Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 143,636 | 46,587 | 28,111 | 218,334 | |
| Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 143,636 | 59,631 | 37,481 | 240,748 | |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 165,673 | 34,419 | 0 | 200,092 | |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 143,636 | 46,587 | 28,111 | 218,334 | |
| Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 143,636 | 59,631 | 37,481 | 240,748 | |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 165,673 | 34,419 | 0 | 200,092 | |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
| 110,027 |
| 30,977 |
| 0 |
| 141,004 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 63,693 | 29,256 | 0 | 92,949 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 94,473 | 27,952 | 0 | 122,425 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 81,185 | 29,815 | 0 | 111,000 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 79,790 | 22,362 | 0 | 102,152 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 82,820 | 24,225 | 0 | 107,045 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 75,398 | 27,020 | 0 | 102,418 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 80,867 | 26,647 | 0 | 107,514 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 93,854 | 25,902 | 0 | 119,756 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 491,367 | 65,221 | 28,111 | 584,699 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 490,988 | 55,904 | 28,111 | 575,003 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 490,736 | 48,450 | 28,111 | 567,297 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 59,631 | 37,481 | 954,505 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 65,221 | 37,481 | 960,095 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 80,129 | 65,592 | 1,003,114 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 47,744 | 18,635 | 0 | 66,379 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 77,249 | 26,088 | 0 | 103,337 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 63,770 | 85,719 | 0 | 149,489 |
| Làm trần cót ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 148,850 | 3,727 | 0 | 152,577 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 186,250 | 3,727 | 0 | 189,977 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 278,450 | 81,262 | 0 | 359,712 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 278,450 | 81,262 | 0 | 359,712 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 350,470 | 260,884 | 0 | 611,354 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242,550 | 111,808 | 0 | 354,358 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 237,487 | 89,446 | 0 | 326,933 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 208,933 | 74,538 | 0 | 283,471 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 129,780 | 24,225 | 0 | 154,005 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 286,250 | 163,984 | 0 | 450,234 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 346,250 | 163,984 | 0 | 510,234 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 276,533 | 146,271 | 0 | 422,804 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 287,983 | 170,649 | 0 | 458,632 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 103,281 | 91,419 | 0 | 194,700 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 103,281 | 106,656 | 0 | 209,937 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 100,750 | 55,904 | 0 | 156,654 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 122,650 | 70,811 | 0 | 193,461 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 163,250 | 70,811 | 0 | 234,061 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 142,250 | 108,081 | 0 | 250,331 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 177,250 | 108,081 | 0 | 285,331 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 16,905 | 29,051 | 0 | 45,956 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 33,810 | 34,942 | 0 | 68,752 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 67,620 | 81,262 | 0 | 148,882 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 94,815 | 99,545 | 0 | 194,360 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,885,000 | 1,254,000 | 0 | 9,139,000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,885,000 | 1,567,500 | 0 | 9,452,500 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 163,250 | 141,623 | 0 | 304,873 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 247,250 | 141,623 | 0 | 388,873 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 93,250 | 162,523 | 0 | 255,773 |
| 110,027 |
| 30,977 |
| 0 |
| 141,004 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 63,693 | 29,256 | 0 | 92,949 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 94,473 | 27,952 | 0 | 122,425 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 81,185 | 29,815 | 0 | 111,000 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 79,790 | 22,362 | 0 | 102,152 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 82,820 | 24,225 | 0 | 107,045 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 75,398 | 27,020 | 0 | 102,418 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 80,867 | 26,647 | 0 | 107,514 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 93,854 | 25,902 | 0 | 119,756 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 491,367 | 65,221 | 28,111 | 584,699 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 490,988 | 55,904 | 28,111 | 575,003 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 490,736 | 48,450 | 28,111 | 567,297 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 59,631 | 37,481 | 954,505 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 65,221 | 37,481 | 960,095 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 857,393 | 80,129 | 65,592 | 1,003,114 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 47,744 | 18,635 | 0 | 66,379 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 77,249 | 26,088 | 0 | 103,337 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 63,770 | 85,719 | 0 | 149,489 |
| Làm trần cót ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 148,850 | 3,727 | 0 | 152,577 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 186,250 | 3,727 | 0 | 189,977 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 278,450 | 81,262 | 0 | 359,712 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 278,450 | 81,262 | 0 | 359,712 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 350,470 | 260,884 | 0 | 611,354 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 242,550 | 111,808 | 0 | 354,358 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 237,487 | 89,446 | 0 | 326,933 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 208,933 | 74,538 | 0 | 283,471 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 129,780 | 24,225 | 0 | 154,005 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 286,250 | 163,984 | 0 | 450,234 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 346,250 | 163,984 | 0 | 510,234 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 276,533 | 146,271 | 0 | 422,804 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 287,983 | 170,649 | 0 | 458,632 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 103,281 | 91,419 | 0 | 194,700 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 103,281 | 106,656 | 0 | 209,937 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 100,750 | 55,904 | 0 | 156,654 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 122,650 | 70,811 | 0 | 193,461 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 163,250 | 70,811 | 0 | 234,061 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 142,250 | 108,081 | 0 | 250,331 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 177,250 | 108,081 | 0 | 285,331 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 16,905 | 29,051 | 0 | 45,956 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 33,810 | 34,942 | 0 | 68,752 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 67,620 | 81,262 | 0 | 148,882 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m | 94,815 | 99,545 | 0 | 194,360 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,885,000 | 1,254,000 | 0 | 9,139,000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,885,000 | 1,567,500 | 0 | 9,452,500 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 163,250 | 141,623 | 0 | 304,873 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 247,250 | 141,623 | 0 | 388,873 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 93,250 | 162,523 | 0 | 255,773 |