Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 304,500 | 2,727,333 | 3,031,833 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 113,680 | 1,144,421 | 1,258,101 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 129,920 | 1,295,002 | 1,424,922 | |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 304,500 | 2,727,333 | 3,031,833 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 113,680 | 1,144,421 | 1,258,101 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 129,920 | 1,295,002 | 1,424,922 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 144,130 |
| 1,445,584 |
| 1,589,714 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 174,580 | 1,746,747 | 1,921,327 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 144,130 | 1,445,584 | 1,589,714 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 162,400 | 1,626,282 | 1,788,682 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 184,730 | 1,837,096 | 2,021,826 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 217,210 | 2,168,376 | 2,385,586 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 73,080 | 1,122,789 | 1,195,869 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 81,200 | 1,263,138 | 1,344,338 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,450,270 | 1,543,650 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 107,590 | 1,684,184 | 1,791,774 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,450,270 | 1,543,650 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 101,500 | 1,590,618 | 1,692,118 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 117,740 | 1,824,533 | 1,942,273 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 136,010 | 2,105,230 | 2,241,240 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,926,131 | 2,019,511 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 101,500 | 2,112,530 | 2,214,030 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 117,740 | 2,423,196 | 2,540,936 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 196,910 | 4,038,661 | 4,235,571 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 66,990 | 1,682,550 | 1,749,540 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 75,110 | 1,911,989 | 1,987,099 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 85,260 | 2,141,427 | 2,226,687 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 125,860 | 3,212,141 | 3,338,001 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 111,650 | 2,298,930 | 2,410,580 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 119,770 | 2,485,330 | 2,605,100 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 138,040 | 2,858,129 | 2,996,169 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 205,030 | 4,225,061 | 4,430,091 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 79,170 | 1,988,468 | 2,067,638 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 91,350 | 2,294,387 | 2,385,737 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 101,500 | 2,600,305 | 2,701,805 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 154,280 | 3,900,457 | 4,054,737 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 292,320 | 8,003,017 | 8,295,337 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 308,560 | 10,954,320 | 11,262,880 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 326,830 | 15,790,182 | 16,117,012 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 363,370 | 21,879,754 | 22,243,124 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đá mồ côi, ĐK từ 1 ÷ 3m | 100m3 | 0 | 1,699,110 | 117,980,396 | 119,679,506 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá I, II | 100m3 | 0 | 1,644,300 | 327,845,926 | 329,490,226 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá III, IV | 100m3 | 0 | 1,421,000 | 284,632,643 | 286,053,643 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan, độ sâu ≤10m | 100m3 | 0 | 2,537,500 | 40,807,448 | 43,344,948 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 838,576 | 838,576 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 713,681 | 713,681 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 633,392 | 633,392 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 615,550 | 615,550 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,108,711 | 1,108,711 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 933,652 | 933,652 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 846,122 | 846,122 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 787,769 | 787,769 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 520,129 | 520,129 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 144,130 |
| 1,445,584 |
| 1,589,714 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 174,580 | 1,746,747 | 1,921,327 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 144,130 | 1,445,584 | 1,589,714 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 162,400 | 1,626,282 | 1,788,682 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 184,730 | 1,837,096 | 2,021,826 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 217,210 | 2,168,376 | 2,385,586 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 73,080 | 1,122,789 | 1,195,869 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 81,200 | 1,263,138 | 1,344,338 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,450,270 | 1,543,650 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 107,590 | 1,684,184 | 1,791,774 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,450,270 | 1,543,650 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 101,500 | 1,590,618 | 1,692,118 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 117,740 | 1,824,533 | 1,942,273 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 136,010 | 2,105,230 | 2,241,240 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 93,380 | 1,926,131 | 2,019,511 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 101,500 | 2,112,530 | 2,214,030 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 117,740 | 2,423,196 | 2,540,936 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 196,910 | 4,038,661 | 4,235,571 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 66,990 | 1,682,550 | 1,749,540 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 75,110 | 1,911,989 | 1,987,099 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 85,260 | 2,141,427 | 2,226,687 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 125,860 | 3,212,141 | 3,338,001 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 111,650 | 2,298,930 | 2,410,580 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 119,770 | 2,485,330 | 2,605,100 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 138,040 | 2,858,129 | 2,996,169 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 205,030 | 4,225,061 | 4,430,091 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 79,170 | 1,988,468 | 2,067,638 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 91,350 | 2,294,387 | 2,385,737 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 101,500 | 2,600,305 | 2,701,805 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 154,280 | 3,900,457 | 4,054,737 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 292,320 | 8,003,017 | 8,295,337 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 308,560 | 10,954,320 | 11,262,880 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 326,830 | 15,790,182 | 16,117,012 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 363,370 | 21,879,754 | 22,243,124 |
| Nẹo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào 9m ÷ 15m, đá mồ côi, ĐK từ 1 ÷ 3m | 100m3 | 0 | 1,699,110 | 117,980,396 | 119,679,506 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá I, II | 100m3 | 0 | 1,644,300 | 327,845,926 | 329,490,226 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu ≤10m - Cấp đá III, IV | 100m3 | 0 | 1,421,000 | 284,632,643 | 286,053,643 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV hoặc đá sau nổ mìn lên sà lan, độ sâu ≤10m | 100m3 | 0 | 2,537,500 | 40,807,448 | 43,344,948 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 838,576 | 838,576 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 713,681 | 713,681 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 633,392 | 633,392 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 615,550 | 615,550 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,108,711 | 1,108,711 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 933,652 | 933,652 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 846,122 | 846,122 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi, tàu kéo 1200CV, sà lan 800T÷1000T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 787,769 | 787,769 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 520,129 | 520,129 |