Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 135,516 | 455,680 | 37,446,196 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 191,207 | 675,478 | 38,540,685 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 271,031 | 830,945 | 39,867,976 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 135,516 | 455,680 | 37,446,196 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 191,207 | 675,478 | 38,540,685 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 271,031 | 830,945 | 39,867,976 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 36,855,000 |
| 126,234 |
| 349,693 |
| 37,330,927 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 176,356 | 566,148 | 38,416,504 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 246,899 | 695,341 | 39,708,240 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205,585 | 205,585 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 261,553 | 261,553 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 277,597 | 277,597 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 197,370 | 0 | 4,606,170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 305,235 | 1,603,830 | 20,198,145 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 325,890 | 1,712,184 | 28,371,804 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 358,020 | 1,890,039 | 38,089,929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 385,560 | 2,026,507 | 49,225,567 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 406,215 | 2,134,861 | 61,780,606 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 426,870 | 2,243,214 | 75,808,224 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 337,365 | 1,708,081 | 20,334,526 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 360,315 | 1,827,174 | 28,521,219 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 397,035 | 2,009,132 | 38,248,037 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 424,575 | 2,158,872 | 49,396,947 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 447,525 | 2,277,965 | 61,965,020 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 470,475 | 2,392,955 | 76,001,570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 1,032,750 | 8,103,370 | 27,425,200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 1,308,150 | 10,262,610 | 37,904,490 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 1,606,500 | 12,602,022 | 50,050,392 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 1,927,800 | 15,121,606 | 63,862,906 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 2,230,740 | 17,500,900 | 78,971,170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 2,547,450 | 19,980,602 | 95,666,192 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 1,142,910 | 8,638,372 | 28,070,362 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 1,448,145 | 10,947,520 | 38,729,395 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 1,778,625 | 13,442,354 | 51,062,849 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 2,134,350 | 16,131,081 | 65,078,931 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 2,469,420 | 18,665,797 | 80,374,747 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 2,820,555 | 21,314,642 | 97,273,337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77,914 | 77,914 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55,653 | 55,653 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,233 | 48,233 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69,123 | 69,123 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50,114 | 50,114 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,386 | 48,386 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61,282 | 61,282 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,983 | 46,983 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40,855 | 40,855 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 54,046 | 54,046 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,597 | 37,597 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,898 | 32,898 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51,318 | 51,318 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,813 | 37,813 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,411 | 32,411 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49,477 | 49,477 |
| 100m3 |
| 36,855,000 |
| 126,234 |
| 349,693 |
| 37,330,927 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 176,356 | 566,148 | 38,416,504 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 246,899 | 695,341 | 39,708,240 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205,585 | 205,585 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 261,553 | 261,553 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 277,597 | 277,597 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 197,370 | 0 | 4,606,170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 305,235 | 1,603,830 | 20,198,145 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 325,890 | 1,712,184 | 28,371,804 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 358,020 | 1,890,039 | 38,089,929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 385,560 | 2,026,507 | 49,225,567 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 406,215 | 2,134,861 | 61,780,606 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 426,870 | 2,243,214 | 75,808,224 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 337,365 | 1,708,081 | 20,334,526 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 360,315 | 1,827,174 | 28,521,219 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 397,035 | 2,009,132 | 38,248,037 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 424,575 | 2,158,872 | 49,396,947 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 447,525 | 2,277,965 | 61,965,020 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 470,475 | 2,392,955 | 76,001,570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18,289,080 | 1,032,750 | 8,103,370 | 27,425,200 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26,333,730 | 1,308,150 | 10,262,610 | 37,904,490 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35,841,870 | 1,606,500 | 12,602,022 | 50,050,392 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46,813,500 | 1,927,800 | 15,121,606 | 63,862,906 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59,239,530 | 2,230,740 | 17,500,900 | 78,971,170 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73,138,140 | 2,547,450 | 19,980,602 | 95,666,192 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18,289,080 | 1,142,910 | 8,638,372 | 28,070,362 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26,333,730 | 1,448,145 | 10,947,520 | 38,729,395 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35,841,870 | 1,778,625 | 13,442,354 | 51,062,849 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46,813,500 | 2,134,350 | 16,131,081 | 65,078,931 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59,239,530 | 2,469,420 | 18,665,797 | 80,374,747 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73,138,140 | 2,820,555 | 21,314,642 | 97,273,337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77,914 | 77,914 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55,653 | 55,653 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,233 | 48,233 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69,123 | 69,123 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50,114 | 50,114 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48,386 | 48,386 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61,282 | 61,282 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,983 | 46,983 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40,855 | 40,855 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 54,046 | 54,046 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,597 | 37,597 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,898 | 32,898 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51,318 | 51,318 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37,813 | 37,813 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32,411 | 32,411 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49,477 | 49,477 |