Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,115 | 360,000 | 100,622 | 1,771,737 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,331,423 | 360,000 | 100,622 | 1,792,045 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,544 | 360,000 | 100,622 | 1,782,166 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,115 | 360,000 | 100,622 | 1,771,737 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,331,423 | 360,000 | 100,622 | 1,792,045 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,544 | 360,000 | 100,622 | 1,782,166 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,331,361 |
| 360,000 |
| 100,622 |
| 1,791,983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,292,024 | 374,400 | 153,411 | 1,819,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,288,786 | 374,400 | 153,411 | 1,816,597 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,307,068 | 374,400 | 153,411 | 1,834,879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,300,854 | 374,400 | 153,411 | 1,828,665 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,319,245 | 374,400 | 153,411 | 1,847,056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,115 | 374,400 | 153,411 | 1,838,926 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,331,423 | 374,400 | 153,411 | 1,859,234 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,544 | 374,400 | 153,411 | 1,849,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,331,361 | 374,400 | 153,411 | 1,859,172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 283,200 | 6,435 | 1,547,137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 283,200 | 6,435 | 1,542,576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 283,200 | 6,435 | 1,568,323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 283,200 | 6,435 | 1,559,571 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 283,200 | 6,435 | 1,585,472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 283,200 | 6,435 | 1,574,022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 283,200 | 6,435 | 1,602,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 283,200 | 6,435 | 1,588,710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 283,200 | 6,435 | 1,602,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 304,800 | 52,316 | 1,614,618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 304,800 | 52,316 | 1,610,057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 304,800 | 52,316 | 1,635,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 304,800 | 52,316 | 1,627,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 304,800 | 52,316 | 1,652,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 304,800 | 52,316 | 1,641,503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 304,800 | 52,316 | 1,670,105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 304,800 | 52,316 | 1,656,191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 304,800 | 52,316 | 1,670,016 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 333,600 | 102,021 | 1,693,123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 333,600 | 102,021 | 1,688,562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 333,600 | 102,021 | 1,714,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 333,600 | 102,021 | 1,705,557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 333,600 | 102,021 | 1,731,458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 333,600 | 102,021 | 1,720,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 333,600 | 102,021 | 1,748,610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 333,600 | 102,021 | 1,734,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 333,600 | 102,021 | 1,748,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 345,600 | 154,810 | 1,757,912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 345,600 | 154,810 | 1,753,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 345,600 | 154,810 | 1,779,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 345,600 | 154,810 | 1,770,346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 345,600 | 154,810 | 1,796,247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 345,600 | 154,810 | 1,784,797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 345,600 | 154,810 | 1,813,399 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 345,600 | 154,810 | 1,799,485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 345,600 | 154,810 | 1,813,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 288,000 | 4,197 | 1,600,734 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,331,361 |
| 360,000 |
| 100,622 |
| 1,791,983 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,292,024 | 374,400 | 153,411 | 1,819,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,288,786 | 374,400 | 153,411 | 1,816,597 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,307,068 | 374,400 | 153,411 | 1,834,879 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,300,854 | 374,400 | 153,411 | 1,828,665 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,319,245 | 374,400 | 153,411 | 1,847,056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,311,115 | 374,400 | 153,411 | 1,838,926 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,331,423 | 374,400 | 153,411 | 1,859,234 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,321,544 | 374,400 | 153,411 | 1,849,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,331,361 | 374,400 | 153,411 | 1,859,172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 283,200 | 6,435 | 1,547,137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 283,200 | 6,435 | 1,542,576 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 283,200 | 6,435 | 1,568,323 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 283,200 | 6,435 | 1,559,571 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 283,200 | 6,435 | 1,585,472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 283,200 | 6,435 | 1,574,022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 283,200 | 6,435 | 1,602,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 283,200 | 6,435 | 1,588,710 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 283,200 | 6,435 | 1,602,535 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 304,800 | 52,316 | 1,614,618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 304,800 | 52,316 | 1,610,057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 304,800 | 52,316 | 1,635,804 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 304,800 | 52,316 | 1,627,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 304,800 | 52,316 | 1,652,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 304,800 | 52,316 | 1,641,503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 304,800 | 52,316 | 1,670,105 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 304,800 | 52,316 | 1,656,191 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 304,800 | 52,316 | 1,670,016 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 333,600 | 102,021 | 1,693,123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 333,600 | 102,021 | 1,688,562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 333,600 | 102,021 | 1,714,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 333,600 | 102,021 | 1,705,557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 333,600 | 102,021 | 1,731,458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 333,600 | 102,021 | 1,720,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 333,600 | 102,021 | 1,748,610 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 333,600 | 102,021 | 1,734,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 333,600 | 102,021 | 1,748,521 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,257,502 | 345,600 | 154,810 | 1,757,912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,252,941 | 345,600 | 154,810 | 1,753,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,278,688 | 345,600 | 154,810 | 1,779,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,269,936 | 345,600 | 154,810 | 1,770,346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,295,837 | 345,600 | 154,810 | 1,796,247 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,284,387 | 345,600 | 154,810 | 1,784,797 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,312,989 | 345,600 | 154,810 | 1,813,399 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,299,075 | 345,600 | 154,810 | 1,799,485 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,900 | 345,600 | 154,810 | 1,813,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 288,000 | 4,197 | 1,600,734 |