Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 338,400 | 8,114 | 1,576,447 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 338,400 | 8,114 | 1,609,551 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 338,400 | 8,114 | 1,594,917 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 338,400 | 8,114 | 1,576,447 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 338,400 | 8,114 | 1,609,551 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 338,400 | 8,114 | 1,594,917 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,284,959 |
| 338,400 |
| 8,114 |
| 1,631,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 338,400 | 8,114 | 1,613,691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 338,400 | 8,114 | 1,631,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 369,600 | 53,995 | 1,637,636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 369,600 | 53,995 | 1,631,807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 369,600 | 53,995 | 1,664,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 369,600 | 53,995 | 1,653,528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 369,600 | 53,995 | 1,686,632 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 369,600 | 53,995 | 1,671,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 369,600 | 53,995 | 1,708,554 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 369,600 | 53,995 | 1,690,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 369,600 | 53,995 | 1,708,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 405,600 | 103,700 | 1,723,341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 405,600 | 103,700 | 1,717,512 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 405,600 | 103,700 | 1,750,420 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 405,600 | 103,700 | 1,739,233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 405,600 | 103,700 | 1,772,337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 405,600 | 103,700 | 1,757,703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 405,600 | 103,700 | 1,794,259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 405,600 | 103,700 | 1,776,477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 405,600 | 103,700 | 1,794,146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 424,800 | 156,488 | 1,795,329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 424,800 | 156,488 | 1,789,500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 424,800 | 156,488 | 1,822,408 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 424,800 | 156,488 | 1,811,221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 424,800 | 156,488 | 1,844,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 424,800 | 156,488 | 1,829,691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 424,800 | 156,488 | 1,866,247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 424,800 | 156,488 | 1,848,465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 424,800 | 156,488 | 1,866,134 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,255,047 | 326,400 | 6,435 | 1,587,882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,250,513 | 326,400 | 6,435 | 1,583,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,108 | 326,400 | 6,435 | 1,608,943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,408 | 326,400 | 6,435 | 1,600,243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,156 | 326,400 | 6,435 | 1,625,991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,281,773 | 326,400 | 6,435 | 1,614,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,206 | 326,400 | 6,435 | 1,643,041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,296,375 | 326,400 | 6,435 | 1,629,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,118 | 326,400 | 6,435 | 1,642,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,255,047 | 355,200 | 52,316 | 1,662,563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,250,513 | 355,200 | 52,316 | 1,658,029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,108 | 355,200 | 52,316 | 1,683,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,408 | 355,200 | 52,316 | 1,674,924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,156 | 355,200 | 52,316 | 1,700,672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,281,773 | 355,200 | 52,316 | 1,689,289 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,206 | 355,200 | 52,316 | 1,717,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,296,375 | 355,200 | 52,316 | 1,703,891 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,284,959 |
| 338,400 |
| 8,114 |
| 1,631,473 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 338,400 | 8,114 | 1,613,691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 338,400 | 8,114 | 1,631,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 369,600 | 53,995 | 1,637,636 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 369,600 | 53,995 | 1,631,807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 369,600 | 53,995 | 1,664,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 369,600 | 53,995 | 1,653,528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 369,600 | 53,995 | 1,686,632 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 369,600 | 53,995 | 1,671,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 369,600 | 53,995 | 1,708,554 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 369,600 | 53,995 | 1,690,772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 369,600 | 53,995 | 1,708,441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 405,600 | 103,700 | 1,723,341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 405,600 | 103,700 | 1,717,512 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 405,600 | 103,700 | 1,750,420 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 405,600 | 103,700 | 1,739,233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 405,600 | 103,700 | 1,772,337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 405,600 | 103,700 | 1,757,703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 405,600 | 103,700 | 1,794,259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 405,600 | 103,700 | 1,776,477 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 405,600 | 103,700 | 1,794,146 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,214,041 | 424,800 | 156,488 | 1,795,329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,208,212 | 424,800 | 156,488 | 1,789,500 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,241,120 | 424,800 | 156,488 | 1,822,408 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,933 | 424,800 | 156,488 | 1,811,221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,263,037 | 424,800 | 156,488 | 1,844,325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,248,403 | 424,800 | 156,488 | 1,829,691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,284,959 | 424,800 | 156,488 | 1,866,247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,177 | 424,800 | 156,488 | 1,848,465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,846 | 424,800 | 156,488 | 1,866,134 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,255,047 | 326,400 | 6,435 | 1,587,882 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,250,513 | 326,400 | 6,435 | 1,583,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,108 | 326,400 | 6,435 | 1,608,943 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,408 | 326,400 | 6,435 | 1,600,243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,156 | 326,400 | 6,435 | 1,625,991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,281,773 | 326,400 | 6,435 | 1,614,608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,206 | 326,400 | 6,435 | 1,643,041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,296,375 | 326,400 | 6,435 | 1,629,210 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,118 | 326,400 | 6,435 | 1,642,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,255,047 | 355,200 | 52,316 | 1,662,563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,250,513 | 355,200 | 52,316 | 1,658,029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,108 | 355,200 | 52,316 | 1,683,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,267,408 | 355,200 | 52,316 | 1,674,924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,156 | 355,200 | 52,316 | 1,700,672 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,281,773 | 355,200 | 52,316 | 1,689,289 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,206 | 355,200 | 52,316 | 1,717,722 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,296,375 | 355,200 | 52,316 | 1,703,891 |