Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,361,778 | 407,007 | 81,990 | 1,850,775 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,497,398 | 407,007 | 81,990 | 1,986,395 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,063,048 | 368,458 | 81,990 | 1,513,496 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,361,778 | 407,007 | 81,990 | 1,850,775 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,497,398 | 407,007 | 81,990 | 1,986,395 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,063,048 | 368,458 | 81,990 | 1,513,496 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1,175,780 |
| 368,458 |
| 81,990 |
| 1,626,228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,291,664 | 368,458 | 81,990 | 1,742,112 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,427,283 | 368,458 | 81,990 | 1,877,731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,049,146 | 331,457 | 81,990 | 1,462,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,161,879 | 331,457 | 81,990 | 1,575,326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,277,763 | 331,457 | 81,990 | 1,691,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,413,382 | 331,457 | 81,990 | 1,826,829 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,039,868 | 298,414 | 81,990 | 1,420,272 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,152,601 | 298,414 | 81,990 | 1,533,005 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,268,485 | 298,414 | 81,990 | 1,648,889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,404,104 | 298,414 | 81,990 | 1,784,508 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 146,282 | 64,498 | 1,237,547 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 146,282 | 64,498 | 1,351,396 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 146,282 | 64,498 | 1,468,427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 146,282 | 64,498 | 1,605,389 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 555,354 | 81,990 | 1,664,111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 555,354 | 81,990 | 1,777,960 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 555,354 | 81,990 | 1,894,991 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 555,354 | 81,990 | 2,031,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 315,280 | 64,498 | 1,406,545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 315,280 | 64,498 | 1,520,394 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 315,280 | 64,498 | 1,637,425 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 315,280 | 64,498 | 1,774,387 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 263,823 | 64,498 | 1,345,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 263,823 | 64,498 | 1,457,754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 263,823 | 64,498 | 1,573,638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 263,823 | 64,498 | 1,709,258 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 733,129 | 81,990 | 1,831,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 733,129 | 81,990 | 1,944,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 733,129 | 81,990 | 2,060,436 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 733,129 | 81,990 | 2,196,056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 820,898 | 90,232 | 1,927,831 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 820,898 | 90,232 | 2,040,563 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 820,898 | 90,232 | 2,156,447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 820,898 | 90,232 | 2,292,067 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 340,750 | 81,990 | 1,439,441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 340,750 | 81,990 | 1,552,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 340,750 | 81,990 | 1,668,057 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 340,750 | 81,990 | 1,803,677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,151,033 | 456,548 | 81,990 | 1,689,571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,765 | 456,548 | 81,990 | 1,802,303 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,379,649 | 456,548 | 81,990 | 1,918,187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,515,269 | 456,548 | 81,990 | 2,053,807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 448,721 | 81,990 | 1,557,478 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 448,721 | 81,990 | 1,671,327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 448,721 | 81,990 | 1,788,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 448,721 | 81,990 | 1,925,320 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1,175,780 |
| 368,458 |
| 81,990 |
| 1,626,228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,291,664 | 368,458 | 81,990 | 1,742,112 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,427,283 | 368,458 | 81,990 | 1,877,731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,049,146 | 331,457 | 81,990 | 1,462,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,161,879 | 331,457 | 81,990 | 1,575,326 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,277,763 | 331,457 | 81,990 | 1,691,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,413,382 | 331,457 | 81,990 | 1,826,829 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,039,868 | 298,414 | 81,990 | 1,420,272 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,152,601 | 298,414 | 81,990 | 1,533,005 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,268,485 | 298,414 | 81,990 | 1,648,889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,404,104 | 298,414 | 81,990 | 1,784,508 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 146,282 | 64,498 | 1,237,547 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 146,282 | 64,498 | 1,351,396 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 146,282 | 64,498 | 1,468,427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 146,282 | 64,498 | 1,605,389 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 555,354 | 81,990 | 1,664,111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 555,354 | 81,990 | 1,777,960 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 555,354 | 81,990 | 1,894,991 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 555,354 | 81,990 | 2,031,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 315,280 | 64,498 | 1,406,545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 315,280 | 64,498 | 1,520,394 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 315,280 | 64,498 | 1,637,425 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 315,280 | 64,498 | 1,774,387 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 263,823 | 64,498 | 1,345,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 263,823 | 64,498 | 1,457,754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 263,823 | 64,498 | 1,573,638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 263,823 | 64,498 | 1,709,258 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 733,129 | 81,990 | 1,831,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 733,129 | 81,990 | 1,944,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 733,129 | 81,990 | 2,060,436 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 733,129 | 81,990 | 2,196,056 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 820,898 | 90,232 | 1,927,831 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 820,898 | 90,232 | 2,040,563 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 820,898 | 90,232 | 2,156,447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 820,898 | 90,232 | 2,292,067 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 340,750 | 81,990 | 1,439,441 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 340,750 | 81,990 | 1,552,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 340,750 | 81,990 | 1,668,057 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 340,750 | 81,990 | 1,803,677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,151,033 | 456,548 | 81,990 | 1,689,571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,765 | 456,548 | 81,990 | 1,802,303 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,379,649 | 456,548 | 81,990 | 1,918,187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,515,269 | 456,548 | 81,990 | 2,053,807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,026,767 | 448,721 | 81,990 | 1,557,478 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,616 | 448,721 | 81,990 | 1,671,327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,647 | 448,721 | 81,990 | 1,788,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,394,609 | 448,721 | 81,990 | 1,925,320 |