Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 19,765,324 | 6,875,933 | 904,131 | 27,545,388 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 19,765,324 | 7,174,886 | 811,176 | 27,751,386 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 19,765,324 | 7,533,631 | 839,896 | 28,138,851 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 19,765,324 | 6,875,933 | 904,131 | 27,545,388 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 19,765,324 | 7,174,886 | 811,176 | 27,751,386 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 19,765,324 | 7,533,631 | 839,896 | 28,138,851 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể |
| tấn |
| 18,842,846 |
| 3,288,490 |
| 2,003,512 |
| 24,134,848 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | tấn | 19,216,806 | 4,185,350 | 2,203,831 | 25,605,987 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | tấn | 19,182,234 | 4,185,350 | 1,729,195 | 25,096,779 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 19,251,378 | 4,583,955 | 2,510,301 | 26,345,634 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 19,270,021 | 5,580,467 | 2,686,311 | 27,536,799 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,849,303 | 6,452,415 | 3,150,301 | 29,452,019 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,914,326 | 7,411,558 | 3,900,454 | 31,226,338 |
| Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 19,261,225 | 4,464,374 | 1,565,558 | 25,291,157 |
| Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 19,290,848 | 3,806,676 | 1,633,537 | 24,731,061 |
| Lắp cột thép các loại | tấn | 352,710 | 2,419,033 | 1,593,945 | 4,365,688 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 423,055 | 1,295,466 | 1,394,184 | 3,112,705 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | tấn | 441,093 | 1,494,768 | 1,661,337 | 3,597,198 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 349,318 | 680,119 | 1,535,323 | 2,564,760 |
| Lắp dựng giằng thép đinh tán | tấn | 406,282 | 5,376,182 | 3,322,928 | 9,105,392 |
| Lắp dựng giằng thép bu lông | tấn | 967,034 | 595,416 | 1,926,398 | 3,488,848 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 462,952 | 1,532,137 | 1,426,466 | 3,421,555 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 328,755 | 1,641,754 | 1,158,870 | 3,129,379 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 269,064 | 3,395,615 | 2,109,120 | 5,773,799 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | tấn | 138,350 | 4,135,525 | 1,761,847 | 6,035,722 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | tấn | 140,118 | 5,206,775 | 2,134,488 | 7,481,381 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 233,398 | 1,868,460 | 176,659 | 2,278,517 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 233,398 | 2,242,152 | 459,936 | 2,935,486 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,173 | 117,090 | 27,375 | 155,638 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,733 | 74,738 | 0 | 80,471 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,366 | 99,651 | 27,375 | 132,392 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,369 | 49,826 | 0 | 55,195 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,169 | 124,564 | 0 | 125,733 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,169 | 74,738 | 0 | 75,907 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 277,122 | 2,366,716 | 1,769,448 | 4,413,286 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 360,615 | 2,864,972 | 2,384,917 | 5,610,504 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 168,525 | 1,256,063 | 353,317 | 1,777,905 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 202,230 | 1,520,498 | 457,339 | 2,180,067 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | m | 90,616 | 47,334 | 7,182 | 145,132 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤100mm | m | 108,148 | 52,317 | 8,618 | 169,083 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤150mm | m | 149,365 | 64,773 | 10,342 | 224,480 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 692,836 | 4,160,438 | 514,576 | 5,367,850 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 592,181 | 3,537,618 | 462,720 | 4,592,519 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 495,533 | 3,114,100 | 418,841 | 4,028,474 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 445,244 | 2,291,978 | 386,930 | 3,124,152 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 371,101 | 2,067,762 | 307,150 | 2,746,013 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | tấn | 509,434 | 3,871,449 | 2,538,137 | 6,919,020 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | tấn | 498,668 | 3,677,129 | 2,424,727 | 6,600,524 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | tấn | 556,512 | 3,338,315 | 2,686,732 | 6,581,559 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | tấn | 658,919 | 4,359,740 | 3,522,129 | 8,540,788 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 782,816 | 4,857,996 | 3,767,798 | 9,408,610 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 897,851 | 5,605,380 | 4,365,180 | 10,868,411 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | tấn | 569,544 | 3,786,746 | 1,241,143 | 5,597,433 |
