Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,451,285 | 2,832,459 | 1,049,048 | 5,332,792 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,639,100 | 2,882,773 | 1,604,347 | 6,126,220 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,482,906 | 3,335,593 | 1,320,573 | 6,139,072 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn (Theo ĐG 4657/2018) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,451,285 | 2,832,459 | 1,049,048 | 5,332,792 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,639,100 | 2,882,773 | 1,604,347 | 6,126,220 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 1,482,906 | 3,335,593 | 1,320,573 | 6,139,072 | |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn (Theo ĐG 4657/2018) |
| tấn |
| 1,692,097 |
| 3,391,497 |
| 1,939,402 |
| 7,022,996 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 579,962 | 3,555,195 | 1,956,886 | 6,092,043 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 604,347 | 3,112,319 | 1,784,405 | 5,501,071 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 526,550 | 2,925,418 | 1,594,181 | 5,046,149 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 647,414 | 2,541,457 | 2,127,985 | 5,316,856 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 486,183 | 1,858,859 | 1,436,097 | 3,781,139 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 20,556,947 | 447,230 | 4,307,012 | 25,311,189 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 656 | 229,206 | 419,633 | 649,495 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 873 | 286,973 | 450,471 | 738,317 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | bộ | 181,093 | 231,069 | 687,536 | 1,099,698 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | bộ | 190,280 | 231,069 | 772,330 | 1,193,679 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 455,795 | 3,157,013 | 1,748,448 | 5,361,256 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 577,427 | 2,998,553 | 2,562,254 | 6,138,234 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 650,720 | 2,722,264 | 2,595,484 | 5,968,468 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 678,475 | 5,688,312 | 3,657,399 | 10,024,186 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 849,379 | 4,977,273 | 5,549,799 | 11,376,451 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 933,323 | 4,367,811 | 5,601,154 | 10,902,288 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,828,239 | 1,960,447 | 6,916 | 15,795,602 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,828,239 | 2,162,490 | 223,957 | 16,214,686 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,730,839 | 1,610,029 | 6,916 | 22,347,784 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,730,839 | 1,771,032 | 223,957 | 22,725,828 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 28,281,496 | 2,682,977 | 6,916 | 30,971,389 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 28,281,496 | 2,989,308 | 223,957 | 31,494,761 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 30,129,631 | 2,682,977 | 6,916 | 32,819,524 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 30,129,631 | 2,989,308 | 223,957 | 33,342,896 |
| Lợp mái fibrôximăng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,257,085 | 1,256,301 | 0 | 5,513,386 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,185,000 | 1,101,414 | 0 | 21,286,414 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 18,000,000 | 774,432 | 0 | 18,774,432 |
| Lợp mái tấm nhựa (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,987,398 | 881,132 | 0 | 7,868,530 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19,323,292 | 991,273 | 0 | 20,314,565 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 17,338,445 | 817,456 | 0 | 18,155,901 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,427,024 | 2,023,849 | 0 | 22,450,873 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242,193 | 102,490 | 0 | 344,683 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 118,826 | 93,173 | 0 | 211,999 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,634 | 40,996 | 622 | 45,252 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,299 | 40,996 | 622 | 46,917 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,675 | 40,996 | 622 | 48,293 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,149 | 48,450 | 622 | 54,221 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,507 | 48,450 | 622 | 56,579 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 9,456 | 48,450 | 622 | 58,528 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,966 | 59,631 | 622 | 67,219 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 10,157 | 59,631 | 622 | 70,410 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 12,793 | 59,631 | 622 | 73,046 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,634 | 27,952 | 605 | 32,191 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,299 | 27,952 | 605 | 33,856 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,675 | 27,952 | 605 | 35,232 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,149 | 37,269 | 605 | 43,023 |
| tấn |
| 1,692,097 |
| 3,391,497 |
| 1,939,402 |
| 7,022,996 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 579,962 | 3,555,195 | 1,956,886 | 6,092,043 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 604,347 | 3,112,319 | 1,784,405 | 5,501,071 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 526,550 | 2,925,418 | 1,594,181 | 5,046,149 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 647,414 | 2,541,457 | 2,127,985 | 5,316,856 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 486,183 | 1,858,859 | 1,436,097 | 3,781,139 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 20,556,947 | 447,230 | 4,307,012 | 25,311,189 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 656 | 229,206 | 419,633 | 649,495 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 873 | 286,973 | 450,471 | 738,317 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | bộ | 181,093 | 231,069 | 687,536 | 1,099,698 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | bộ | 190,280 | 231,069 | 772,330 | 1,193,679 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 455,795 | 3,157,013 | 1,748,448 | 5,361,256 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 577,427 | 2,998,553 | 2,562,254 | 6,138,234 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 650,720 | 2,722,264 | 2,595,484 | 5,968,468 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 678,475 | 5,688,312 | 3,657,399 | 10,024,186 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 849,379 | 4,977,273 | 5,549,799 | 11,376,451 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m (Theo ĐG 4657/2018) | tấn | 933,323 | 4,367,811 | 5,601,154 | 10,902,288 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,828,239 | 1,960,447 | 6,916 | 15,795,602 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,828,239 | 2,162,490 | 223,957 | 16,214,686 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,730,839 | 1,610,029 | 6,916 | 22,347,784 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,730,839 | 1,771,032 | 223,957 | 22,725,828 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 28,281,496 | 2,682,977 | 6,916 | 30,971,389 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 28,281,496 | 2,989,308 | 223,957 | 31,494,761 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 30,129,631 | 2,682,977 | 6,916 | 32,819,524 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 30,129,631 | 2,989,308 | 223,957 | 33,342,896 |
| Lợp mái fibrôximăng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,257,085 | 1,256,301 | 0 | 5,513,386 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,185,000 | 1,101,414 | 0 | 21,286,414 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 18,000,000 | 774,432 | 0 | 18,774,432 |
| Lợp mái tấm nhựa (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,987,398 | 881,132 | 0 | 7,868,530 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19,323,292 | 991,273 | 0 | 20,314,565 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 17,338,445 | 817,456 | 0 | 18,155,901 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 20,427,024 | 2,023,849 | 0 | 22,450,873 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242,193 | 102,490 | 0 | 344,683 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 118,826 | 93,173 | 0 | 211,999 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,634 | 40,996 | 622 | 45,252 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,299 | 40,996 | 622 | 46,917 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,675 | 40,996 | 622 | 48,293 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,149 | 48,450 | 622 | 54,221 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,507 | 48,450 | 622 | 56,579 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 9,456 | 48,450 | 622 | 58,528 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,966 | 59,631 | 622 | 67,219 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 10,157 | 59,631 | 622 | 70,410 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 12,793 | 59,631 | 622 | 73,046 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,634 | 27,952 | 605 | 32,191 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,299 | 27,952 | 605 | 33,856 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 6,675 | 27,952 | 605 | 35,232 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,149 | 37,269 | 605 | 43,023 |