Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 935,829 | 935,829 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,177,456 | 1,177,456 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,668,383 | 1,668,383 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 935,829 | 935,829 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,177,456 | 1,177,456 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,668,383 | 1,668,383 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2,251,358 |
| 2,251,358 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 672,064 | 672,064 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 818,604 | 818,604 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,020,729 | 1,020,729 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,379,500 | 1,379,500 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 853,248 | 853,248 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,067,200 | 1,067,200 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,423,361 | 1,423,361 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,921,730 | 1,921,730 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,092,380 | 1,092,380 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,355,604 | 1,355,604 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,584,985 | 1,584,985 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,139,636 | 2,139,636 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,474 | 1,154,474 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,496,157 | 1,496,157 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,990,562 | 1,990,562 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,686,870 | 2,686,870 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,190,974 | 1,190,974 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,457,376 | 1,457,376 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,933,766 | 1,933,766 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,610,740 | 2,610,740 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,963 | 1,188,963 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,465,109 | 1,465,109 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,948,364 | 1,948,364 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,631,059 | 2,631,059 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 934,826 | 934,826 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,030,835 | 1,030,835 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,217,800 | 1,217,800 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,642,262 | 1,642,262 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,335,315 | 1,335,315 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,445,176 | 1,445,176 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 983,335 | 983,335 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,307 | 1,064,307 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,680,036 | 1,680,036 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,825,880 | 1,825,880 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,240,829 | 1,240,829 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,343,827 | 1,343,827 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,957,104 | 1,957,104 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,118,151 | 2,118,151 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,443,964 | 1,443,964 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,698,730 | 1,698,730 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,389,480 | 2,389,480 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,597,920 | 2,597,920 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,731,342 | 1,731,342 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,877,755 | 1,877,755 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 508,232 | 508,232 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 580,295 | 580,295 |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2,251,358 |
| 2,251,358 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 672,064 | 672,064 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 818,604 | 818,604 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,020,729 | 1,020,729 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,379,500 | 1,379,500 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 853,248 | 853,248 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,067,200 | 1,067,200 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,423,361 | 1,423,361 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,921,730 | 1,921,730 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,092,380 | 1,092,380 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,355,604 | 1,355,604 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,584,985 | 1,584,985 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,139,636 | 2,139,636 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,474 | 1,154,474 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,496,157 | 1,496,157 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,990,562 | 1,990,562 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,686,870 | 2,686,870 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,190,974 | 1,190,974 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,457,376 | 1,457,376 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,933,766 | 1,933,766 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,610,740 | 2,610,740 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,963 | 1,188,963 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,465,109 | 1,465,109 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,948,364 | 1,948,364 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,631,059 | 2,631,059 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 934,826 | 934,826 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,030,835 | 1,030,835 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,217,800 | 1,217,800 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,642,262 | 1,642,262 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,335,315 | 1,335,315 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,445,176 | 1,445,176 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 983,335 | 983,335 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,064,307 | 1,064,307 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,680,036 | 1,680,036 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,825,880 | 1,825,880 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,240,829 | 1,240,829 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,343,827 | 1,343,827 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,957,104 | 1,957,104 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,118,151 | 2,118,151 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,443,964 | 1,443,964 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,698,730 | 1,698,730 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,389,480 | 2,389,480 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,597,920 | 2,597,920 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,731,342 | 1,731,342 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1,877,755 | 1,877,755 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 508,232 | 508,232 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 580,295 | 580,295 |