,225 | 1,079,078 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 315,280 | 63,225 | 1,136,705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 315,280 | 63,225 | 1,196,527 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 315,280 | 63,225 | 1,268,422 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 263,823 | 63,225 | 1,020,752 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 263,823 | 63,225 | 1,077,814 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 263,823 | 63,225 | 1,137,050 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 263,823 | 63,225 | 1,208,240 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 733,129 | 94,036 | 1,527,738 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 733,129 | 94,036 | 1,585,365 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 733,129 | 94,036 | 1,645,187 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 733,129 | 94,036 | 1,717,082 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 820,898 | 102,234 | 1,623,705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 820,898 | 102,234 | 1,681,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 929,052 |
| 407,007 |
| 88,571 |
| 1,424,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,051 | 368,458 | 88,571 | 1,197,080 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,113 | 368,458 | 88,571 | 1,254,142 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856,349 | 368,458 | 88,571 | 1,313,378 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927,539 | 368,458 | 88,571 | 1,384,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687,949 | 368,458 | 88,571 | 1,144,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742,412 | 368,458 | 88,571 | 1,199,441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,763 | 368,458 | 88,571 | 1,255,792 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858,937 | 368,458 | 88,571 | 1,315,966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,150 | 331,457 | 80,373 | 1,137,980 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,212 | 331,457 | 80,373 | 1,195,042 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,448 | 331,457 | 80,373 | 1,254,278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913,638 | 331,457 | 80,373 | 1,325,468 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674,048 | 331,457 | 80,373 | 1,085,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728,510 | 331,457 | 80,373 | 1,140,340 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,862 | 331,457 | 80,373 | 1,196,692 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,036 | 331,457 | 80,373 | 1,256,866 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716,872 | 298,414 | 80,373 | 1,095,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773,934 | 298,414 | 80,373 | 1,152,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,170 | 298,414 | 80,373 | 1,211,957 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904,360 | 298,414 | 80,373 | 1,283,147 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,770 | 298,414 | 80,373 | 1,043,557 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,232 | 298,414 | 80,373 | 1,098,019 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775,584 | 298,414 | 80,373 | 1,154,371 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,758 | 298,414 | 80,373 | 1,214,545 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 146,282 | 63,225 | 910,080 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 146,282 | 63,225 | 967,707 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 146,282 | 63,225 | 1,027,529 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 146,282 | 63,225 | 1,099,424 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 555,354 | 81,177 | 1,337,104 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 555,354 | 81,177 | 1,394,731 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 555,354 | 81,177 | 1,454,553 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 555,354 | 81,177 | 1,526,448 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 315,280 | 63,225 | 1,079,078 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 315,280 | 63,225 | 1,136,705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 315,280 | 63,225 | 1,196,527 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 315,280 | 63,225 | 1,268,422 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 263,823 | 63,225 | 1,020,752 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 263,823 | 63,225 | 1,077,814 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 263,823 | 63,225 | 1,137,050 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông dốc nước, đá 1x2m, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 263,823 | 63,225 | 1,208,240 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 733,129 | 94,036 | 1,527,738 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 733,129 | 94,036 | 1,585,365 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 733,129 | 94,036 | 1,645,187 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 733,129 | 94,036 | 1,717,082 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 820,898 | 102,234 | 1,623,705 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 820,898 | 102,234 | 1,681,332 |