Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,668 | 381,600 | 154,810 | 1,830,078 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,282,218 | 381,600 | 154,810 | 1,818,628 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,820 | 381,600 | 154,810 | 1,847,230 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,293,668 | 381,600 | 154,810 | 1,830,078 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,282,218 | 381,600 | 154,810 | 1,818,628 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,310,820 | 381,600 | 154,810 | 1,847,230 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,296,907 |
| 381,600 |
| 154,810 |
| 1,833,317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,732 | 381,600 | 154,810 | 1,847,142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 314,400 | 5,596 | 1,596,554 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 314,400 | 5,596 | 1,592,748 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 314,400 | 5,596 | 1,614,230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 314,400 | 5,596 | 1,606,928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 314,400 | 5,596 | 1,628,537 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 314,400 | 5,596 | 1,618,985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 314,400 | 5,596 | 1,642,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 314,400 | 5,596 | 1,631,239 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 314,400 | 5,596 | 1,642,774 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 340,800 | 51,477 | 1,668,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 340,800 | 51,477 | 1,665,029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 340,800 | 51,477 | 1,686,511 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 340,800 | 51,477 | 1,679,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 340,800 | 51,477 | 1,700,818 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 340,800 | 51,477 | 1,691,266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 340,800 | 51,477 | 1,715,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 340,800 | 51,477 | 1,703,520 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 340,800 | 51,477 | 1,715,055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 374,400 | 101,181 | 1,752,139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 374,400 | 101,181 | 1,748,333 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 374,400 | 101,181 | 1,769,815 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 374,400 | 101,181 | 1,762,513 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 374,400 | 101,181 | 1,784,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 374,400 | 101,181 | 1,774,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 374,400 | 101,181 | 1,798,432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 374,400 | 101,181 | 1,786,824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 374,400 | 101,181 | 1,798,359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 393,600 | 153,970 | 1,824,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 393,600 | 153,970 | 1,820,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 393,600 | 153,970 | 1,841,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 393,600 | 153,970 | 1,834,502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 393,600 | 153,970 | 1,856,111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 393,600 | 153,970 | 1,846,559 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 393,600 | 153,970 | 1,870,421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 393,600 | 153,970 | 1,858,813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 393,600 | 153,970 | 1,870,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,259,521 | 295,200 | 6,435 | 1,561,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,254,960 | 295,200 | 6,435 | 1,556,595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,280,708 | 295,200 | 6,435 | 1,582,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,271,956 | 295,200 | 6,435 | 1,573,591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,297,856 | 295,200 | 6,435 | 1,599,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,406 | 295,200 | 6,435 | 1,588,041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,315,008 | 295,200 | 6,435 | 1,616,643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,301,095 | 295,200 | 6,435 | 1,602,730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,314,920 | 295,200 | 6,435 | 1,616,555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,296,907 |
| 381,600 |
| 154,810 |
| 1,833,317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,310,732 | 381,600 | 154,810 | 1,847,142 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 314,400 | 5,596 | 1,596,554 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 314,400 | 5,596 | 1,592,748 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 314,400 | 5,596 | 1,614,230 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 314,400 | 5,596 | 1,606,928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 314,400 | 5,596 | 1,628,537 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 314,400 | 5,596 | 1,618,985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 314,400 | 5,596 | 1,642,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 314,400 | 5,596 | 1,631,239 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 314,400 | 5,596 | 1,642,774 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 340,800 | 51,477 | 1,668,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 340,800 | 51,477 | 1,665,029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 340,800 | 51,477 | 1,686,511 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 340,800 | 51,477 | 1,679,209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 340,800 | 51,477 | 1,700,818 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 340,800 | 51,477 | 1,691,266 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 340,800 | 51,477 | 1,715,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 340,800 | 51,477 | 1,703,520 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 340,800 | 51,477 | 1,715,055 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 374,400 | 101,181 | 1,752,139 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 374,400 | 101,181 | 1,748,333 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 374,400 | 101,181 | 1,769,815 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 374,400 | 101,181 | 1,762,513 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 374,400 | 101,181 | 1,784,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 374,400 | 101,181 | 1,774,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 374,400 | 101,181 | 1,798,432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 374,400 | 101,181 | 1,786,824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 374,400 | 101,181 | 1,798,359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,276,558 | 393,600 | 153,970 | 1,824,128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,272,752 | 393,600 | 153,970 | 1,820,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,294,234 | 393,600 | 153,970 | 1,841,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,932 | 393,600 | 153,970 | 1,834,502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,541 | 393,600 | 153,970 | 1,856,111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,298,989 | 393,600 | 153,970 | 1,846,559 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,851 | 393,600 | 153,970 | 1,870,421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,243 | 393,600 | 153,970 | 1,858,813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,322,778 | 393,600 | 153,970 | 1,870,348 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,259,521 | 295,200 | 6,435 | 1,561,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,254,960 | 295,200 | 6,435 | 1,556,595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,280,708 | 295,200 | 6,435 | 1,582,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,271,956 | 295,200 | 6,435 | 1,573,591 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,297,856 | 295,200 | 6,435 | 1,599,491 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,286,406 | 295,200 | 6,435 | 1,588,041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,315,008 | 295,200 | 6,435 | 1,616,643 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,301,095 | 295,200 | 6,435 | 1,602,730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,314,920 | 295,200 | 6,435 | 1,616,555 |