| tấn |
| 18,842,846 |
| 3,288,490 |
| 2,003,512 |
| 24,134,848 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | tấn | 19,216,806 | 4,185,350 | 2,203,831 | 25,605,987 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | tấn | 19,182,234 | 4,185,350 | 1,729,195 | 25,096,779 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 19,251,378 | 4,583,955 | 2,510,301 | 26,345,634 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 19,270,021 | 5,580,467 | 2,686,311 | 27,536,799 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,849,303 | 6,452,415 | 3,150,301 | 29,452,019 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,914,326 | 7,411,558 | 3,900,454 | 31,226,338 |
| Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 19,261,225 | 4,464,374 | 1,565,558 | 25,291,157 |
| Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 19,290,848 | 3,806,676 | 1,633,537 | 24,731,061 |
| Lắp cột thép các loại | tấn | 352,710 | 2,419,033 | 1,593,945 | 4,365,688 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 423,055 | 1,295,466 | 1,394,184 | 3,112,705 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | tấn | 441,093 | 1,494,768 | 1,661,337 | 3,597,198 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 349,318 | 680,119 | 1,535,323 | 2,564,760 |
| Lắp dựng giằng thép đinh tán | tấn | 406,282 | 5,376,182 | 3,322,928 | 9,105,392 |
| Lắp dựng giằng thép bu lông | tấn | 967,034 | 595,416 | 1,926,398 | 3,488,848 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 462,952 | 1,532,137 | 1,426,466 | 3,421,555 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 328,755 | 1,641,754 | 1,158,870 | 3,129,379 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 269,064 | 3,395,615 | 2,109,120 | 5,773,799 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | tấn | 138,350 | 4,135,525 | 1,761,847 | 6,035,722 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | tấn | 140,118 | 5,206,775 | 2,134,488 | 7,481,381 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 233,398 | 1,868,460 | 176,659 | 2,278,517 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 233,398 | 2,242,152 | 459,936 | 2,935,486 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,173 | 117,090 | 27,375 | 155,638 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,733 | 74,738 | 0 | 80,471 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,366 | 99,651 | 27,375 | 132,392 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,369 | 49,826 | 0 | 55,195 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,169 | 124,564 | 0 | 125,733 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,169 | 74,738 | 0 | 75,907 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 277,122 | 2,366,716 | 1,769,448 | 4,413,286 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 360,615 | 2,864,972 | 2,384,917 | 5,610,504 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 168,525 | 1,256,063 | 353,317 | 1,777,905 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 202,230 | 1,520,498 | 457,339 | 2,180,067 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | m | 90,616 | 47,334 | 7,182 | 145,132 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤100mm | m | 108,148 | 52,317 | 8,618 | 169,083 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤150mm | m | 149,365 | 64,773 | 10,342 | 224,480 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 692,836 | 4,160,438 | 514,576 | 5,367,850 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 592,181 | 3,537,618 | 462,720 | 4,592,519 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 495,533 | 3,114,100 | 418,841 | 4,028,474 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 445,244 | 2,291,978 | 386,930 | 3,124,152 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 371,101 | 2,067,762 | 307,150 | 2,746,013 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | tấn | 509,434 | 3,871,449 | 2,538,137 | 6,919,020 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | tấn | 498,668 | 3,677,129 | 2,424,727 | 6,600,524 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | tấn | 556,512 | 3,338,315 | 2,686,732 | 6,581,559 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | tấn | 658,919 | 4,359,740 | 3,522,129 | 8,540,788 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 782,816 | 4,857,996 | 3,767,798 | 9,408,610 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 897,851 | 5,605,380 | 4,365,180 | 10,868,411 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | tấn | 569,544 | 3,786,746 | 1,241,143 | 5,597,433 |