Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2,410,503 | 2,161,526 | 4,428,887 | 9,000,916 | |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,381,111 | 1,285,557 | 4,428,887 | 7,095,555 | |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2,410,503 | 2,316,412 | 4,982,497 | 9,709,412 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2,410,503 | 2,161,526 | 4,428,887 | 9,000,916 | |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,381,111 | 1,285,557 | 4,428,887 | 7,095,555 | |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 2,410,503 | 2,316,412 | 4,982,497 | 9,709,412 | |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) |
| 100m |
| 11,221,100 |
| 1,187,677 |
| 4,520,473 |
| 16,929,250 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,151,332 | 6,550,625 | 32,980,337 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,533,593 | 7,714,579 | 41,055,192 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,365,473 | 5,197,190 | 17,783,763 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,471,364 | 7,525,098 | 34,274,842 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 3,093,650 | 9,419,907 | 43,320,577 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,102,335 | 4,195,648 | 16,519,083 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,000,205 | 6,090,457 | 32,369,042 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,222,450 | 6,767,175 | 39,796,645 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,294,355 | 4,926,503 | 17,441,958 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,178,001 | 6,631,831 | 33,088,212 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,729,169 | 8,255,953 | 41,792,142 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,644,818 | 11,311,420 | 55,658,228 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 4,960,508 | 15,394,566 | 72,584,194 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 6,453,995 | 20,967,509 | 93,217,954 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 4,444,900 | 13,794,414 | 58,941,304 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 6,045,064 | 18,760,403 | 77,034,587 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 7,858,583 | 24,416,113 | 98,071,146 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,200,328 | 9,931,978 | 53,834,296 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 4,356,002 | 13,518,526 | 70,103,648 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 5,653,913 | 17,574,083 | 89,024,446 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,929,292 | 12,139,084 | 56,770,366 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 5,351,660 | 16,470,530 | 74,051,310 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 6,951,824 | 21,436,519 | 94,184,793 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1,332,374 | 4,402,668 | 5,735,042 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 4,006,439 | 6,604,002 | 10,610,441 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 7,854,770 | 1,849,078 | 1,129,913 | 10,833,761 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,222,450 | 1,358,068 | 14,801,618 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,773,618 | 1,700,301 | 28,752,299 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 7,854,770 | 2,124,662 | 1,298,313 | 11,277,745 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,556,706 | 1,559,062 | 15,336,868 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 3,328,341 | 2,037,102 | 29,643,823 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,065,990 | 1,260,287 | 14,547,377 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,524,703 | 1,542,765 | 28,345,848 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,366,465 | 1,444,984 | 15,032,549 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,839,402 | 1,738,327 | 28,856,109 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 189,673 | 93,173 | 434,560 | 717,406 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 189,673 | 121,125 | 721,117 | 1,031,915 |
| Nối cọc thép hình (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 247,038 | 279,519 | 153,976 | 680,533 |
| Nối cọc ống thép (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 223,080 | 465,865 | 215,567 | 904,512 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 138,159 | 54,040 | 30,209 | 222,408 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 151,273 | 63,358 | 36,250 | 250,881 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 198,954 | 143,486 | 45,313 | 387,753 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 377,924 | 150,940 | 54,376 | 583,240 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 623,590 | 178,892 | 69,480 | 871,962 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐG 5815/2017) | 1 mối nối | 586,932 | 250,800 | 170,075 | 1,007,807 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 522,307 | 139,760 | 111,772 | 773,839 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) |
| 100m |
| 11,221,100 |
| 1,187,677 |
| 4,520,473 |
| 16,929,250 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,151,332 | 6,550,625 | 32,980,337 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,533,593 | 7,714,579 | 41,055,192 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,365,473 | 5,197,190 | 17,783,763 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,471,364 | 7,525,098 | 34,274,842 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 3,093,650 | 9,419,907 | 43,320,577 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,102,335 | 4,195,648 | 16,519,083 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,000,205 | 6,090,457 | 32,369,042 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,222,450 | 6,767,175 | 39,796,645 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 1,294,355 | 4,926,503 | 17,441,958 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,178,001 | 6,631,831 | 33,088,212 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 30,807,020 | 2,729,169 | 8,255,953 | 41,792,142 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,644,818 | 11,311,420 | 55,658,228 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 4,960,508 | 15,394,566 | 72,584,194 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 6,453,995 | 20,967,509 | 93,217,954 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 4,444,900 | 13,794,414 | 58,941,304 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 6,045,064 | 18,760,403 | 77,034,587 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 7,858,583 | 24,416,113 | 98,071,146 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,200,328 | 9,931,978 | 53,834,296 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 4,356,002 | 13,518,526 | 70,103,648 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 5,653,913 | 17,574,083 | 89,024,446 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 40,701,990 | 3,929,292 | 12,139,084 | 56,770,366 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 52,229,120 | 5,351,660 | 16,470,530 | 74,051,310 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 65,796,450 | 6,951,824 | 21,436,519 | 94,184,793 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 1,332,374 | 4,402,668 | 5,735,042 |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 0 | 4,006,439 | 6,604,002 | 10,610,441 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 7,854,770 | 1,849,078 | 1,129,913 | 10,833,761 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,222,450 | 1,358,068 | 14,801,618 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,773,618 | 1,700,301 | 28,752,299 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 7,854,770 | 2,124,662 | 1,298,313 | 11,277,745 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,556,706 | 1,559,062 | 15,336,868 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 3,328,341 | 2,037,102 | 29,643,823 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,065,990 | 1,260,287 | 14,547,377 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,524,703 | 1,542,765 | 28,345,848 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 11,221,100 | 2,366,465 | 1,444,984 | 15,032,549 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 24,278,380 | 2,839,402 | 1,738,327 | 28,856,109 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 189,673 | 93,173 | 434,560 | 717,406 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 189,673 | 121,125 | 721,117 | 1,031,915 |
| Nối cọc thép hình (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 247,038 | 279,519 | 153,976 | 680,533 |
| Nối cọc ống thép (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 223,080 | 465,865 | 215,567 | 904,512 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 138,159 | 54,040 | 30,209 | 222,408 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 151,273 | 63,358 | 36,250 | 250,881 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 198,954 | 143,486 | 45,313 | 387,753 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 377,924 | 150,940 | 54,376 | 583,240 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 623,590 | 178,892 | 69,480 | 871,962 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50 (cm) (Theo ĐG 5815/2017) | 1 mối nối | 586,932 | 250,800 | 170,075 | 1,007,807 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 1 mối nối | 522,307 | 139,760 | 111,772 | 773,839 |