Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 229,390 | 307,292 | 536,682 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 237,510 | 322,405 | 559,915 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 272,020 | 372,781 | 644,801 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 229,390 | 307,292 | 536,682 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 237,510 | 322,405 | 559,915 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 272,020 | 372,781 | 644,801 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 |
| 401,940 |
| 554,133 |
| 956,073 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 495,320 | 669,997 | 1,165,317 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 647,570 | 876,538 | 1,524,108 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 812,000 | 1,108,266 | 1,920,266 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 85,701 | 18,360 | 119,528 | 223,589 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 94,264 | 18,360 | 119,528 | 232,152 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 102,842 | 18,360 | 119,528 | 240,730 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 150,046 | 18,360 | 119,528 | 287,934 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 85,701 | 19,508 | 124,765 | 229,974 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 94,264 | 19,508 | 124,765 | 238,537 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 102,842 | 19,508 | 124,765 | 247,115 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 150,046 | 19,508 | 124,765 | 294,319 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 167,576 | 20,655 | 129,386 | 317,617 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 182,810 | 20,655 | 129,386 | 332,851 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 198,059 | 20,655 | 129,386 | 348,100 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 213,293 | 20,655 | 129,386 | 363,334 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 29,480,000 | 654,801 | 2,638,990 | 32,773,791 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 29,480,000 | 738,749 | 2,692,632 | 32,911,381 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,866,568 | 59,332,947 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,866,568 | 63,664,166 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,890,928 | 59,357,307 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,890,928 | 63,688,526 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,560,738 | 59,027,117 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,560,738 | 63,358,336 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,866,568 | 42,831,506 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,866,568 | 46,793,698 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,890,928 | 42,855,866 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,890,928 | 46,818,058 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,560,738 | 42,525,676 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,560,738 | 46,487,868 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,333,600 | 52,474,601 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,357,961 | 52,498,962 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,027,771 | 52,168,772 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 2,831,470 | 1,880,453 | 1,577,676 | 6,289,599 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,483,500 | 2,014,771 | 1,948,450 | 7,446,721 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,097,580 | 2,111,312 | 2,333,275 | 8,542,167 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,784,460 | 2,201,557 | 2,716,840 | 9,702,857 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 5,106,550 | 2,254,025 | 2,902,226 | 10,262,801 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 2,270,400 | 975,905 | 1,334,631 | 4,580,936 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,835,850 | 1,093,433 | 1,603,070 | 5,532,353 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 3,403,450 | 1,171,086 | 2,090,230 | 6,664,766 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 3,971,050 | 1,248,738 | 2,320,292 | 7,540,080 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 4,254,850 | 1,288,614 | 2,480,095 | 8,023,559 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 655,540 | 598,135 | 844,547 | 2,098,222 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 826,540 | 635,912 | 1,167,115 | 2,629,567 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 998,140 | 673,689 | 1,427,475 | 3,099,304 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,169,740 | 713,565 | 1,737,349 | 3,620,654 |
| 401,940 |
| 554,133 |
| 956,073 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 495,320 | 669,997 | 1,165,317 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 647,570 | 876,538 | 1,524,108 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 812,000 | 1,108,266 | 1,920,266 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 85,701 | 18,360 | 119,528 | 223,589 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 94,264 | 18,360 | 119,528 | 232,152 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 102,842 | 18,360 | 119,528 | 240,730 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 150,046 | 18,360 | 119,528 | 287,934 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 85,701 | 19,508 | 124,765 | 229,974 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 94,264 | 19,508 | 124,765 | 238,537 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 102,842 | 19,508 | 124,765 | 247,115 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 150,046 | 19,508 | 124,765 | 294,319 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 167,576 | 20,655 | 129,386 | 317,617 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 182,810 | 20,655 | 129,386 | 332,851 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 198,059 | 20,655 | 129,386 | 348,100 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 213,293 | 20,655 | 129,386 | 363,334 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 29,480,000 | 654,801 | 2,638,990 | 32,773,791 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 29,480,000 | 738,749 | 2,692,632 | 32,911,381 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,866,568 | 59,332,947 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,866,568 | 63,664,166 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,890,928 | 59,357,307 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,890,928 | 63,688,526 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 47,597,349 | 4,869,030 | 6,560,738 | 59,027,117 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 51,760,670 | 5,036,928 | 6,560,738 | 63,358,336 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,866,568 | 42,831,506 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,866,568 | 46,793,698 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,890,928 | 42,855,866 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,890,928 | 46,818,058 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 31,095,908 | 4,869,030 | 6,560,738 | 42,525,676 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 34,890,202 | 5,036,928 | 6,560,738 | 46,487,868 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,333,600 | 52,474,601 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,357,961 | 52,498,962 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 43,271,971 | 4,869,030 | 4,027,771 | 52,168,772 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 2,831,470 | 1,880,453 | 1,577,676 | 6,289,599 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,483,500 | 2,014,771 | 1,948,450 | 7,446,721 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,097,580 | 2,111,312 | 2,333,275 | 8,542,167 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,784,460 | 2,201,557 | 2,716,840 | 9,702,857 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 5,106,550 | 2,254,025 | 2,902,226 | 10,262,801 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 2,270,400 | 975,905 | 1,334,631 | 4,580,936 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,835,850 | 1,093,433 | 1,603,070 | 5,532,353 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 3,403,450 | 1,171,086 | 2,090,230 | 6,664,766 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 3,971,050 | 1,248,738 | 2,320,292 | 7,540,080 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 4,254,850 | 1,288,614 | 2,480,095 | 8,023,559 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 655,540 | 598,135 | 844,547 | 2,098,222 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 826,540 | 635,912 | 1,167,115 | 2,629,567 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 998,140 | 673,689 | 1,427,475 | 3,099,304 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,169,740 | 713,565 | 1,737,349 | 3,620,654 |