Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 124,377 | 935,443 | 1,059,820 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 59,404 | 381,640 | 441,044 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 74,255 | 524,440 | 598,695 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 124,377 | 935,443 | 1,059,820 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 59,404 | 381,640 | 441,044 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 74,255 | 524,440 | 598,695 | |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 |
| 0 |
| 94,675 |
| 733,923 |
| 828,598 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 107,670 | 915,936 | 1,023,606 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 183,782 | 458,277 | 642,059 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 232,048 | 643,381 | 875,429 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 259,893 | 792,454 | 1,052,347 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 274,744 | 839,143 | 1,113,887 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 168,931 | 443,664 | 612,595 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 215,340 | 617,960 | 833,300 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 241,329 | 764,256 | 1,005,585 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 246,899 | 856,723 | 1,103,622 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 148,510 | 432,596 | 581,106 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 189,351 | 604,753 | 794,104 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 211,627 | 743,779 | 955,406 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 211,627 | 821,994 | 1,033,621 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 194,920 | 489,531 | 684,451 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 241,329 | 667,543 | 908,872 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 306,303 | 934,560 | 1,240,863 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 176,356 | 466,401 | 642,757 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 222,766 | 644,928 | 867,694 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 269,175 | 896,892 | 1,166,067 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 306,303 | 1,125,796 | 1,432,099 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 154,080 | 452,919 | 606,999 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 194,920 | 627,658 | 822,578 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 235,760 | 876,040 | 1,111,800 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 267,319 | 1,092,495 | 1,359,814 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1,000,589 | 1,276,920 | 2,277,509 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1,149,099 | 1,465,599 | 2,614,698 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1,323,599 | 1,687,821 | 3,011,420 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 189,351 | 432,838 | 14,896,189 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 14,274,000 | 246,899 | 618,590 | 15,139,489 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 276,601 | 760,999 | 15,311,600 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 278,457 | 845,554 | 15,398,011 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 161,505 | 402,070 | 14,837,575 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 219,053 | 596,680 | 15,089,733 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 243,186 | 734,448 | 15,251,634 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 250,611 | 830,945 | 15,355,556 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 150,367 | 413,117 | 14,837,484 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 191,207 | 579,982 | 15,045,189 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 213,484 | 715,135 | 15,202,619 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 215,340 | 792,607 | 15,281,947 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 722,132 | 735,086 | 15,731,218 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 775,967 | 790,024 | 15,839,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 800,100 | 841,094 | 15,915,194 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 855,791 | 953,291 | 16,083,082 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 696,143 | 3,986,014 | 4,682,157 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 592,185 | 3,893,622 | 4,485,807 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 294,350 | 4,212,386 | 4,506,736 |
| 0 |
| 94,675 |
| 733,923 |
| 828,598 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 107,670 | 915,936 | 1,023,606 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 183,782 | 458,277 | 642,059 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 232,048 | 643,381 | 875,429 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 259,893 | 792,454 | 1,052,347 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 274,744 | 839,143 | 1,113,887 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 168,931 | 443,664 | 612,595 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 215,340 | 617,960 | 833,300 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 241,329 | 764,256 | 1,005,585 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 246,899 | 856,723 | 1,103,622 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 148,510 | 432,596 | 581,106 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 189,351 | 604,753 | 794,104 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 211,627 | 743,779 | 955,406 |
| Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng >1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 211,627 | 821,994 | 1,033,621 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 194,920 | 489,531 | 684,451 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 241,329 | 667,543 | 908,872 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 306,303 | 934,560 | 1,240,863 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 176,356 | 466,401 | 642,757 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 222,766 | 644,928 | 867,694 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 269,175 | 896,892 | 1,166,067 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 306,303 | 1,125,796 | 1,432,099 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 154,080 | 452,919 | 606,999 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 0 | 194,920 | 627,658 | 822,578 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 235,760 | 876,040 | 1,111,800 |
| Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 0 | 267,319 | 1,092,495 | 1,359,814 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 1,000,589 | 1,276,920 | 2,277,509 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 1,149,099 | 1,465,599 | 2,614,698 |
| Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 1,323,599 | 1,687,821 | 3,011,420 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 189,351 | 432,838 | 14,896,189 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 100m3 | 14,274,000 | 246,899 | 618,590 | 15,139,489 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 276,601 | 760,999 | 15,311,600 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 278,457 | 845,554 | 15,398,011 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 161,505 | 402,070 | 14,837,575 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 219,053 | 596,680 | 15,089,733 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 243,186 | 734,448 | 15,251,634 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 250,611 | 830,945 | 15,355,556 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 150,367 | 413,117 | 14,837,484 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 191,207 | 579,982 | 15,045,189 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 213,484 | 715,135 | 15,202,619 |
| Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 215,340 | 792,607 | 15,281,947 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 14,274,000 | 722,132 | 735,086 | 15,731,218 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 14,274,000 | 775,967 | 790,024 | 15,839,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 14,274,000 | 800,100 | 841,094 | 15,915,194 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 100m3 | 14,274,000 | 855,791 | 953,291 | 16,083,082 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 696,143 | 3,986,014 | 4,682,157 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 592,185 | 3,893,622 | 4,485,807 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 294,350 | 4,212,386 | 4,506,736 |