Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 19,430,812 | 3,089,070 | 592,257 | 23,112,139 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 19,430,812 | 3,346,110 | 650,413 | 23,427,335 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn | 19,430,812 | 3,497,580 | 708,856 | 23,637,248 | |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤25m | tấn |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 19,430,812 | 3,089,070 | 592,257 | 23,112,139 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 19,430,812 | 3,346,110 | 650,413 | 23,427,335 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn | 19,430,812 | 3,497,580 | 708,856 | 23,637,248 | |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤25m | tấn |
| 19,205,350 |
| 4,973,265 |
| 562,451 |
| 24,741,066 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao >25m | tấn | 19,205,350 | 5,471,280 | 583,415 | 25,260,045 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,431,208 | 4,209,030 | 1,780,621 | 25,420,859 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,431,208 | 4,629,015 | 1,801,585 | 25,861,808 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,413,960 | 3,724,785 | 1,949,726 | 25,088,471 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,413,960 | 4,096,575 | 1,970,690 | 25,481,225 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,392,010 | 249,622 | 22,846,982 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 2,850,390 | 694,783 | 22,976,381 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,281,230 | 701,810 | 22,397,000 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,151,035 | 249,622 | 22,606,007 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 2,639,250 | 694,783 | 22,765,241 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,019,600 | 701,810 | 22,135,370 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,816,585 | 249,622 | 23,271,557 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 3,167,100 | 694,783 | 23,293,091 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,423,520 | 701,810 | 22,539,290 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,787,370 | 105,564 | 24,098,284 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 19,433,840 | 4,165,425 | 592,849 | 24,192,114 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 19,428,993 | 3,747,735 | 624,928 | 23,801,656 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 2,214,675 | 105,564 | 21,525,589 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 19,442,560 | 1,464,210 | 585,028 | 21,491,798 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,252,635 | 105,564 | 23,563,549 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 3,336,930 | 980,013 | 23,831,743 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 19,486,200 | 3,061,530 | 937,788 | 23,485,518 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,470,660 | 105,564 | 23,781,574 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 3,694,950 | 980,013 | 24,189,763 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 19,482,760 | 3,272,670 | 918,234 | 23,673,664 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 5,634,225 | 105,564 | 24,945,139 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 4,495,905 | 980,013 | 24,990,718 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 19,482,760 | 4,248,045 | 918,234 | 24,649,039 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,660,525 | 318,659 | 23,184,534 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,474,010 | 871,037 | 22,808,247 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,058,615 | 860,848 | 22,361,459 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,383,450 | 327,535 | 23,916,335 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 932,142 | 23,365,072 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 887,880 | 22,799,296 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,660,525 | 370,552 | 23,236,427 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,474,010 | 908,913 | 22,846,123 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,058,615 | 895,444 | 22,396,055 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,383,450 | 401,492 | 23,990,292 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 1,006,100 | 23,439,030 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 926,538 | 22,837,954 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,205,350 | 4,392,630 | 423,550 | 24,021,530 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 948,661 | 23,381,591 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 930,776 | 22,842,192 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,205,350 | 5,260,140 | 510,919 | 24,976,409 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,463,200 | 3,561,840 | 1,063,192 | 24,088,232 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,441,996 | 2,965,140 | 968,088 | 23,375,224 |
| 19,205,350 |
| 4,973,265 |
| 562,451 |
| 24,741,066 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao >25m | tấn | 19,205,350 | 5,471,280 | 583,415 | 25,260,045 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,431,208 | 4,209,030 | 1,780,621 | 25,420,859 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,431,208 | 4,629,015 | 1,801,585 | 25,861,808 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,413,960 | 3,724,785 | 1,949,726 | 25,088,471 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,413,960 | 4,096,575 | 1,970,690 | 25,481,225 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,392,010 | 249,622 | 22,846,982 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 2,850,390 | 694,783 | 22,976,381 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,281,230 | 701,810 | 22,397,000 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,151,035 | 249,622 | 22,606,007 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 2,639,250 | 694,783 | 22,765,241 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,019,600 | 701,810 | 22,135,370 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,816,585 | 249,622 | 23,271,557 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 19,431,208 | 3,167,100 | 694,783 | 23,293,091 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 19,413,960 | 2,423,520 | 701,810 | 22,539,290 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,787,370 | 105,564 | 24,098,284 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 19,433,840 | 4,165,425 | 592,849 | 24,192,114 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 19,428,993 | 3,747,735 | 624,928 | 23,801,656 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 2,214,675 | 105,564 | 21,525,589 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 19,442,560 | 1,464,210 | 585,028 | 21,491,798 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,252,635 | 105,564 | 23,563,549 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 3,336,930 | 980,013 | 23,831,743 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 19,486,200 | 3,061,530 | 937,788 | 23,485,518 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,470,660 | 105,564 | 23,781,574 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 3,694,950 | 980,013 | 24,189,763 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 19,482,760 | 3,272,670 | 918,234 | 23,673,664 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 5,634,225 | 105,564 | 24,945,139 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 19,514,800 | 4,495,905 | 980,013 | 24,990,718 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 19,482,760 | 4,248,045 | 918,234 | 24,649,039 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,660,525 | 318,659 | 23,184,534 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,474,010 | 871,037 | 22,808,247 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,058,615 | 860,848 | 22,361,459 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,383,450 | 327,535 | 23,916,335 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 932,142 | 23,365,072 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 887,880 | 22,799,296 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 3,660,525 | 370,552 | 23,236,427 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,474,010 | 908,913 | 22,846,123 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,058,615 | 895,444 | 22,396,055 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,205,350 | 4,383,450 | 401,492 | 23,990,292 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 1,006,100 | 23,439,030 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 926,538 | 22,837,954 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,205,350 | 4,392,630 | 423,550 | 24,021,530 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,463,200 | 2,969,730 | 948,661 | 23,381,591 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,441,996 | 2,469,420 | 930,776 | 22,842,192 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,205,350 | 5,260,140 | 510,919 | 24,976,409 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,463,200 | 3,561,840 | 1,063,192 | 24,088,232 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,441,996 | 2,965,140 | 968,088 | 23,375,224 |