Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | tấn | 18,693,708 | 5,652,714 | 1,773,597 | 26,120,019 | |
| Gia công cột bằng thép hình | tấn | 18,557,856 | 1,893,373 | 1,430,364 | 21,881,593 | |
| Gia công cột bằng thép tấm | tấn | 19,462,098 | 3,687,094 | 3,337,356 | 26,486,548 | |
| Gia công giằng mái thép | tấn | 18,446,507 |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | tấn | 18,693,708 | 5,652,714 | 1,773,597 | 26,120,019 | |
| Gia công cột bằng thép hình | tấn | 18,557,856 | 1,893,373 | 1,430,364 | 21,881,593 | |
| Gia công cột bằng thép tấm | tấn | 19,462,098 | 3,687,094 | 3,337,356 | 26,486,548 | |
| Gia công giằng mái thép | tấn | 18,446,507 |
| 2,889,885 |
| 391,075 |
| 21,727,467 |
| Gia công xà gồ thép | tấn | 18,288,940 | 1,400,099 | 0 | 19,689,039 |
| Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | tấn | 18,750,858 | 4,795,714 | 2,016,187 | 25,562,759 |
| Gia công dầm mái thép | tấn | 18,520,047 | 4,379,670 | 1,314,461 | 24,214,178 |
| Gia công dầm cầu trục thép | tấn | 19,008,703 | 3,943,696 | 2,969,812 | 25,922,211 |
| Gia công thang sắt | tấn | 19,263,027 | 5,164,423 | 2,523,987 | 26,951,437 |
| Gia công lan can | tấn | 18,839,557 | 6,415,046 | 2,190,020 | 27,444,623 |
| Gia công cửa sổ trời | tấn | 18,453,193 | 6,714,000 | 4,691,240 | 29,858,433 |
| Gia công hàng rào lưới thép | m2 | 295,243 | 204,285 | 46,929 | 546,457 |
| Gia công cửa lưới thép. | m2 | 355,091 | 226,706 | 54,751 | 636,548 |
| Gia công hàng rào song sắt. | m2 | 412,990 | 261,584 | 70,394 | 744,968 |
| Gia công cửa song sắt | m2 | 454,761 | 296,462 | 105,590 | 856,813 |
| Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 19,284,227 | 4,743,397 | 1,674,208 | 25,701,832 |
| Gia công cổng sắt | tấn | 19,416,254 | 4,982,560 | 3,267,501 | 27,666,315 |
| Gia công hệ khung dàn | tấn | 18,949,541 | 4,952,665 | 2,658,962 | 26,561,168 |
| Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | tấn | 19,447,558 | 4,225,211 | 2,506,156 | 26,178,925 |
| Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,504,828 | 3,687,094 | 2,000,928 | 24,192,850 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 20,502,903 | 6,086,197 | 1,379,914 | 27,969,014 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 20,255,335 | 5,171,897 | 1,247,394 | 26,674,626 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 19,478,217 | 4,867,961 | 1,121,509 | 25,467,687 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 19,325,961 | 4,569,008 | 1,023,034 | 24,918,003 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 19,333,406 | 4,255,106 | 952,528 | 24,541,040 |
| Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dàn kín | tấn | 18,812,259 | 5,249,127 | 2,927,873 | 26,989,259 |
| Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | tấn | 19,163,265 | 6,589,436 | 5,793,859 | 31,546,560 |
| Gia công thanh đứng, thanh treo dàn kín | tấn | 18,770,511 | 5,929,246 | 3,242,958 | 27,942,715 |
| Gia công thanh xiên dàn kín | tấn | 18,793,800 | 5,450,921 | 3,367,019 | 27,611,740 |
| Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín | tấn | 18,563,899 | 4,429,496 | 3,347,608 | 26,341,003 |
| Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | tấn | 18,578,941 | 4,247,632 | 3,077,359 | 25,903,932 |
| Gia công dầm dọc dàn kín | tấn | 18,881,643 | 5,266,566 | 3,730,708 | 27,878,917 |
| Gia công dầm ngang dàn kín | tấn | 18,870,371 | 5,318,883 | 2,988,889 | 27,178,143 |
| Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | tấn | 19,246,313 | 4,970,104 | 2,124,100 | 26,340,517 |
| Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | tấn | 18,965,878 | 3,863,975 | 1,727,743 | 24,557,596 |
| Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở | tấn | 18,812,573 | 4,720,976 | 2,825,421 | 26,358,970 |
| Gia công bản nút dàn chủ cầu thép dàn hở | tấn | 19,165,228 | 6,606,875 | 5,793,859 | 31,565,962 |
| Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | tấn | 18,611,390 | 3,622,321 | 1,719,899 | 23,953,610 |
| Gia công thanh xiên dàn hở | tấn | 18,741,029 | 4,451,917 | 3,475,860 | 26,668,806 |
| Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn hở | tấn | 18,611,919 | 4,698,554 | 2,420,513 | 25,730,986 |
| Gia công dầm dọc dàn hở | tấn | 19,231,348 | 7,571,000 | 3,532,836 | 30,335,184 |
| Gia công dầm ngang dàn hở | tấn | 18,890,715 | 5,595,415 | 2,265,744 | 26,751,874 |
| Gia công dầm chủ (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,412,653 | 3,841,554 | 2,637,648 | 24,891,855 |
| Gia liên kết dọc dưới (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,563,967 | 4,140,507 | 3,042,329 | 25,746,803 |
| Gia liên dầm dọc (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,941,590 | 6,828,598 | 3,857,127 | 29,627,315 |
| Gia liên dầm ngang (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,786,895 | 4,598,903 | 4,710,246 | 28,096,044 |
