Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,017,573 | 1,145,428 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,454,505 | 1,636,028 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78,923 | 795,586 | 874,509 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,017,573 | 1,145,428 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,454,505 | 1,636,028 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78,923 | 795,586 | 874,509 | |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 102,600 |
| 968,124 |
| 1,070,724 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,218,471 | 1,346,326 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,711,479 | 1,893,002 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78,923 | 793,856 | 872,779 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102,600 | 987,124 | 1,089,724 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,268,566 | 1,396,421 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,788,600 | 1,970,123 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 457,372 | 457,372 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 568,832 | 568,832 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 753,318 | 753,318 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,017,235 | 1,017,235 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 584,733 | 584,733 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 720,106 | 720,106 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 941,966 | 941,966 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,270,996 | 1,270,996 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 737,724 | 737,724 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 924,097 | 924,097 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,229,541 | 1,229,541 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,659,233 | 1,659,233 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 752,194 | 752,194 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 949,645 | 949,645 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,131,425 | 1,131,425 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,526,327 | 1,526,327 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 605,987 | 605,987 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 724,884 | 724,884 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 935,829 | 935,829 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,261,834 | 1,261,834 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 596,267 | 596,267 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 672,064 | 672,064 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 823,658 | 823,658 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,111,685 | 1,111,685 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 557,302 | 557,302 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 712,321 | 712,321 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 985,207 | 985,207 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,329,837 | 1,329,837 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 787,792 | 787,792 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 973,929 | 973,929 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,139,384 | 1,139,384 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,537,981 | 1,537,981 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 957,748 | 957,748 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,035,403 | 1,035,403 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,294,254 | 1,294,254 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,747,242 | 1,747,242 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 927,706 | 927,706 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,181,572 | 1,181,572 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,545,132 | 1,545,132 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,087,339 | 2,087,339 |
| 100m3 |
| 0 |
| 102,600 |
| 968,124 |
| 1,070,724 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,218,471 | 1,346,326 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,711,479 | 1,893,002 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 78,923 | 793,856 | 872,779 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 102,600 | 987,124 | 1,089,724 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 127,855 | 1,268,566 | 1,396,421 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 181,523 | 1,788,600 | 1,970,123 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 457,372 | 457,372 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 568,832 | 568,832 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 753,318 | 753,318 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,017,235 | 1,017,235 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 584,733 | 584,733 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 720,106 | 720,106 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 941,966 | 941,966 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,270,996 | 1,270,996 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 737,724 | 737,724 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 924,097 | 924,097 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,229,541 | 1,229,541 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,659,233 | 1,659,233 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 752,194 | 752,194 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 949,645 | 949,645 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,131,425 | 1,131,425 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,526,327 | 1,526,327 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 605,987 | 605,987 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 724,884 | 724,884 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 935,829 | 935,829 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,261,834 | 1,261,834 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 596,267 | 596,267 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 672,064 | 672,064 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 823,658 | 823,658 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,111,685 | 1,111,685 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 557,302 | 557,302 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 712,321 | 712,321 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 985,207 | 985,207 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,329,837 | 1,329,837 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 787,792 | 787,792 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 973,929 | 973,929 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,139,384 | 1,139,384 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,537,981 | 1,537,981 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 957,748 | 957,748 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,035,403 | 1,035,403 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,294,254 | 1,294,254 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,747,242 | 1,747,242 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 927,706 | 927,706 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,181,572 | 1,181,572 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,545,132 | 1,545,132 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,087,339 | 2,087,339 |