Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm tường lambris dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 135,250 | 162,523 | 0 | 297,773 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 73,000 | 156,531 | 0 | 229,531 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 52,000 | 137,896 | 0 | 189,896 | |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm tường lambris dày 1,5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 135,250 | 162,523 | 0 | 297,773 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 73,000 | 156,531 | 0 | 229,531 | |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 52,000 | 137,896 | 0 | 189,896 | |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
| 162,500 |
| 55,904 |
| 0 |
| 218,404 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 246,500 | 61,494 | 0 | 307,994 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 91,258 | 18,635 | 0 | 109,893 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 2,792 | 9,317 | 0 | 12,109 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 111,300 | 55,904 | 0 | 167,204 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 62,727 | 13,044 | 0 | 75,771 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 70,035 | 14,908 | 0 | 84,943 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 62,727 | 16,771 | 0 | 79,498 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 70,035 | 18,635 | 0 | 88,670 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 139,840 | 97,514 | 0 | 237,354 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 187,746 | 97,514 | 0 | 285,260 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 289,007 | 105,640 | 0 | 394,647 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 393,720 | 113,766 | 0 | 507,486 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô (Theo ĐG 5913/2015) | m | 51,000 | 40,996 | 0 | 91,996 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1,575 | 22,362 | 0 | 23,937 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m | 62,003 | 91,054 | 0 | 153,057 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris (Theo ĐG 5913/2015) | m | 64,313 | 79,672 | 0 | 143,985 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 290,850 | 182,108 | 0 | 472,958 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 322,350 | 478,034 | 0 | 800,384 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 281,400 | 569,088 | 0 | 850,488 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1,544 | 7,081 | 0 | 8,625 |
| Quét vôi ngoài nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 956 | 7,081 | 0 | 8,037 |
| Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1,421 | 5,590 | 0 | 7,011 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,364 | 14,908 | 0 | 18,272 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,364 | 18,635 | 0 | 21,999 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 9,179 | 89,446 | 0 | 98,625 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,499 | 119,261 | 0 | 139,760 |
| Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,880 | 16,771 | 0 | 20,651 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,880 | 20,498 | 0 | 24,378 |
| Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 11,577 | 22,362 | 0 | 33,939 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 11,577 | 26,088 | 0 | 37,665 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,074 | 26,088 | 0 | 46,162 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,074 | 29,815 | 0 | 49,889 |
| Bả bằng ventônit vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,058 | 24,225 | 0 | 32,283 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,058 | 27,952 | 0 | 36,010 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,687 | 16,771 | 0 | 19,458 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,687 | 20,498 | 0 | 23,185 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,705 | 16,771 | 0 | 19,476 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,705 | 20,498 | 0 | 23,203 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,386 | 16,771 | 0 | 25,157 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,386 | 20,498 | 0 | 28,884 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,409 | 16,771 | 0 | 24,180 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,409 | 20,498 | 0 | 27,907 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,151 | 16,771 | 0 | 21,922 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,151 | 20,498 | 0 | 25,649 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4,105 | 16,771 | 0 | 20,876 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4,105 | 20,498 | 0 | 24,603 |
| 162,500 |
| 55,904 |
| 0 |
| 218,404 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 246,500 | 61,494 | 0 | 307,994 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 91,258 | 18,635 | 0 | 109,893 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 2,792 | 9,317 | 0 | 12,109 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 111,300 | 55,904 | 0 | 167,204 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 62,727 | 13,044 | 0 | 75,771 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 70,035 | 14,908 | 0 | 84,943 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 62,727 | 16,771 | 0 | 79,498 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 70,035 | 18,635 | 0 | 88,670 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 139,840 | 97,514 | 0 | 237,354 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 187,746 | 97,514 | 0 | 285,260 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 289,007 | 105,640 | 0 | 394,647 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 5815/2017) | m2 | 393,720 | 113,766 | 0 | 507,486 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô (Theo ĐG 5913/2015) | m | 51,000 | 40,996 | 0 | 91,996 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô (Theo ĐG 5913/2015) | m | 1,575 | 22,362 | 0 | 23,937 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m | 62,003 | 91,054 | 0 | 153,057 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris (Theo ĐG 5913/2015) | m | 64,313 | 79,672 | 0 | 143,985 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 290,850 | 182,108 | 0 | 472,958 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 322,350 | 478,034 | 0 | 800,384 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 281,400 | 569,088 | 0 | 850,488 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1,544 | 7,081 | 0 | 8,625 |
| Quét vôi ngoài nhà (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 956 | 7,081 | 0 | 8,037 |
| Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 1,421 | 5,590 | 0 | 7,011 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,364 | 14,908 | 0 | 18,272 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,364 | 18,635 | 0 | 21,999 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 9,179 | 89,446 | 0 | 98,625 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,499 | 119,261 | 0 | 139,760 |
| Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,880 | 16,771 | 0 | 20,651 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3,880 | 20,498 | 0 | 24,378 |
| Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 11,577 | 22,362 | 0 | 33,939 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 11,577 | 26,088 | 0 | 37,665 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,074 | 26,088 | 0 | 46,162 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 20,074 | 29,815 | 0 | 49,889 |
| Bả bằng ventônit vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,058 | 24,225 | 0 | 32,283 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,058 | 27,952 | 0 | 36,010 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,687 | 16,771 | 0 | 19,458 |
| Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,687 | 20,498 | 0 | 23,185 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,705 | 16,771 | 0 | 19,476 |
| Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2,705 | 20,498 | 0 | 23,203 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,386 | 16,771 | 0 | 25,157 |
| Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 8,386 | 20,498 | 0 | 28,884 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,409 | 16,771 | 0 | 24,180 |
| Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 7,409 | 20,498 | 0 | 27,907 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,151 | 16,771 | 0 | 21,922 |
| Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 5,151 | 20,498 | 0 | 25,649 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4,105 | 16,771 | 0 | 20,876 |
| Bả bằng bột bả Expo- Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 4,105 | 20,498 | 0 | 24,603 |