| Gia công vì thép gia cố hầm | tấn | 18,282,267 | 1,574,489 | 920,568 | 20,777,324 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | tấn | 249,669 | 4,942,700 | 879,633 | 6,072,002 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm đứng | tấn | 292,766 | 5,620,328 | 925,934 | 6,839,028 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm nghiêng | tấn | 322,833 | 6,278,026 | 1,021,299 | 7,622,158 |
| 2,889,885 |
| 391,075 |
| 21,727,467 |
| Gia công xà gồ thép | tấn | 18,288,940 | 1,400,099 | 0 | 19,689,039 |
| Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | tấn | 18,750,858 | 4,795,714 | 2,016,187 | 25,562,759 |
| Gia công dầm mái thép | tấn | 18,520,047 | 4,379,670 | 1,314,461 | 24,214,178 |
| Gia công dầm cầu trục thép | tấn | 19,008,703 | 3,943,696 | 2,969,812 | 25,922,211 |
| Gia công thang sắt | tấn | 19,263,027 | 5,164,423 | 2,523,987 | 26,951,437 |
| Gia công lan can | tấn | 18,839,557 | 6,415,046 | 2,190,020 | 27,444,623 |
| Gia công cửa sổ trời | tấn | 18,453,193 | 6,714,000 | 4,691,240 | 29,858,433 |
| Gia công hàng rào lưới thép | m2 | 295,243 | 204,285 | 46,929 | 546,457 |
| Gia công cửa lưới thép. | m2 | 355,091 | 226,706 | 54,751 | 636,548 |
| Gia công hàng rào song sắt. | m2 | 412,990 | 261,584 | 70,394 | 744,968 |
| Gia công cửa song sắt | m2 | 454,761 | 296,462 | 105,590 | 856,813 |
| Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 19,284,227 | 4,743,397 | 1,674,208 | 25,701,832 |
| Gia công cổng sắt | tấn | 19,416,254 | 4,982,560 | 3,267,501 | 27,666,315 |
| Gia công hệ khung dàn | tấn | 18,949,541 | 4,952,665 | 2,658,962 | 26,561,168 |
| Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | tấn | 19,447,558 | 4,225,211 | 2,506,156 | 26,178,925 |
| Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,504,828 | 3,687,094 | 2,000,928 | 24,192,850 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 20,502,903 | 6,086,197 | 1,379,914 | 27,969,014 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 20,255,335 | 5,171,897 | 1,247,394 | 26,674,626 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 19,478,217 | 4,867,961 | 1,121,509 | 25,467,687 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 19,325,961 | 4,569,008 | 1,023,034 | 24,918,003 |
| Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 19,333,406 | 4,255,106 | 952,528 | 24,541,040 |
| Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dàn kín | tấn | 18,812,259 | 5,249,127 | 2,927,873 | 26,989,259 |
| Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | tấn | 19,163,265 | 6,589,436 | 5,793,859 | 31,546,560 |
| Gia công thanh đứng, thanh treo dàn kín | tấn | 18,770,511 | 5,929,246 | 3,242,958 | 27,942,715 |
| Gia công thanh xiên dàn kín | tấn | 18,793,800 | 5,450,921 | 3,367,019 | 27,611,740 |
| Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín | tấn | 18,563,899 | 4,429,496 | 3,347,608 | 26,341,003 |
| Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín | tấn | 18,578,941 | 4,247,632 | 3,077,359 | 25,903,932 |
| Gia công dầm dọc dàn kín | tấn | 18,881,643 | 5,266,566 | 3,730,708 | 27,878,917 |
| Gia công dầm ngang dàn kín | tấn | 18,870,371 | 5,318,883 | 2,988,889 | 27,178,143 |
| Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | tấn | 19,246,313 | 4,970,104 | 2,124,100 | 26,340,517 |
| Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | tấn | 18,965,878 | 3,863,975 | 1,727,743 | 24,557,596 |
| Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở | tấn | 18,812,573 | 4,720,976 | 2,825,421 | 26,358,970 |
| Gia công bản nút dàn chủ cầu thép dàn hở | tấn | 19,165,228 | 6,606,875 | 5,793,859 | 31,565,962 |
| Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | tấn | 18,611,390 | 3,622,321 | 1,719,899 | 23,953,610 |
| Gia công thanh xiên dàn hở | tấn | 18,741,029 | 4,451,917 | 3,475,860 | 26,668,806 |
| Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn hở | tấn | 18,611,919 | 4,698,554 | 2,420,513 | 25,730,986 |
| Gia công dầm dọc dàn hở | tấn | 19,231,348 | 7,571,000 | 3,532,836 | 30,335,184 |
| Gia công dầm ngang dàn hở | tấn | 18,890,715 | 5,595,415 | 2,265,744 | 26,751,874 |
| Gia công dầm chủ (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,412,653 | 3,841,554 | 2,637,648 | 24,891,855 |
| Gia liên kết dọc dưới (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,563,967 | 4,140,507 | 3,042,329 | 25,746,803 |
| Gia liên dầm dọc (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,941,590 | 6,828,598 | 3,857,127 | 29,627,315 |
| Gia liên dầm ngang (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 18,786,895 | 4,598,903 | 4,710,246 | 28,096,044 |
| Gia công vì thép gia cố hầm | tấn | 18,282,267 | 1,574,489 | 920,568 | 20,777,324 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | tấn | 249,669 | 4,942,700 | 879,633 | 6,072,002 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm đứng | tấn | 292,766 | 5,620,328 | 925,934 | 6,839,028 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm nghiêng | tấn | 322,833 | 6,278,026 | 1,021,299 | 7,622,158 |