Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1,340,740 | 753,440 | 2,021,836 | 4,116,016 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,512,340 | 791,217 | 2,270,762 | 4,574,319 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,683,340 | 828,994 | 2,580,636 | 5,092,970 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1,340,740 | 753,440 | 2,021,836 | 4,116,016 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,512,340 | 791,217 | 2,270,762 | 4,574,319 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,683,340 | 828,994 | 2,580,636 | 5,092,970 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm |
| 100m2 |
| 1,854,940 |
| 868,870 |
| 2,866,383 |
| 5,590,193 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 514,200 | 352,585 | 605,795 | 1,472,580 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 685,200 | 392,461 | 833,114 | 1,910,775 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 856,800 | 432,336 | 1,010,918 | 2,300,054 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,028,400 | 470,113 | 1,236,977 | 2,735,490 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1,199,400 | 509,989 | 1,438,908 | 3,148,297 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,371,000 | 547,766 | 1,616,712 | 3,535,478 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,542,000 | 587,642 | 1,842,771 | 3,972,413 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1,713,600 | 625,419 | 2,117,085 | 4,456,104 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 8,151,313 | 1,806,998 | 1,372,028 | 11,330,339 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 10,794,313 | 2,230,939 | 1,635,001 | 14,660,253 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 11,399,763 | 2,837,469 | 1,852,238 | 16,089,470 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 12,163,613 | 2,992,775 | 2,355,315 | 17,511,703 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 3,224,700 | 1,120,716 | 680,900 | 5,026,316 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4,422,750 | 1,410,340 | 871,910 | 6,705,000 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 5,025,350 | 1,611,817 | 1,021,655 | 7,658,822 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 5,614,350 | 1,813,294 | 1,157,713 | 8,585,357 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | 100m2 | 1,243,340 | 256,044 | 348,061 | 1,847,445 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1,491,580 | 304,314 | 464,439 | 2,260,333 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | 100m2 | 1,739,820 | 358,881 | 487,057 | 2,585,758 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,989,130 | 409,250 | 513,444 | 2,911,824 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,486,680 | 509,989 | 562,448 | 3,559,117 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,983,160 | 612,826 | 615,223 | 4,211,209 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 8,391,880 | 208,845 | 386,604 | 8,987,329 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 11,197,200 | 279,990 | 431,879 | 11,909,069 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 13,990,480 | 346,545 | 506,397 | 14,843,422 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 16,783,760 | 417,690 | 551,672 | 17,753,122 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 19,577,040 | 488,835 | 602,606 | 20,668,481 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 9,026,520 | 213,435 | 392,264 | 9,632,219 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12,185,160 | 282,285 | 443,198 | 12,910,643 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 15,241,080 | 355,725 | 512,057 | 16,108,862 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 18,284,160 | 424,575 | 551,672 | 19,260,407 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 21,340,080 | 498,015 | 613,925 | 22,452,020 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 9,337,248 | 215,730 | 397,923 | 9,950,901 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12,449,664 | 289,170 | 448,857 | 13,187,691 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 15,562,080 | 360,315 | 523,375 | 16,445,770 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 18,669,360 | 433,755 | 562,991 | 19,666,106 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 21,789,480 | 504,900 | 625,244 | 22,919,624 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 2,2cm | 100m2 | 7,614,270 | 149,175 | 428,063 | 8,191,508 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | 100m2 | 9,896,177 | 160,650 | 342,536 | 10,399,363 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 22,706,600 | 190,485 | 323,787 | 23,220,872 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 30,252,600 | 254,745 | 363,403 | 30,870,748 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 37,832,900 | 328,185 | 433,562 | 38,594,647 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 45,378,900 | 394,740 | 467,518 | 46,241,158 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 52,959,200 | 459,000 | 524,111 | 53,942,311 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,891,300 | 149,175 | 282,574 | 10,323,049 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,054,800 | 167,535 | 307,105 | 13,529,440 |
| 100m2 |
| 1,854,940 |
| 868,870 |
| 2,866,383 |
| 5,590,193 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 514,200 | 352,585 | 605,795 | 1,472,580 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 685,200 | 392,461 | 833,114 | 1,910,775 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 856,800 | 432,336 | 1,010,918 | 2,300,054 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,028,400 | 470,113 | 1,236,977 | 2,735,490 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1,199,400 | 509,989 | 1,438,908 | 3,148,297 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,371,000 | 547,766 | 1,616,712 | 3,535,478 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,542,000 | 587,642 | 1,842,771 | 3,972,413 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1,713,600 | 625,419 | 2,117,085 | 4,456,104 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 8,151,313 | 1,806,998 | 1,372,028 | 11,330,339 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 10,794,313 | 2,230,939 | 1,635,001 | 14,660,253 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 11,399,763 | 2,837,469 | 1,852,238 | 16,089,470 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 12,163,613 | 2,992,775 | 2,355,315 | 17,511,703 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 3,224,700 | 1,120,716 | 680,900 | 5,026,316 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4,422,750 | 1,410,340 | 871,910 | 6,705,000 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 5,025,350 | 1,611,817 | 1,021,655 | 7,658,822 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 5,614,350 | 1,813,294 | 1,157,713 | 8,585,357 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | 100m2 | 1,243,340 | 256,044 | 348,061 | 1,847,445 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1,491,580 | 304,314 | 464,439 | 2,260,333 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | 100m2 | 1,739,820 | 358,881 | 487,057 | 2,585,758 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,989,130 | 409,250 | 513,444 | 2,911,824 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,486,680 | 509,989 | 562,448 | 3,559,117 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,983,160 | 612,826 | 615,223 | 4,211,209 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 8,391,880 | 208,845 | 386,604 | 8,987,329 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 11,197,200 | 279,990 | 431,879 | 11,909,069 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 13,990,480 | 346,545 | 506,397 | 14,843,422 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 16,783,760 | 417,690 | 551,672 | 17,753,122 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 19,577,040 | 488,835 | 602,606 | 20,668,481 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 9,026,520 | 213,435 | 392,264 | 9,632,219 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12,185,160 | 282,285 | 443,198 | 12,910,643 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 15,241,080 | 355,725 | 512,057 | 16,108,862 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 18,284,160 | 424,575 | 551,672 | 19,260,407 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 21,340,080 | 498,015 | 613,925 | 22,452,020 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 9,337,248 | 215,730 | 397,923 | 9,950,901 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 12,449,664 | 289,170 | 448,857 | 13,187,691 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 15,562,080 | 360,315 | 523,375 | 16,445,770 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 18,669,360 | 433,755 | 562,991 | 19,666,106 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 21,789,480 | 504,900 | 625,244 | 22,919,624 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 2,2cm | 100m2 | 7,614,270 | 149,175 | 428,063 | 8,191,508 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | 100m2 | 9,896,177 | 160,650 | 342,536 | 10,399,363 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 22,706,600 | 190,485 | 323,787 | 23,220,872 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 30,252,600 | 254,745 | 363,403 | 30,870,748 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 37,832,900 | 328,185 | 433,562 | 38,594,647 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 45,378,900 | 394,740 | 467,518 | 46,241,158 |
| Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 52,959,200 | 459,000 | 524,111 | 53,942,311 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,891,300 | 149,175 | 282,574 | 10,323,049 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,054,800 | 167,535 | 307,105 | 13,529,440 |